मूरत बनाना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ मूरत बनाना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ मूरत बनाना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ मूरत बनाना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là đóng vai, thủ vai, nhân cách hoá, là hiện thân cho, mạo nhận là. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ मूरत बनाना

đóng vai

(impersonate)

thủ vai

(impersonate)

nhân cách hoá

(impersonate)

là hiện thân cho

(impersonate)

mạo nhận là

(impersonate)

Xem thêm ví dụ

चूँकि वह सर्वशक्तिमान आत्मा है, मानव के लिए अदृश्य, इसलिए उसकी मूरत बनाना असम्भव है।
Bởi vì Ngài là Thần toàn năng, vô hình, loài người không thấy được, vậy không thể nào làm một ảnh tượng về Ngài được.
फिर भी सदियों से अनगिनत कलाकार उसकी तसवीरें या मूरतें बनाते आए हैं।
Tuy nhiên, qua nhiều thế kỷ, hình ảnh của ngài xuất hiện trong những tác phẩm của vô số nghệ sĩ.
इसलिए किसी को भी परमेश्वर की तसवीर या मूरत बनाने की कोशिश नहीं करनी चाहिए।
Vì vậy không ai nên cố vẽ hình hay làm tượng Ngài.
उनके कारीगर हुनरमंदी से मूरतें बनाते हैं।
Chúng khéo léo làm các tượng thần, là công việc của thợ thủ công.
परमेश्वर की मूरत बनाना या मूर्तियों के ज़रिए उसकी उपासना करना क्यों गलत होगा?
Tại sao làm tượng Đức Chúa Trời hoặc dùng hình tượng để thờ phượng ngài là sai?
मैंने फैसला किया कि मैं मूर्ति बनाने का काम छोड़ दूँगा।”
Vì vậy tôi đã tự quyết định bỏ công việc điêu khắc tôi đang làm”.
और अपने लिए कोई मूरत बनाकर उसके सामने मत झुकना।’
Ngươi chớ làm tượng chạm cho mình và quỳ lạy nó’.
कि वह ऐसी मूरत बनाए जो मज़बूती से खड़ी रह सके।
Một tượng không đổ.
यहूदी परंपराओं के मुताबिक, तेरह शायद खुद मूर्तियाँ बनाने का काम करता था।
Theo truyền thống Do Thái, Tha-rê thậm chí có lẽ là người làm hình tượng.
जब इसराएलियों ने उस पर एक देवता की मूरत बनाने का दबाव डाला, तो उसने उनकी बात मान ली।
Khi dân Y-sơ-ra-ên nài nỉ ông làm một vị thần cho họ, ông đã làm theo.
13 यह जंगली जानवर धरती पर रहनेवालों से कहता है कि वे सात सिरवाले जंगली जानवर की मूरत बनाएँ
13 Con thú dữ có hai sừng này thúc đẩy việc tạc tượng con thú có bảy đầu mười sừng.
अपनी सोने की बालियाँ निकालकर, उन्होंने हारून से कहा कि वह उनके लिए उपासना करने के लिए एक मूर्ति बनाए
Họ tháo những vòng vàng đeo tai và bảo A-rôn làm một hình tượng để họ thờ phượng.
* (निर्गमन १२:३५, ३६) इस्राएलियों ने झूठी उपासना के लिए मूर्ति बनाने की खातिर अपनी इच्छा से अपने जेवर उतारकर दे दिए थे।
* (Xuất Ê-díp-tô Ký 12:35, 36) Trước đó, dân Y-sơ-ra-ên đã sẵn lòng bỏ ra châu báu của họ để làm con bò vàng cho sự thờ phượng giả.
जी हाँ, राष्ट्र संघ, अपने उत्तराधिकारी, संयुक्त राष्ट्र के साथ, सचमुच एक मूर्ति बन गया, परमेश्वर और उसके लोगों की दृष्टि में एक “घृणित वस्तु।”
Đúng vậy, Hội Quốc Liên, cùng với tổ chức kế vị là Liên Hiệp Quốc, đã thật sự trở thành một tượng thần, một “sự gớm-ghiếc” trước mắt Đức Chúa Trời và dân ngài.
जब इस्राएली लोग एक जाति बने तो उन्हें दस आज्ञाएँ दी गयीं। इनमें से दूसरी आज्ञा में मूरतें बनाने की साफ मनाही की गयी थी।
Khi trở thành một quốc gia, dân Y-sơ-ra-ên đã nhận được Mười Điều Răn, và điều răn thứ hai rõ ràng cấm việc làm hình tượng.
१९ वे लोग जो पैसे के लिए प्रेम, खाने-पीने के लिए पेटूपन, या शक्ति के लिए महत्त्वाकांक्षा में मनोग्रस्त हैं, ऐसी इच्छाओं को अपनी मूर्ति बना लेते हैं।
19 Ai bị ám ảnh bởi sự ham mê tiền bạc, ham ăn uống quá độ, hay bởi tham vọng quyền thế thì để cho những sự thèm muốn như thế trở thành những thần tượng của mình.
मगर सच तो यह है कि मूरत बनाने के लिए चाहे जितनी भी मेहनत की जाए या उसके लिए जितना भी पैसा लुटाया जाए, बेजान मूरत तो आखिर बेजान ही रहेगी।
Tuy nhiên, dù bỏ ra công sức đến đâu hoặc vật liệu họ dùng mắc tiền đến mấy, một hình tượng vô tri vô giác vẫn là một hình tượng vô tri vô giác, không hơn không kém.
वे सागौन, पडॉक और दूसरी लकड़ियों से इंसान, बाघ, घोड़े, जंगली भैंसें और हाथियों की ऐसी गज़ब की मूर्तियाँ बनाते हैं कि उन्हें देखते ही आँखें फटी-की-फटी रह जाएँ।
Những khúc gỗ tếch, gỗ giáng hương và những thứ gỗ khác đã được tạc thành những pho tượng người, voi, cọp, trâu, ngựa trông rất hấp dẫn.
जब मूसा सीनै पहाड़ पर गया था, तब उस समय इस्राएलियों ने हारून को सोने के जेवर देकर माँग की कि वह उनके लिए मूर्ती बनाए ताकि वे उपासना कर सकें।
Trong khi Môi-se đang ở núi Si-na-i, dân sự đưa đồ châu báu bằng vàng cho A-rôn và kêu ông ta phải đúc một hình tượng cho họ thờ phượng.
(न्यायियों 16:8,9) ऐसे लोगों के काम “चिंगारी” की तरह हैं, चाहे वे अपने देवताओं की मूर्तियाँ बनाते हों, दौलत कमाते हों या यहोवा को छोड़ किसी की भी उपासना करते हों।
(Các Quan Xét 16:8, 9) Những gì hắn thờ—dù là thần tượng, sự giàu có, hay bất cứ cái gì hắn thờ thay vì thờ phượng Đức Giê-hô-va—sẽ giống như “đóm lửa”.
15 ‘शापित है वह इंसान जो मूरत तराशता है+ या धातु की मूरत* बनाता है+ और उसे छिपाकर रखता है, क्योंकि कारीगर* के हाथ की ऐसी रचना यहोवा की नज़र में घिनौनी है।’
15 ‘Đáng rủa sả thay kẻ nào làm tượng chạm+ hoặc tượng đúc+ rồi giấu nó, ấy là vật đáng ghê tởm đối với Đức Giê-hô-va,+ là công việc của thợ thủ công’.
21 इस बात पर और ज़ोर देने के लिए कि यहोवा की बराबरी कोई कर ही नहीं सकता, यशायाह उन लोगों की मूर्खता पर ध्यान दिलाता है जो सोने, चाँदी या लकड़ियों की मूरतें बनाते हैं।
21 Để nhấn mạnh thêm là không gì có thể so sánh với Đức Giê-hô-va, Ê-sai cho thấy sự ngu dại của những kẻ làm hình tượng bằng vàng, bạc hay gỗ.
परमेश्वर की व्यवस्था, उपासना के लिए मूर्तियों को बनाने से साफ मना करती है।
Luật Pháp Đức Chúa Trời cấm dùng ảnh tượng làm vật để thờ phượng.
4 तुम निकम्मे देवताओं की तरफ न फिरना+ और न ही अपने लिए देवताओं की मूरतें ढालकर बनाना
4 Đừng hướng về các thần vô dụng+ hoặc làm cho mình các thần được đúc bằng kim loại.
बैलों की ये प्रतिमाएँ बनाना, दस आज्ञाओं में से दूसरी आज्ञा का किसी भी तरह से उल्लंघन नहीं था, क्योंकि यह दूसरी आज्ञा उपासना के लिए मूर्तियाँ बनाने की मनाही करती है।—निर्गमन 20:4, 5.
Làm tượng bò vì mục đích này hoàn toàn không vi phạm điều răn thứ hai, tức là điều răn cấm làm hình tượng để thờ.—Xuất Ê-díp-tô Ký 20:4, 5.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ मूरत बनाना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved