ओछा trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ओछा trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ओछा trong Tiếng Ấn Độ.

Từ ओछा trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là hạ, kém, cạn, tầm thường, lùn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ओछा

hạ

(low)

kém

(low)

cạn

(low)

tầm thường

(low)

lùn

(low)

Xem thêm ví dụ

अपनी दासी को ओछी स्त्री न जान, जो कुछ मैं ने अब तक कहा है, वह बहुत ही शोकित होने और चिढ़ाई जाने के कारण कहा है।”—1 शमूएल 1:15, 16.
Chớ tưởng con đòi của ông là một người đàn-bà gian-ác; vì nỗi đau-đớn và ưu-phiền quá độ của tôi bắt tôi phải nói đến bây giờ”.—1 Sa-mu-ên 1:15, 16.
(भजन 26:9, 10) दाऊद हरगिज़ नहीं चाहता था कि उसे पापियों में गिना जाए जो ओछे यानी बदचलन, और घूसखोर होते हैं।
(Thi-thiên 26:9, 10) Đa-vít không muốn bị xếp chung với những người không tin kính có hành vi “gian-ác” hoặc buông tuồng, và “hối-lộ”.
(सभोपदेशक 10:1) जी हाँ, “थोड़ी सी मूर्खता,” जैसे विपरीत लिंग के व्यक्ति के साथ घटिया मज़ाक, ओछी हरकतें या इश्कबाज़ी करना, ‘बुद्धिमान’ व्यक्ति की इज़्ज़त को खाक में मिला सकते हैं।
(Truyền-đạo 10:1) Đúng vậy, dù chỉ “một chút điên-dại”, chẳng hạn như việc đùa cợt hoặc tán tỉnh người khác phái, cũng có thể phá hủy danh tiếng của một “người khôn-ngoan sang-trọng”.
(लूका 15:11-24) इस दृष्टांत में यीशु ने ऐसी कठोर परंपरा को ठुकराया जिसमें धर्मगुरू आम लोगों को नीची और ओछी नज़र से देखते थे। इसके बजाय उसने बताया कि उसका पिता प्रेमी और दयालू है, और हर कोई उसके पिता के पास बिना झिझके जा सकता है।
(Lu-ca 15:11-24) Bác bỏ một nền văn hóa cứng nhắc, trong đó những người lãnh đạo tôn giáo khinh khi dân thường, Chúa Giê-su giải thích rằng Cha ngài là một Đức Chúa Trời dễ đến gần, là Đấng ưa lời cầu xin của một người thâu thuế khiêm nhường hơn là lời cầu nguyện phô trương của một người Pha-ri-si khoe khoang.
* तो अपनी जवानी ऐसे ओछे दर्जे की जीवन-शैली के लिए क्यों बरबाद करें?
* Tại sao lại lãng phí tuổi trẻ trong lối sống thấp hèn đó?
12 एक और ‘ओछी’ चीज़ जिससे हमें दूर रहना है, वह है ऐसा मनोरंजन जो धन-दौलत के पीछे भागने का बढ़ावा देता है या जिसमें जादू-टोना, मार-पीट, खूनखराबा या हत्या दिखायी जाती है।
12 Một điều “đê-mạt” hay hư không khác cần phải tránh là chương trình giải trí cổ vũ chủ nghĩa vật chất, thuật huyền bí hoặc có tính chất hung bạo, đổ máu và chết chóc.
कुलुस्सियों 3:8 में दी सलाह के मुताबिक ओछी या घटिया किस्म की भाषा से दूर रहिए।
Để phù hợp với lời khuyên nơi Cô-lô-se 3:8, hãy tránh ngôn ngữ thô lỗ hay tục tằn.
यह चोट और भी गहरी हो जाती है जब हमें लगता है कि हमारे बारे में झूठी अफवाहें और ओछी बातें फैलायी गयी हैं।
Sự tổn thương càng nghiêm trọng hơn khi một người cảm thấy bị vu khống hoặc là nạn nhân của những tin đồn ác độc.
यह सच है कि बहुत-से लोग, जो सच्चे मसीही नहीं हैं, वे अपमानजनक और ओछी भाषा बोलते हैं।
Dĩ nhiên, nhiều người không phải là tín đồ thật của Đấng Christ nói năng thô lỗ và tục tĩu.
एक ‘ओछा’ इंसान, “टेढ़ी टेढ़ी बातें” करने के अलावा, अपने हाव-भाव से भी, जैसे “नैन से सैन” करके अपने इरादों को छिपाने की कोशिश करता है।
“Kẻ vô-loại” không chỉ dùng đến “miệng giả-dối” nhưng cũng tìm cách che giấu động lực của mình qua điệu bộ, như “nheo mắt”.
हम उस भजनहार की मिसाल पर चल सकते हैं, जिसने कहा था: “मैं किसी ओछे काम पर चित्त न लगाऊंगा।
Chúng ta có thể bắt chước người viết Thi-thiên nói: “Tôi sẽ chẳng để điều gì đê-mạt trước mặt tôi.
हम ऐसा संकीर्ण और ओछा नज़रिया नहीं रखेंगे और जो साक्षी नहीं हैं उन्हें नीचा नहीं समझेंगे।
Chúng ta muốn tránh quan điểm hẹp hòi như thế, và không đối xử với những người không phải là Nhân-chứng một cách khinh bỉ.
यह ज़रूरी नहीं कि अच्छा संगीत सिर्फ धीमी धुनों का संगीत होता है, मगर यह बेहूदा या ओछा भी नहीं होना चाहिए जिसमें कान खानेवाली तेज़ धुन के साथ बहुत ज़्यादा शोर-शराबा होता है।
Âm nhạc thích hợp không nhất thiết phải là êm dịu, nhưng cũng không nên có nội dung khêu gợi hoặc thô tục, và âm điệu quá dồn dập, ầm ĩ.
13 बेशक हम कभी नहीं चाहेंगे कि हम “ओछे काम” करें और दूसरों को गलत रास्ते पर चलने के लिए लुभाएँ।
13 Mặt khác, chắc chắn chúng ta không bao giờ muốn trở thành điều “đê-mạt” đối với người khác qua việc cám dỗ họ làm điều sai trái.
ऐसा धोखेबाज़ और ओछा व्यक्ति हर वक्त बुरी साज़िशें रचता है और झगड़ा पैदा करता है।
Kẻ vô loại đó đang toan tính những mưu ác và luôn gây ra sự tranh cạnh.
ऐसा नाच जिसमें ओछे किस्म के हाव-भाव किए जाते हैं, खास तौर पर कामुकता जगानेवाली लय में कूल्हे और छाती को हिलाया जाता है, बेशक मसीहियों के लिए नहीं है।—1 तीमुथियुस 2:8-10.
Một vũ điệu có tính cách khiếm nhã, làm nổi bật những động tác gợi tình của hông và ngực, rõ ràng không thích hợp với tín đồ Đấng Christ.—1 Ti-mô-thê 2:8-10.
लेकिन कनानी लोग ओछी ज़िंदगी जीते और घिनौने धार्मिक रस्मो-रिवाज़ मानते थे।
Tuy nhiên, lối sống và những thực hành tôn giáo của dân Ca-na-an rất suy đồi.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ओछा trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved