मुँहतोड~उत्तर trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ मुँहतोड~उत्तर trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ मुँहतोड~उत्तर trong Tiếng Ấn Độ.

Từ मुँहतोड~उत्तर trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là cụt lủn, ngắn gọn, cụt ngủn, cộc lốc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ मुँहतोड~उत्तर

cụt lủn

(curt)

ngắn gọn

(curt)

cụt ngủn

(curt)

cộc lốc

(curt)

Xem thêm ví dụ

इससे भी गौर करने लायक बात यह है कि धरती के दक्षिणी भाग के ईसाई, चर्च की पारंपरिक धारणाओं को बेझिझक मानते हैं, जबकि उत्तरी हिस्से में रहनेवाले ईसाई ऐसे नहीं हैं।
Đáng lưu ý hơn nữa là những người giữ đạo ở Nam Bán Cầu có khuynh hướng theo sát truyền thống hơn những người ở Bắc Bán Cầu.
हमें मध्य और उत्तरी ग्रीस की कलीसियाओं के दौरे करके उनकी हिम्मत बढ़ानी थी।
Chúng tôi viếng thăm các hội thánh ở trung bộ và bắc bộ Hy Lạp.
यदि दोनों प्रश्नों का उत्तर है हाँ, तो इसके बाद आप जो क़दम उठाते हैं वे स्थानीय प्रथा पर निर्भर करते हुए भिन्न होंगे।
Nếu bạn trả lời có cho cả hai câu hỏi trên, thì bước kế tiếp bạn phải làm sẽ tùy thuộc vào phong tục địa phương.
तब क्या जब कोई उत्तरी कोरिया का उल्लेख करता है?
Khi ai đó nhắc đến Bắc Triều Tiên thì sao?
सूचनानुसार, बन्दाई विजुअल (Bandai Visual) ने नवंबर 2008 तक एक लाख से भी अधिक डीवीडी और ब्लू-रे डिस्क से संबंधित कोड गीअस का कारोबार किया, जिसने इसे अमेरिका और उत्तरी जापान दोनों में सर्वाधिक लोकप्रिय समकालीन एनीमे (anime) श्रृंखला बना दिया।
Theo như báo cáo, Bandai Visual đã vận chuyển được hơn một triệu đĩa DVD và Blu-ray đĩa liên quan đến sản phẩm thương mại Code Geass vào tháng 11 năm 2008, đặt nó vào trong số các bộ anime hiện đại nổi tiếng nhất ở cả Nhật Bản và Bắc Mỹ.
“धर्मी लोग पृथ्वी के अधिकारी होंगे, और उस में सदा बसे रहेंगे,” बाइबल उत्तर देती है।—भजन ३७:९-११, २९; नीतिवचन २:२१, २२.
Kinh-thánh trả lời: “Người công-bình sẽ nhận được đất, và ở tại đó đời đời” (Thi-thiên 37:9-11, 29; Châm-ngôn 2:21, 22).
दूसरे विश्वयुद्ध के बाद उत्तर के राजा की पहचान कैसे बदल गई?
Danh tánh của vua phương bắc thay đổi như thế nào sau thế chiến thứ hai?
(यिर्मयाह 50:38) यह भविष्यवाणी एकदम सही साबित हुई क्योंकि कुस्रू ने बाबुल के उत्तर में कई किलोमीटर दूर फरात नदी के पानी का कटाव करके उसके रुख को मोड़ दिया।
(Giê-rê-mi 50:38) Lời tiên tri thật đúng; Si-ru đã rẽ nước Sông Ơ-phơ-rát khoảng vài cây số về phía bắc Ba-by-lôn.
यह कोश यीशु की उपस्थिति के चिन्ह के बारे में प्रेरितों के प्रश्न का यीशु ने जो उत्तर दिया, उसके तीन वृत्तान्तों में पाए गए अनेक उदाहरण देता है।
Cuốn tự điển này cho nhiều thí dụ tìm thấy trong ba lời tường thuật kể lại câu trả lời của Giê-su khi các sứ đồ hỏi về điềm cho biết sự hiện diện của ngài.
(१ राजा ११:९-१३) तब दक्षिणी राज्य यहूदा पर सुलैमान का बेटा रहूबियाम राज्य करता था, जबकि उत्तरी राज्य, इस्राएल पर एप्रैमी, यारोबाम का राज्य था।
Rồi con của Sa-lô-môn, là Rô-bô-am, cai trị nước phương nam là Giu-đa trong khi nước Y-sơ-ra-ên phương bắc thì nằm dưới quyền của Vua Giê-rô-bô-am, người Ép-ra-im.
उत्तर-दक्षिण एक्सपोनेंट को #. # से अधिक होना चाहिए
Mũ Bắc-Nam phải lớn hơn
जैसा कि नीतिवचन 27:11 से ज़ाहिर होता है, यहोवा कह रहा है कि आप उसे ज़रूर कुछ दे सकते हैं। और वह है, एक ऐसा आधार ताकि यहोवा निंदा करनेवाले शैतान को उत्तर दे सके।
Như Châm-ngôn 27:11 cho thấy, Đức Giê-hô-va nói có một điều bạn có thể dâng tặng Ngài, đó là lòng trung thành của bạn để Ngài có cơ sở đáp lại Sa-tan, kẻ sỉ nhục Ngài.
उत्तर भारत के एक प्रदेश में तो उन्होनें यहाँ तक किया है कि शौचालयों को शादी के लिए ज़रूरी बना दिया है.
Một bang ở phía bắc Ấn Độ đã đi xa hơn bằng việc liên kết nhà vệ sinh với việc tìm hiểu nhau Và nó thành công.
” 24 उस स्त्री ने उत्तर दिया, “अब मुझे विश्वास हो गया कि तुम सच में परमेश्वर के यहाँ के व्यक्ति हो।
24 Người đàn bà bảo Ê-li, “Bây giờ tôi biết ông đúng là người của Thượng Đế.
आज यह ब्रिज बंदरगाह के दक्षिण तट पर डॉज़ पॉइंट से उत्तर तट के मिलसन्स पॉइंट तक फैला है—इसे ठीक उसी जगह पर बनाया गया है जो शुरू में सोची गयी थी!
Ngày nay, cây cầu này vươn dài từ Dawes Point ở phía nam hải cảng tới Milsons Point ở bên bờ phía bắc—ngay đúng vị trí được đề ra từ lúc đầu!
जब स्पार्टाकस और उनके अनुयायी, जो अस्पष्ट कारणों से इटली के दक्षिण में पीछे हट गए थे, 71 ई.पू. के आरंभ में फिर से उत्तर की ओर बढ़े, तो क्रासस ने अपनी छः टुकड़ियों को उस क्षेत्र की सीमाओं पर तैनात कर दिया और अपने दूत मुमिअस की दो टुकड़ियों के साथ स्पार्टाकस को पीछे से घेरने के लिए चल दिया।
Khi Spartacus và những người theo ông, những người vì lý do không rõ ràng đã rút về phía nam của Ý, lại di chuyển về phía bắc một lần nữa vào đầu năm 71 TCN, Crassus triển khai sáu của quân đoàn của mình trên biên giới của khu vực và tách ra để lại cho Mummius, legate của ông với hai quân đoàn cơ động để mai phục phía sau Spartacus.
27 और ऐसा हुआ कि राजा ने पूरे प्रदेश में घोषणा की, उसके अपने प्रदेश के लोगों में, अपने आसपास के क्षेत्रों में, समुद्र की सीमाओं पर, पूर्व और पश्चिम में, और निर्जन स्थान में पतली सड़क द्वारा जराहेमला से विभाजित क्षेत्रों में जो कि पश्चिम के समुद्रतट से पूर्व के समुद्रतट की ओर, और समुद्र के किनारे से लगी सीमा पर जा रही थी, और निर्जन स्थान की सीमाओं पर जो कि पूर्व से पश्चिम की ओर बहते हुए सिदोन नदी के उद्गम से मण्टी की सीमाओं द्वारा होकर जराहेमला के प्रदेश के उत्तर में था—और इस प्रकार लमनाई और नफाई विभाजित थे ।
27 Và chuyện rằng, vua gởi một ahịch truyền khắp xứ, cho tất cả mọi người dân của ông đang sống trên khắp xứ của ông, những người đang sống trên khắp các vùng quanh đó, xứ này giáp ranh với biển, về phía đông và về phía tây, bị chia cách xứ bGia Ra Hem La bởi một dải đất hoang dã hẹp, mà dải đất này chạy dài từ biển phía đông qua biển phía tây, cùng những vùng nằm quanh bờ biển và các vùng ranh giới của vùng hoang dã nằm về hướng bắc bên cạnh xứ Gia Ra Hem La, xuyên qua các ranh giới của xứ Man Ti, cạnh đầu sông Si Đôn, chạy dài từ đông sang tây—và hai sắc dân Nê Phi và La Man bị chia cách ra như vậy đó.
१२ अतः उत्तर देश का राजा अब कौन है?
12 Vậy, giờ đây ai là vua phương bắc?
अक्टूबर 2000 में उत्तरी इटली के पीडमौंट इलाके में भयंकर बाढ़ आयी।
Vào tháng 10 năm 2000, một trận lụt thảm khốc đã tàn phá Piedmont thuộc miền bắc nước Ý.
12, 13. (क) किस तरह उत्तर के राजा ने “अपने पुरखाओं के देवताओं” को ठुकरा दिया?
12, 13. (a) Vua phương bắc đã chối bỏ “Đức Chúa Trời của tổ-phụ mình” bằng cách nào?
8 प्रेरित पतरस ने लिखा: “मसीह को प्रभु जानकर अपने अपने मन में पवित्र समझो, और जो कोई तुम से तुम्हारी आशा के विषय में कुछ पूछे, तो उसे उत्तर देने के लिये सर्वदा तैयार रहो, पर नम्रता [“कोमलता,” NW] और भय के साथ।”
8 Sứ đồ Phi-e-rơ viết: “Hãy tôn Đấng Christ, là Chúa, làm thánh trong lòng mình. Hãy thường-thường sẵn-sàng để trả lời mọi kẻ hỏi lẽ về sự trông-cậy trong anh em, song phải hiền-hòa và kính-sợ”.
इस्राएल का उत्तरी राज्य, यहूदा का पक्का दुश्मन बन चुका था, हालाँकि वे एक-दूसरे के रिश्तेदार थे।
Nước Y-sơ-ra-ên ở phía bắc, dù là anh em, cũng là kẻ thù không đội trời chung.
इससे उन्हें साम्राज्य को नियंत्रित करने में सक्षम बनाया गया जो 3,000 किलोमीटर (1,900 मील) उत्तर से दक्षिण तक।
Điều này cho phép họ kiểm soát đế chế trải dài 3.000 km về phía bắc.
लेकिन उत्तर के इस नए राजा के मनसूबे दक्खिन के राजा के मनसूबों के आड़े आने लगे। आइए देखें कैसे।
Nhưng chẳng bao lâu, quyền lợi của vua phương bắc mới này xung đột với quyền lợi của vua phương nam.
20 उत्तर अमरीका के एक भाई ने लिखा: “मैं और मेरी पत्नी, 2006 में एक सम्मेलन में हाज़िर हुए। हमें बपतिस्मा लिए 30 साल हो चुके थे।
20 Một anh ở Bắc Mỹ viết: “Khi tham dự hội nghị vòng quanh năm 2006, vợ chồng tôi đã báp-têm được 30 năm.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ मुँहतोड~उत्तर trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved