prodírat se trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ prodírat se trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ prodírat se trong Tiếng Séc.

Từ prodírat se trong Tiếng Séc có các nghĩa là bước, đi, dạo, đi dạo, lách qua. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ prodírat se

bước

đi

dạo

đi dạo

lách qua

Xem thêm ví dụ

A nuda je taky prodírat se každej den přes větve.
Điều khó ưa là ngày nào anh cũng phải vấp chân vào cây leo của nhóc.
Prodírá se dopředu...
.. và vượt lên dẫn đầu
Představte si mladíka v takovém nádherném oblečení, jak se prodírá vysokou trávou, přelézá skály nebo se snaží vyprostit z trnitého keře ztracené jehně.
Hãy tưởng tượng hình ảnh chàng trai trẻ mặc chiếc áo sang trọng ấy trong khi len lỏi qua những bãi cỏ rậm rạp, trèo qua các phiến đá hay cố gắng gỡ một con chiên bị lạc khỏi bụi gai.
(36) Sedmiletá dívka přežije leteckou nehodu a prodírá si cestu ke světlu v dálce, dokud se nedostane do bezpečí.
(36) Một em bé gái bảy tuổi sống sót sau một tai nạn máy bay rơi đã loạng choạng đi về phía ánh sáng ở đằng xa cho đến khi em ấy đi đến nơi an toàn.
Prodírám se dovnitř.
Anh đang tấn công vào đó.
O kousek výš po cestě se nějaký horlivý muž, jehož tvář je zalita potem, dychtivě prodírá hustým zástupem.
Trên cao chút nữa, có một ông toát đẫm mồ hôi vì nóng lòng muốn vượt qua đám đông đang chen lấn nhau.
Nebeský Otec věděl, jak složité pro nás bude prodírat se během smrtelného života vším tím vzájemně soupeřícím lomozem a objevovat pravdu.
Cha Thiên Thượng biết thật là khó biết bao cho chúng ta để chọn lọc qua tất cả tiếng nói ồn ào đầy tranh đua và khám phá ra lẽ thật trong cuộc sống trần thế của chúng ta.
Představme si, jak se prodírá ‚zástupem, který ho následoval a tlačil se na něj‘.
Hãy nghĩ về bà khi bà len vào giữa “đoàn dân đông cùng đi theo [Chúa Giê-su] và lấn-ép Ngài”.
Teď se prodírám tou hromadou sraček, kterou jste spustili tím videem.
Tôi đang bị vùi trong cái mớ lộn xộn này... khi cô tải đoạn phim đó lên.
Víš jak dlouho se prodírám tímhle lesem, bojuju s dravou zvěří a hledám tě?
Anh biết tôi đi khắp khu rừng bao lâu không? Chiến đấu với lũ quái vật biết bay để tìm anh
Jsem mezek a způsob, jakým musím pracovat, je, že vstanu každý den ve stejnou dobu a potím se a namáhám a složitě se prodírám skrz.
Tôi là một người cứng đầu, và cách tôi làm việc là tôi phải thức dậy đúng giờ mỗi ngày, và đổ mồ hôi và lao động và trải qua nó một cách vụng về.
Nesrovnávejte se, prosím, ale snažte se poučit a uplatňovat věčné zásady, až se budete prodírat výhní svých vlastních strastí.
Xin đừng so sánh, mà hãy tìm cách học hỏi và áp dụng các nguyên tắc vĩnh cửu khi anh chị em vượt qua những hoạn nạn của mình.
Obrovští bizoni se umí prodírat čerstvým sněhem, ale pro vlky je hluboký sníh překážkou a teď ztrácejí půdu pod nohama.
Những con bò to lớn có thể cày xới nền tuyết mới này, nhưng với lũ sói, tuyết dày là một trở ngại và giờ chúng đang mất lợi thế.
V tomto životě nedosáhneme stavu dokonalosti, ale můžeme a máme se prodírat kupředu po úzké a těsné cestě s vírou v Krista a činit trvalý pokrok směrem k našemu věčnému určení.
Chúng ta sẽ không đạt được tình trạng toàn hảo trong cuộc sống này, nhưng chúng ta có thể và cần phải tiến tới với một đức tin nơi Đấng Ky Tô lần theo con đường chật và hẹp và có được sự tiến bộ đều đặn hướng đến số mệnh vĩnh cửu của mình.
I když se mnoho lidí prodírá životem bez víry v Pána, bez víry v Něj nemohou nikdy zdědit věčný život.
Mặc dù nhiều người đã sống trên đời mà không có đức tin nơi Chúa nhưng họ không thể thừa hưởng cuộc sống vĩnh cửu nếu không có đức tin nơi Ngài.
Přístupu k hlavním dveřím bránily neprořezané stromy, takže jsme se museli jeden za druhým prodírat hustou vegetací k zadním dveřím. Místo nich však byla už jen zející díra ve zdi.
Cây cối um tùm ngăn lối vào cửa trước, vì vậy chúng tôi theo nhau băng qua bụi cỏ rậm rạp để vào cửa sau, bấy giờ chỉ còn là một lỗ hổng loang lổ trên tường.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ prodírat se trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved