파랑 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 파랑 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 파랑 trong Tiếng Hàn.

Từ 파랑 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là xanh lam, xanh, màu xanh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 파랑

xanh lam

noun

xanh

adjective

원래 노랑이었나요? 파랑이었나요?
Nó đã màu vàng lúc đầu hay là màu xanh?

màu xanh

noun

수 천개의 파랑색 점들이 카운티 전체로 퍼져나갔습니다.
Có hàng ngàn chấm màu xanh trên toàn hạt này

Xem thêm ví dụ

파랑비늘돔은 산호초에 사는 가장 눈에 잘 띄고 매력적인 물고기 중 하나입니다.
vẹt là một trong những loài cá dễ thấy và đẹp nhất ở dải san hô.
여기에 있는 파랑색과 초록색은 물이 정말로 차갑다는 것을 의미합니다.
Nơi nước biển có màu xanh da trời và xanh lá cây giao nhau là nơi nước thực sự rất lạnh
더 차가운 색인 파랑, 녹색, 노랑, 회색은 단계적으로 훨씬 낮은 자외선 복사 지역을 나타냅니다.
Những màu nhạt hơn-- xanh biển, xanh lá cây, vàng, và xám ở cuối biểu thị vùng bức xạ tử ngoại thấp hơn.
파랑비늘돔과에 속한 어류는 80여 종에 달하며 전 세계 열대 바다에 있는 산호초에 산다.
vẹt (tên khoa học là Scaridae) là một họ lớn gồm khoảng 80 loại thường sống quanh dải san hô ở vùng nhiệt đới.
의사의 대리실에서 파랑머리 여자가 잡지 테이블에 몸을 구부려
khi người phụ nữ với mái tóc xanh trong phòng chờ bác sĩ cúi xuống bàn tạp chí
일부 지역에서는 파랑비늘돔이 죽은 산호를 부지런히 씹어서 만들어 내는 모래의 양이 다른 어떤 자연 현상으로 만들어지는 모래보다 더 많습니다.
Trong một số vùng, khi bận rộn nhai san hô chết, cá vẹt thải ra nhiều cát hơn bất cứ quy trình làm cát tự nhiên nào khác.
크기에 따라 파랑, 초록, 노랑, 주황, 빨강으로 변합니다.
Và chúng phát ra màu lam, lục, vàng, cam, đỏ, chỉ tùy thuộc vào kích thước chúng.
도중에 빨강, 하양, 파랑색의 비행기를 볼수 있었죠.
Họ nhấc tôi đặt vào khoang lái.
파랑비늘돔의 몸길이는 50-100센티미터 정도이다.
vẹt dài từ 50 đến 100cm.
영장류들도 그렇잖아요. 파랑새도 사실 엄청 질투가 심하답니다.
Chim sơn ca cũng vậy.
5는 파랑, 7은 노랑, 8은 연두, 9는 쪽빛, 이렇게요.
Năm màu lam, bảy màu vàng, tám màu lục, chín màu chàm, OK?
파랑비늘돔이 낮에 이렇게 활동하려면 밤에는 충분한 휴식을 취해야 합니다.
Vì hoạt động cả ngày như thế nên ban đêm cá vẹt phải nghỉ ngơi, và một lần nữa cá vẹt cũng khác thường.
산호초를 구경하다 보면 파랑비늘돔을 만날지도 모릅니다. 그 물고기가 산호를 씹어 먹는 모습을 보고 그 소리를 듣는 것은 평생 잊지 못할 추억이 될 것입니다.
Khi đàn cá vẹt đầy màu sắc sặc sỡ bơi lội tung tăng, chúng tạo môi trường sạch sẽ cho những sinh vật quanh dải san hô cũng như giúp con người có được niềm vui.
C 단조는 파랑, F단조는 초록, 다른 음정은 노랑이 될 수 있겠죠?
Đô màu lam, Fa màu lục, tông nhạc khác thì màu vàng, phải không?
파랑비늘돔은 대개 길쭉하게 튀어나온 바위 밑에 숨어서 잠을 자지만, 그렇다고 해서 굶주린 상어로부터 항상 안전한 것은 아닙니다. 그래서 이 물고기는 특이한 방법을 사용합니다.
Cá vẹt thường ẩn dưới gờ đá ngầm để ngủ, nhưng chỗ ẩn náu ấy không phải lúc nào cũng che chở chúng khỏi những con cá mập háu mồi.
그러자 어머니는 제가 가장 좋아하는 색이 파랑인 것을 상기시켜 주셨어요.
Và bà nhắc tôi rằng màu xanhmàu yêu thích của tôi.
더 차가운 색인 파랑, 녹색, 노랑, 회색은 단계적으로 훨씬 낮은 자외선 복사 지역을 나타냅니다.
Những màu nhạt hơn -- xanh biển, xanh lá cây, vàng, và xám ở cuối biểu thị vùng bức xạ tử ngoại thấp hơn.
빨간색은 드럼이고 파랑색은 베이스 초록색은 코드 오렌지색은 리드 보라색은 패드를 의미하죠.
Ví dụ như, Đỏ = Trống Xanh dương = Bass Xanh lá cây = Hợp âm Cam = Âm mỏng Tía = Tiếng đệm
검정파랑비늘돔
Cá vẹt swarthy
물리적으로 무한히 많은 다른 색들이 있어요, 하지만 색을 구별하는 추상세포는 단 세 종류만 있기 때문에 뇌는 겨우 세가지 빛의 적절한 조합을 아주 민감하게 처리하여 어떤 색이든 볼 수 있는 것으로 착각합니다: 실제 보는건 빨강색, 녹색, 파랑색인데도요.
Có nhiều màu thực thể khác nhau, nhưng chúng ta chỉ có ba loại tế bào hình nón, não có thể bị đánh lừa để nghĩ là nó thấy màu nào đó bằng cách thêm vào sự kết hợp đúng chỉ của ba màu: đỏ, xanh lá, và xanh dương.
파랑비늘돔은 화려한 모습을 뽐내며 산호초 주위를 잘 가꾸어 줍니다. 그 덕분에 산호초 주변의 다른 생물이 좋은 환경에서 살게 되고 우리 인간도 아름다운 산호초를 보고 즐길 수 있습니다.
Càng đến gần cá vẹt, vừa ngắm vừa nghe chúng nhóp nhép nhai san hô, là điều mà những người quan sát dải san hô sẽ nhớ mãi.
파랑비늘돔이 하는 중요한 역할은 또 있습니다.
Cá vẹt còn thực hiện một vai trò quan trọng khác.
현재 제가 제일 좋아하는 색이 파랑이라는 사실과, 하지만 제가 여전히 게이라는 사실은 -- (웃음) -- 어머니가 제게 끼친 영향과 그 영향의 한계를 보여줍니다.
Dù thực sự màu xanh vẫn là màu tôi yêu thích hiện nay, thì tôi vẫn đồng tính--
파랑비늘돔은 앵무새의 부리처럼 생긴 독특한 주둥이 모양 때문에 앵무고기라고도 불린다.
Vì có miệng giống như mỏ vẹt nên chúng được đặt tên là cá vẹt.
영장류들도 그렇잖아요. 파랑새도 사실 엄청 질투가 심하답니다.
Chúng ta biết loài linh trưởng cũng vậy.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 파랑 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved