nieuwsgierig zijn trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ nieuwsgierig zijn trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ nieuwsgierig zijn trong Tiếng Hà Lan.

Từ nieuwsgierig zijn trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là thần đồng, muốn biết, điều kỳ lạ, nghi ngờ, sự kinh ngạc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ nieuwsgierig zijn

thần đồng

(wonder)

muốn biết

(wonder)

điều kỳ lạ

(wonder)

nghi ngờ

(wonder)

sự kinh ngạc

(wonder)

Xem thêm ví dụ

Mensen die te nieuwsgierig zijn krijgen wat vaker een ongeluk.
Tai nạn có khuynh hướng xảy đến với những ai quá tò mò.
Ouderen die blijven leren en nieuwsgierig zijn, zijn veel gezonder dan degenen die zich beginnen af te sluiten.
Những người già mà duy trì học tập và ham hiểu biết, họ có kết quả sức khỏe tốt hơn hẳn những người định dừng lại.
En wat zal Daniël nieuwsgierig zijn naar de vervulling van de profetieën die hij onder inspiratie optekende!
Và Đa-ni-ên sẽ mong muốn xiết bao được biết về sự ứng nghiệm của những lời tiên tri mà ông được soi dẫn để viết!
En wat gebeurt er als we nieuwsgierig zijn?
Và điều gì xảy ra khi chúng ta tò mò?
Als de demonen zien dat we nieuwsgierig zijn naar het bovennatuurlijke, kunnen ze daar misbruik van maken.
Nếu các quỷ thấy chúng ta tò mò về điều huyền bí, chúng có thể lợi dụng điểm đó.
Ik wil niet nieuwsgierig zijn.
Tôi không có ý tọc mạch đâu.
Laten we nieuwsgierig zijn, toch?
Mà hãy tò mò thích thú.
Ik wil niet nieuwsgierig zijn, alleen...
Ta không muốn tọc mạch, chỉ...
Zonder macht hebben we niets om de ketting te verschaffen van wie echt nieuwsgierig zijn om al onze huidige problemen op te lossen.
Không có sức mạnh, chúng ta chẳng có gì để cung cấp những người thực sự muốn giải quyết tất cả vấn đề của xã hội hiện tại.
Aangezien zij waarschijnlijk afstamde van Sem of Cham, die aanbidders van Jehovah waren, kan zij nieuwsgierig zijn geweest naar de religie van haar voorouders.
Có lẽ bà cũng thuộc dòng dõi Sem hoặc Cham, những người thờ phượng Đức Giê-hô-va, nên đã hiếu kỳ muốn biết tín ngưỡng của tổ tiên mình.
Dat je ziet wat zich achter een stuk koraal of een boom bevindt. Dat we nieuwsgierig zijn naar onze omgeving en ook naar onszelf.
Quan sát xem có gì trong rạn san hô đó, hoặc trên cái cây đó, và tìm hiểu thêm về không chỉ môi trường mà còn cả chính bản thân mình.
Zijn onstilbare nieuwsgierigheid wordt zijn dood.
Sự tò mò thái quá là nguyên nhân cho cái chết của anh ta
Het begon allemaal met zijn intense nieuwsgierigheid, en zijn onverzadigbare verlangen naar kennis heeft hem zijn hele leven vergezeld.
Tất cả đều xuất phát từ lòng ham thích tìm tòi của ông, và niềm đam mê hiểu biết ấy đã theo ông suốt đời.
Een andere zuster zei: „Het is een mooie, frisse manier van prediken omdat de mensen naar jou toe komen en vaak op zijn minst nieuwsgierig zijn.”
Một chị khác nhận xét: “Đây là cách làm chứng mới và thú vị vì người ta sẽ đến với anh chị, ít nhất là do tò mò”.
Dan kijkt hij nieuwsgierig in zijn moeders mond.
Nó sốt sắng ngó vào miệng mẹ nó.
Er is geen reden om nieuwsgierig te zijn.
Ko cần phải tò mò đâu.
Michaels vrienden waren nieuwsgierig naar zijn pasgevonden belangstelling voor de bijbel.
Các bạn của anh Michael muốn biết về việc anh bắt đầu chú ý đến Kinh-thánh.
Maar laat het vermogen om nieuwsgierig te zijn nooit insluimeren.
Dù vậy, đừng để mất đi lòng ham thích tìm tòi.
Hampton zet me aan om nieuwsgierig te zijn.
Hampton khuyên tôi phải nuôi nấng sự tò mò.
□ Waarom is het gevaarlijk nieuwsgierig te zijn naar de beschuldigingen die afvalligen uiten?
□ Tại sao việc tò mò muốn biết các lời tố cáo của những kẻ bội đạo là nguy hiểm?
Beïnvloed door de ernst van de scène, was er een af blik van ongelovige nieuwsgierigheid in zijn gelaat.
Bị ảnh hưởng bởi sự trang nghiêm của cảnh, có một cái nhìn tự hỏi của hoài nghi sự tò mò trong diện mạo của mình.
13 Paulus introduceerde nu het Koninkrijksthema door een uitspraak te doen die zeker de nieuwsgierigheid van zijn Joodse gasten zou wekken.
13 Giờ đây, Phao-lô giới thiệu thông điệp về Nước Trời bằng những lời chắc chắn gây sự tò mò nơi những vị khách Do Thái.
Als u zo’n groep echte christenen eenmaal geïdentificeerd hebt, waarom zou u dan nog de opvattingen van anderen onderzoeken of er nieuwsgierig naar zijn?
(Ê-phê-sô 4:4-6) Một khi đã nhận ra nhóm tín đồ chân chính của Đấng Christ rồi, tại sao bạn lại còn tò mò hoặc tìm hiểu tín ngưỡng của người khác?
* Wat ook de reden voor zijn nieuwsgierigheid geweest mag zijn, Jezus was er snel bij de vraag uit de sfeer van abstracte theorie te nemen en er een praktische toepassing aan te geven — een persoonlijke toepassing.
* Dù sự tò mò của ông do bởi nguồn gốc nào đi nữa, Giê-su nhanh trí chuyển câu hỏi từ lý thuyết không thực tế đó thành sự áp dụng thực tiễn—sự áp dụng cá nhân.
Daar Jezus zijn nieuwsgierigheid niet bevredigt en blijft zwijgen, drijven Herodes en zijn soldaten de spot met hem en zenden hem terug naar Pilatus.
Vì Chúa Giê-su không thỏa mãn tính hiếu kỳ của ông mà vẫn giữ im lặng, nên Hê-rốt và bọn lính cận vệ nhạo báng và giao ngài về cho Phi-lát.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ nieuwsgierig zijn trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved