otillgänglig trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ otillgänglig trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ otillgänglig trong Tiếng Thụy Điển.

Từ otillgänglig trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là không sẵn có, khó gần, không ghé vào được, không tới được, không biết. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ otillgänglig

không sẵn có

(unavailable)

khó gần

(inaccessible)

không ghé vào được

(inaccessible)

không tới được

(inaccessible)

không biết

(insensible)

Xem thêm ví dụ

Bibeln jämför Jesus med mänskliga kungar och kallar honom ”den ende som har odödlighet, som bor i ett otillgängligt ljus”.
So sánh Chúa Giê-su với những vua loài người, Kinh Thánh nói “một mình Ngài có sự không hề chết, ở nơi sự sáng không thể đến gần được”.
Ett bibelstudium sattes i gång med honom trots att han bodde på en mycket otillgänglig plats.
Một học hỏi Kinh Thánh bắt đầu dù cụ sống ở một nơi rất cách trở.
Därefter, fortfarande febersjuk, går hon tillbaka med den lilla över den otillgängliga floden, utan att någonsin skriva ett ord om sina svårigheter till maken.1
Rồi, vẫn còn bị sốt, bà trở về với đứa bé vượt qua con sông nguy hiểm đó, mà không hề viết cho chồng mình biết gì về những nỗi khó khăn như thế.1
Ordspråksboken 18:19 säger: ”En förorättad broder är mer otillgänglig än en stark stad, och stridigheter är som bommen för ett boningstorn.”
Châm-ngôn 18:19 nói: “Một anh em bị mếch lòng lấy làm khó được lòng lại hơn là chiếm thủ cái thành kiên-cố; sự tranh-giành dường ấy khác nào những chốt cửa đền”.
En blyg person kan till exempel felaktigt uppfattas som kylig, otillgänglig eller högfärdig.
Chẳng hạn, một người nhút nhát có thể bị xem là lạnh lùng, lãnh đạm hoặc tự phụ.
(Jesaja 12:1) Jehova är i grund och botten inte en vred Gud, utan en lycklig Gud. Han är inte otillgänglig, utan välkomnande, fridsam och mild mot dem som närmar sig honom på rätt sätt.
(Ê-sai 12:1) Về cơ bản, Đức Giê-hô-va không phải là một Đức Chúa Trời hay nổi giận nhưng là một Đức Chúa Trời hạnh phúc, không lạnh nhạt nhưng dễ đến gần, ưa chuộng hòa bình và điềm đạm với những ai đến với Ngài đúng cách.
I de otillgängliga regnskogarna i de inre delarna av Mindoro lever 125 000 mangyaner, som befolkningen där kallas.
Khoảng 125.000 người bản địa gọi là người Mangyan cư ngụ trong khu rừng xa xôi thuộc nội địa Mindoro.
Nordöstra Grönland är riskabelt på grund av is och otillgänglighet.
Đông bắc Greenland là nơi đầy băng tuyết nguy hiểm
19 Männen från Sif gick sedan upp till Saul i Gịbea+ och sa: ”David gömmer sig i närheten av oss,+ på otillgängliga platser i Hores,+ på Hakịlakullen,+ söder* om Jẹshimon.
19 Sau đó, những người nam ở Xíp đi lên Ghi-bê-át+ để gặp Sau-lơ và nói: “Chẳng phải Đa-vít đang trốn gần chỗ chúng tôi,+ trong những nơi hiểm trở ở Hô-rết,+ trên đồi Ha-ki-la+ về phía nam* Giê-si-môn*+ sao?
Han är inte något namnlöst, otillgängligt väsen som man inte kan lära känna eller förstå.
Ngài không phải là thực thể vô danh, lạnh lùng, không thể biết hoặc hiểu được.
15 Somliga män kanske menar att de bör vara stränga eller otillgängliga mot sina hustrur.
15 Một số đàn ông có lẽ nghĩ họ phải tỏ ra cứng rắn hay giữ một khoảng cách nào đó với vợ mình.
Hon varnade mig att hon kan bli otillgängliga, och om det hände, var jag att kontakta dig på detta sätt.
Bà ấy đã cảnh báo rằng mình có thể gặp rắc rối, và nếu vậy thì tôi phải liên lạc với cô bằng cách này.
Någon som bor i ett otillgängligt eller okänd plats, då.
Vậy là một người sống ở một địa điểm khó tiếp cận hoặc không rõ ràng,
(Jakob 1:17) Är det förnuftigt att tro att vår generöse Gud skulle vara otillgänglig och reserverad och neka oss möjligheten att lära känna honom och ha ett nära förhållande till honom?
Không khí, nước và thức ăn là những yếu tố tối cần cho sự sống và là những món quà đến từ Đấng Tạo Hóa của chúng ta (Gia-cơ 1:17).
Ledsen att jag varit otillgänglig.
Xin lỗi, tôi đã không giữ liên lạc.
De får Gud att framstå som otillgänglig och opersonlig, medan Bibeln däremot uppmanar människor att uppodla en ”förtrolig vänskap” med Jehova.
Họ làm cho Đức Chúa Trời có vẻ xa cáchlạnh lùng vô cảm, trong khi Kinh Thánh nói loài người có thể trở thành “bạn thiết” với Đức Giê-hô-va.
Stenbockar är väl utrustade för att leva på otillgängliga platser.
Loài dê rừng này được phú cho khả năng sống ở những nơi khó đi lại.
De skulle inte älska en gudomlighet som var otillgänglig och okänd.
Họ không bắt buộc phải yêu thương một thần xa lạ mà họ không hề biết.
Mobilnät otillgängligt.
Dịch vụ di động khôngsẵn.
Sedan sin himmelsfärd är Jesus en andevarelse ”som bor i ett otillgängligt ljus, som ingen människa har sett eller kan se”. (1 Timoteus 6:16)
Từ khi về trời, Chúa Giê-su đã trở thành một thần linh “ở nơi sự sáng không thể đến gần được, chẳng người nào từng thấy Ngài”.—1 Ti-mô-thê 6:16.
De gav upp personlig komfort och bekvämlighet för att nå ut till de mest otillgängliga delarna av detta bergiga land för att predika där.
Họ gạt sự an nhàn hoặc tiện lợi cá nhân qua một bên, nỗ lực đi đến những vùng xa xôi nhất của đất nước đầy núi non này để rao giảng.
Nej, Gud är inte en otillgänglig ”yttersta orsak” som saknar känslor.
Đúng vậy, Đức Chúa Trời không phải là một Đấng Tạo Hóa xa cách, lạnh lùng.
Han är inte otillgänglig och mystisk, utan han ”älskar rättvisa” och avskyr ondska och det lidande den vållar.
Ngài không xa cách và bí ẩn, Ngài “chuộng sự công-bình”, gớm ghiếc điều ác và sự đau khổ mà nó gây ra.
Otillgänglig för närvarande.
Hiện không gặp đươc.
Otillgängligt och långt borta.
Tách biệt và xa xăm.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ otillgänglig trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved