potažmo trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ potažmo trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ potažmo trong Tiếng Séc.

Từ potažmo trong Tiếng Séc có các nghĩa là cho nên, bởi vậy, vì thế, do đó, vậy thì. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ potažmo

cho nên

(consequently)

bởi vậy

(consequently)

vì thế

do đó

(consequently)

vậy thì

(consequently)

Xem thêm ví dụ

Jejich úkolem – a potažmo i úkolem jejich potomstva – bylo tvořit smrtelná těla pro Boží duchovní děti, aby mohly zakusit život ve smrtelnosti.
Đó là bổn phận của họ—và sau đó, là bổn phận của con cháu họ—để tạo ra thể xác cho các con cái linh hồn của Thượng Đế để họ có thể có được kinh nghiệm của cuộc sống trần thế.
Vlastně tvrdím, že přichází ještě další revoluce, a ta má co dočinění s open-source hardwarem a potažmo hnutím "tvůrců", protože tiskárna, kterou můj kamarád použil k vytisknutí autíčka, je open-source.
Tôi cho rằng có một cuộc cách mạng khác đang diễn ra và đó là cái phải làm với phần cứng nguồn mở và sự hoạt động của nhà sản xuất bởi vì cái máy in mà bạn tôi từng sử dụng để in đồ chơi thật sự là mã nguồn mở.
Obě ženy — a potažmo každý z nás — by si měl uvědomovat, že člověk se správně vyškoleným svědomím je vnímavý k pocitům druhých.
Cả hai chị cũng như tất cả chúng ta nên nhận biết rằng một người có lương tâm được rèn luyện đúng đắn phải nghĩ xem hành động của mình tác động thế nào đến người khác.
Je pravda, že k implementaci dynamického remarketingu stačí vytvořit jen seznam všech uživatelů. Když ale vytvoříte přesněji cílené seznamy, budete moci obsah svých reklam (a potažmo i rozpočet) zaměřit tam, kde bude nejúčinnější.
Mặc dù bạn có thể triển khai Tiếp thị lại động bằng cách chỉ tạo một danh sách tất cả người dùng, nhưng việc tạo danh sách được nhắm mục tiêu hẹp hơn cho phép bạn tập trung vào nội dung quảng cáo và ngân sách sẽ có tác động nhiều nhất.
Ptám se vás, zda by se v těchto jejich nejtěžších – a posledních – chvílích nouze rouhali tito muži Bohu tím, že by i nadále zakládali svůj život, svou čest a své vlastní hledání věčného spasení na knize (a potažmo na církvi a službě), kterou zfalšovali a vytvořili z ničeho?
Trong những giây phút trọng đại nhất—và cuối cùng—đầy khó khăn này của họ, tôi xin hỏi các anh chị em: những người này có nguyền rủa Thượng Đế bằng cách tiếp tục sắp xếp cuộc sống, danh dự của họ và tìm kiếm sự cứu rỗi vĩnh cửu trong một quyển sách (và cũng có thể hiểu ngầm là một giáo hội và một giáo vụ) mà họ bịa đặt ra một cách thiếu cơ sở không?

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ potažmo trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved