om de dag trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ om de dag trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ om de dag trong Tiếng Hà Lan.

Từ om de dag trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là cách nhật. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ om de dag

cách nhật

(every other day)

Xem thêm ví dụ

Het is een goede manier om de dag te beginnen.’
Đó là một cách thức tuyệt diệu để bắt đầu một ngày.”
Familie en vrienden komen ’s avonds bijeen om de dagen vóór de geboorte van Christus na te spelen.”
Gia đình và bạn bè quây quần lại với nhau mỗi buổi tối để diễn lại tấn kịch những ngày trước khi Đấng Christ sinh ra”.
Cage, jij hebt het vermogen... om de dag te resetten.
Cage, Anh đã nắm quyền điều khiển khả năng điều chỉnh thời gian của Omega.
Nu bedacht Mary een manier om de dagen te tellen tot Pa thuis zou komen.
Lúc này Mary nghĩ ra một cách tính số ngày còn lại cho tới khi bố trở về.
En ik bel je om de dag.
Thầy sẽ gọi cho con mỗi ngày.
De adviezen variëren van tweemaal daags een standaardtablet tot zo weinig als om de dag een kinderaspirine.
Có bác sĩ đề nghị uống một viên chuẩn hai lần một ngày, còn bác sĩ khác thì đề nghị uống cách nhật một viên aspirin loại dành cho em bé.
Volgens een lokale legende hield de halfgod Maui de zon hier gevangen om de dag langer te laten duren.
Theo một truyền thuyết địa phương thì á thần Maui đã giam cầm mặt trời ở đây để kéo dài ban ngày.
U kunt klagen: ik heb al moeite om de dag door te komen en al mijn taken uit te voeren.
Các anh chị em có thể than: tôi chỉ có đủ thời giờ mỗi ngày để làm tất cả những gì cần phải làm.
En hier gaat het nou om: de dag voor ik mijn talk kwam houden herzag het World Economic Forum dat.
Và đây mới là vấn đề: Hôm kia, trước khi tôi tới diễn thuyết, Diễn đàn Kinh tế Thế giới xem xét lại nó.
En we worden aangemoedigd om de dagen voor het Avondmaal Bijbelverslagen te lezen over de gebeurtenissen rond Jezus’ dood en opstanding.
Trong những ngày trước Lễ Tưởng Niệm, chúng ta được khuyến khích đọc các lời tường thuật trong Kinh Thánh về những sự kiện xoay quanh cái chết và sự sống lại của Chúa Giê-su.
Daarom stelden we ons ten doel om de dagen vóór de conferentie en het conferentieweekend zelf niet te vol te plannen.
Vậy nên chúng tôi đề ra một mục tiêu không hoạch định bất cứ điều gì thêm trong một vài ngày trước đại hội và trong thời gian cuối tuần đại hội.
Ik had eindelijk een beetje ademruimte en hoefde niet meer alle zeilen bij te zetten om de dag goed door te komen.
Cuối cùng tôi đã có thể thở một chút, không còn phải gắng sức cầm cự cho cuộc sống của riêng mình.
Waarom zou u niet eens de tijd nemen om de dagen voorafgaand aan het Avondmaal op z’n minst een paar van die Bijbelpassages te lezen?
Mời bạn dành chút thời gian đọc một vài lời tường thuật trong Kinh Thánh được liệt kê cho mỗi ngày dẫn đến Bữa Tiệc Thánh của Chúa.
Feilloos om de 27,3 dagen voltooit de maan haar baan om de aarde.
Mặt trăng chuyển động quanh trái đất và cứ mỗi 27,3 ngày, nó hoàn tất quỹ đạo này.
Nog 2 dagen feesten om de 40 dagen vasten in te gaan.
Sau trận này, hai bên cầm cự 40 ngày.
Weet je hoe het is om de hele dag een wijsneus om je heen te hebben?
Từng nói chuyện với người muốn cho cậu thấy họ thông minh hơn cậu chưa?
Door herhaalde tochtjes brengt de spin genoeg lucht bijeen om de dag onder haar klok door te brengen, waar ze de prooi eet die ze ’s nachts gevangen heeft.
Lặp đi lặp lại động tác này, con nhện tích trữ được số lượng không khí đủ để sống nguyên một ngày dưới cái lưới hình chuông, tại đó nó ăn thịt con mồi bắt được vào ban đêm.
‘Zij hebben in raden samengewerkt en leiding van de Geest ontvangen om dag na dag met de problemen om te gaan.’
Mỗi ngày, họ làm việc trong hội đồng và nhận được sự hướng dẫn của Thánh Linh để đối phó với những thử thách khó khăn.”
Ik bad elke ochtend op weg naar mijn werk dat ik de kracht zou hebben om de dag door te komen en naar mijn vrouw en dochter terug te keren.
Mỗi buổi sáng, tôi cầu nguyện trên đường đi làm nhằm có được sức mạnh để có thể chỉ vượt qua một ngày và trở về nhà với vợ và con gái.
In dit voorbeeld is het echter eenvoudiger voor de ontwikkelaar om de dag van proefperiode te bepalen en de betreffende waarde in te stellen aan het begin van de sessie.
Tuy nhiên, trong ví dụ này, chỉ đơn giản là sẽ thuận tiện cho nhà phát triển khi xác định ngày dùng thử và đặt giá trị phù hợp vào lúc bắt đầu phiên.
14 Toen zei God: ‘Er moeten lichten*+ aan de hemel* komen om de dag te scheiden van de nacht. + Ze zullen dienen als aanduiding voor seizoenen en voor dagen en jaren.
14 Đức Chúa Trời phán: “Hãy có các vì sáng+ trong khoảng không của trời để phân cách ngày với đêm;+ chúng sẽ làm dấu hiệu chỉ mùa, ngày và năm.
Het is echter een proeftijd, maar ook een periode van mogelijkheden. Maar dan moeten we wel gehoor geven aan de oproep om de dagen van onze proeftijd niet te verspillen (zie 2 Nephi 9:27).
Tuy nhiên, đây là thời kỳ thử thách mà cũng là thời cơ khi chúng ta chọn tuân theo lời mời gọi để không phí phạm những ngày tháng thử thách của mình (xin xem 2 Nê Phi 9:27).
De vorige keer... moordde de Poppenmaker om de drie dagen.
Trong thời gian Doll Maker hoạt động mạnh trong Starling City, 3 ngày hắn giết một người.
Hij had zijn ticket om de volgende dag te vertrekken al op zak.
Anh ấy đã có vé máy bay để lên đường ngày hôm sau.
Hij slaat om de twee dagen toe.
Hắn giết người khoảng mỗi 2 ngày.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ om de dag trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved