namelijk trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ namelijk trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ namelijk trong Tiếng Hà Lan.

Từ namelijk trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là nói cách khác, tức là, nghĩa là, đặc biệt là, đúng là. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ namelijk

nói cách khác

tức là

(namely)

nghĩa là

(videlicet)

đặc biệt là

(in particular)

đúng là

Xem thêm ví dụ

Wanneer ik spreek met rechters uit de hele VS, wat ik nu de hele tijd doe, zeggen ze allemaal hetzelfde, namelijk dat we gevaarlijke mensen in de cel stoppen en dat we ongevaarlijke, niet-gewelddadige mensen laten gaan.
Và khi nói chuyện với các thẩm phán trên khắp nước Mỹ, đó là điều tôi đang làm, họ đều nói giống nhau, rằng chúng ta tống giam những kẻ nguy hiểm, và thả những người không nguy hiểm, không bạo lực ra.
Ik vermoed namelijk dat vampiers en dergelijke... sterk verband houden met seksuele verwarring.
Với tôi, có vẻ là, chuyện ma cà rồng này chứa một yếu tố có sức dụ hoặc rất lớn.
Er is namelijk nog een niveau.
Đó, thực sự, là một bước khác.
Bovendien worden andere Hebreeuwse en Griekse woorden, namelijk nesjamáh (Hebreeuws) en pnoè (Grieks), eveneens met „adem” vertaald.
Hơn nữa, các chữ khác trong tiếng Hê-bơ-rơ và Hy Lạp, tức là ne·sha·mahʹ (Hê-bơ-rơ) và pno·eʹ (Hy-lạp), cũng được dịch là “hơi sống”.
De jongste jaren beseften we dat we in de diepste crisis zaten uit het bestaan van de geneeskunde, door iets waar je normaal niet over nadenkt, als je een dokter bent die begaan is met hoe hij goed doet voor de mensen, namelijk de kost van de gezondheidszorg.
Trong vài năm trở lại, chúng tôi nhận ra rằng mình đang ở trong khủng hoảng sâu nhất về sự tồn tại của y học vì một vài điều ta thường không nghĩ tới khi đã là một bác sĩ bận tâm đến việc mình làm gì để tốt cho bệnh nhân, đó chính là giá thành của chăm sóc sức khỏe.
De T610 is verkrijgbaar in drie verschillende kleuren, namelijk Aluminium Haze, Abyss Blue en Volcanic Red.
Chiếc điện thoại được thiết kế bởi Erik Ahlgren, T610 có 3 vỏ màu: Aluminium Haze, Abyss Blue, và Volcanic Red.
Door onder zeer moeilijke omstandigheden gehoorzaam te zijn, werd Jezus ’tot volmaaktheid gebracht’ voor de nieuwe positie die God voor hem in gedachten had, namelijk die van Koning en Hogepriester.
Qua việc vâng lời dù gặp thử thách gay go, Chúa Giê-su đã “nên trọn-vẹn” để sẵn sàng cho vị trí mới mà Đức Chúa Trời định sẵn cho ngài, trở thành Vua và Thầy Tế Lễ Thượng Phẩm.
En Henry Eyring kreeg de bevestiging van iets wat ik ook weet, namelijk dat de profeet, als president van de priesterschap, inspiratie van God ontvangt om over de dienstknechten van de Heer te waken en voor hen te zorgen, en ze te roepen.
Và Henry Eyring đã xác nhận điều mà tôi cũng biết: rằng vị tiên tri, với tư cách là chủ tịch của chức tư tế, được Thượng Đế soi dẫn để trông nom và chăm sóc các tôi tớ của Chúa và để kêu gọi họ.
Veroudering is een bij- effect van in leven zijn, namelijk, metabolisme.
Đầu tiên lão hóa là một tác dụng phụ của cuộc sống, nghĩa là sự chuyển hóa.
In 2002 werden Division Three, Division Four en Division Five samengevoegd tot twee nieuwe divisies, namelijk Associate Division One en Associate Division Two.
Năm 2002, Divisions Three, Four và Five hợp nhất lại thành 2 hạng đấu mới là Associate Division One và Associate Division Two.
Deze voorbeelden illustreren heel goed wat Jezus onderwees, namelijk dat „vrijpostig aandringen” juist is, zelfs essentieel, als we Jehovah zoeken. — Lukas 11:5-13.
Những trường hợp này cho thấy rõ điểm mà Chúa Giê-su dạy, ấy là “làm rộn [“mặt dày mày dạn”, Nguyễn Thế Thuấn]” là thích hợp, thậm chí thiết yếu, khi tìm kiếm Đức Giê-hô-va.—Lu-ca 11:5-13.
7 Houd echter in gedachten wat de apostel besefte, namelijk: „Toen ik een klein kind was, sprak ik als een klein kind, dacht ik als een klein kind, overlegde ik als een klein kind” (1 Korinthiërs 13:11).
7 Nhưng nên nhớ, sứ đồ có nói: “Khi tôi còn là con-trẻ, tôi nói như con-trẻ, tư-tưởng như con-trẻ, suy-xét như con-trẻ” (I Cô-rinh-tô 13:11).
Christus vestigde zijn kerk op aarde, maar uit de laatste pagina van de blauwdruk blijkt dat deze een verbinding met de hemel had, namelijk ‘goddelijke openbaring’.
Đấng Ky Tô thiết lập Giáo Hội của Ngài trên thế gian, nhưng trang cuối cùng của bản kế hoạch cho thấy có một mối liên kết với thiên thượng---chính là “Sự Mặc Khải Thiêng Liêng”.
We willen namelijk niet de indruk wekken dat bepaalde gedeelten van de Bijbel achterhaald of niet relevant zijn.
Nhờ vậy, chúng tôi tránh tạo cảm tưởng là một số phần trong Kinh Thánh đã lỗi thời.
Ik denk dat we deze enorme variatie zien omdat het een heel effectieve oplossing is voor een heel basaal biologisch probleem, namelijk om sperma in een positie te krijgen waar het eitjes ontmoet en zygoten vormt.
Ta biết rằng sự biến dạng đáng kể này là giải pháp hiệu quả cho vấn đề di truyền hết sức cơ bản, tạo điều kiện để tiếp nhận tinh trùng ở vị trí tiếp xúc với trứng và các dạng hợp tử.
Slechts één ding kan hen ervan weerhouden u lief te hebben, namelijk uw opzettelijke verwerping van hun liefde door te weigeren te doen wat zij vragen.
Chỉ có một điều có thể ngăn cản hai Đấng ấy yêu thương bạn. Nếu bạn từ chối làm những gì mà hai Đấng ấy đòi hỏi thì chính bạn cố ý từ bỏ sự yêu thương của hai Ngài.
Maar die menselijke emoties moeten getemperd worden door de overtuiging dat streng onderricht soms noodzakelijk is en dat het wanneer het met liefde wordt toegediend, „een vreedzame vrucht af[werpt], namelijk rechtvaardigheid” (Hebreeën 12:11).
Tuy nhiên, phải dung hòa những tình cảm này với sự sửa trị nhất định cần phải có, và khi sửa trị với lòng yêu thương, điều này “sanh ra bông-trái công-bình và bình-an” (Hê-bơ-rơ 12:11).
(Joden gaan namelijk niet met Samaritanen om.)
(Vì người Do Thái vốn không giao thiệp với người Sa-ma-ri).
6 Wij geloven in dezelfde aorganisatie die in de vroegchristelijke kerk bestond, namelijk: bapostelen, cprofeten, dherders, leraars, eevangelisten enzovoort.
6 Chúng tôi tin ở cùng một loại atổ chức mà đã có trong Giáo Hội Nguyên Thủy, nghĩa là cũng có các vị bsứ đồ, ctiên tri, dgiám trợ, thầy giảng, ecác vị rao giảng Phúc Âm, và vân vân.
Hij was namelijk al van plan Lazarus op te wekken.
Suy cho cùng, ngài biết mình sắp làm cho La-xa-rơ sống lại.
Ik heb namelijk bezoek.
Vì anh đang có nhiều bạn ở đây.
* Begrijpen mijn cursisten dat het doel van onze klas is de opdracht van seminaries en instituten te vervullen, namelijk dat ze de leringen en verzoening van Jezus Christus gaan begrijpen en erop vertrouwen?
* Học viên của tôi có hiểu rằng mục đích của lớp học của chúng tôi là nhằm làm tròn Mục Tiêu của Lớp Giáo Lý và Viện Giáo Lý Tôn Giáo---để giúp họ hiểu và trông cậy vào những lời giảng dạy và Sự Chuộc Tội của Chúa Giê Su Ky Tô không?
In deze geest meng ik mij in de discussie in een van de meest cruciale onderwerpen van onze tijd, namelijk, hoe we verschillende vormen van kapitaal kunnen mobiliseren voor het opbouwen van een staat.
Và đó là điều mà tôi đã làm trước khi tham gia buổi thảo luận về một trong những vấn đề quyết định của thời đại chúng ta, đó là làm thế nào để sử dụng và chuyển đổi các loại vốn đầu tư cho dự án xây dựng tòa nhà chính phủ.
Paulus vervolgt: „Indien God nu, ofschoon hij zijn gramschap wil tonen en zijn kracht wil bekendmaken, met veel lankmoedigheid de vaten der gramschap heeft verdragen, die voor de vernietiging geschikt waren gemaakt, opdat hij de rijkdom van zijn heerlijkheid zou kunnen bekendmaken over de vaten van barmhartigheid, die hij tevoren heeft bereid tot heerlijkheid, namelijk ons, die hij niet alleen uit de joden maar ook uit de natiën heeft geroepen, wat zou dat dan?” — Rom.
Phao-lô thêm: “Nếu Đức Chúa Trời muốn tỏ ra cơn thạnh-nộ và làm cho biết quyền-phép Ngài, đã lấy lòng khoan-nhẫn lớn chịu những bình đáng giận sẵn cho sự hư-mất, để cũng làm cho biết sự giàu-có của vinh-hiển Ngài bởi những bình đáng thương-xót mà Ngài đã định sẵn cho sự vinh-hiển, thì còn nói gì được ư?
Ik moet namelijk ergens zijn.
Có một nơi tôi phải đến.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ namelijk trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved