prendere in carico trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ prendere in carico trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ prendere in carico trong Tiếng Ý.

Từ prendere in carico trong Tiếng Ý có các nghĩa là đảm nhận, nhận, chấp nhận, thừa nhận, đảm đương. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ prendere in carico

đảm nhận

(take on)

nhận

(accept)

chấp nhận

(accept)

thừa nhận

(accept)

đảm đương

(take on)

Xem thêm ví dụ

Legalmente, signore, siamo obbligati a prendere in carico la richiesta di asilo.
Về mặt pháp lý, thưa ngài, ta có bổn phận phải xử lý yêu cầu tị nạn của ông ta.
Il presidente della Società portava il principale carico di responsabilità nel prendere decisioni riguardanti l’operato delle filiali della Società in tutto il mondo.
Chủ tịch của Hội đảm đang trách nhiệm chính yếu về những quyết định liên quan đến hoạt động của các chi nhánh của Hội trên khắp đất.
Meiko comincia a far l'impiegata per potersi pagare l'affitto dell'appartamento, mentre Taneda lavora come illustratore in una compagnia giornalistica, guadagnando appena il necessario per potersi prender carico in parte anche dell'amica.
Meiko đang làm công việc như một cô nàng công sở để trả tiền thuê căn hộ của cô; trong khi đó thì Taneda hiện đang làm công việc trong vai trò là một họa sĩ minh họa cho một công ty báo chí, thu nhập anh kiếm được chỉ vừa đủ để giảm bớt một phần gánh nặng cho Meiko.
(Ebrei 13:18) Per portare il nostro carico di responsabilità quando si tratta di prendere decisioni in maniera matura nel campo del lavoro dobbiamo affinare le nostre facoltà di percezione ed educare la facoltà della coscienza di cui Dio ci ha dotato.
(Hê-bơ-rơ 13:18) Thật vậy, muốn gánh trách nhiệm của mình trong việc quyết định chín chắn về việc làm, chúng ta phải mài sắc khả năng nhận thức và rèn luyện lương tâm mà Đức Chúa Trời phú cho.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ prendere in carico trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved