pain doré trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ pain doré trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pain doré trong Tiếng pháp.

Từ pain doré trong Tiếng pháp có nghĩa là bánh mì nướng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ pain doré

bánh mì nướng

Xem thêm ví dụ

Je te commande du pain doré.
Tôi sẽ gọi cho anh bánh mỳ bơ.
Ils servent du bon pain doré avec des bananes, et on peut demander du bacon.
Họ có bánh mỳ nướng kiểu Phá với chuối và thịt của cậu ở 1 bên.
Enveloppé dans une boîte de carton qui portait une étiquette désignant des pièces automobiles, qu’elle avait sans doute eue au comptoir de marchandises, il y avait du pain navajo doré et des morceaux de viande de mouton, qui étaient le cadeau de Noël pour son petit garçon.
Gói trong một hộp giấy nhỏ với nhãn hiệu đồ phụ tùng xe hơi mà chắc là bà có được từ nơi trạm trao đổi buôn bán, là ổ bánh mì chiên dòn và những miếng thịt trừumột món quà Giáng Sinh cho đứa con trai nhỏ của bà.
Ils servent du bon pain doré avec des bananes, et on peut demander du bacon
Họ có loại bánh mỳ Pháp rất ngon cùng chuối ở đó. và cậu cũng có thể yêu cầu cả thịt hun khói
Le livre Pâques et ses coutumes (angl.) parle de ces petits painsdorés par le dessus et marqués d’une (...) croix ”, précisant que “ la croix était un symbole païen bien avant que le tout premier vendredi saint ne lui confère sa signification éternelle, et [qu]’elle figurait parfois sur les pains et les gâteaux à l’époque préchrétienne ”.
Nói về phong tục làm bánhnướng vàng trên mặt có kem vẽ hình chữ thập”, sách Easter and Its Customs (Lễ Phục sinh và những phong tục) viết: “Chữ thập là biểu tượng của tà giáo từ lâu trước khi nó bắt đầu mang ý nghĩa lâu dài của những sự kiện vào ngày Thứ Sáu Thánh đầu tiên, và trước thời đạo đấng Christ người ta đôi khi vẽ hình chữ thập trên những ổ bánh mì và bánh ngọt”.
La Périna offrait des tranches de pain dans une corbeille d’osier doré.
Nàng Périna dâng những thẻo bánh mì đựng trong một chiếc giỏ mây mạ vàng.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pain doré trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved