प्रतिशोध trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ प्रतिशोध trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ प्रतिशोध trong Tiếng Ấn Độ.

Từ प्रतिशोध trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là trả thù, sự báo thù, sự trả thù, phục thù, báo oán. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ प्रतिशोध

trả thù

(avenge)

sự báo thù

(retribution)

sự trả thù

(reprisal)

phục thù

(revenge)

báo oán

(revenge)

Xem thêm ví dụ

प्रतिशोध से भरा?
Muốn báo thù ư?
20 देखो धर्मशास्त्र क्या कहता है—मनुष्य न तो दंड देगा, न ही वह न्याय करेगा; क्योंकि प्रभु कहता है कि न्याय मेरा है, और प्रतिशोध भी मेरा है, और मैं ही भुगतान करूंगा ।
20 Hãy nhìn xem đoạn thánh thư này nói gì—Loài người không được phép đánh đập và cũng không được phép xét đoán, vì sự phán xét là của ta, lời Chúa phán vậy, và sự trả thù cũng là của ta, và ta sẽ đền trả.
अन्य बाइबल भविष्यवाणियाँ सूचित करती हैं कि इसका पहला भाग होगा, पृथ्वी-भर में झूठे धर्म से प्रतिशोध
Những lời tiên tri khác trong Kinh-thánh cho thấy phần đầu của cơn đại nạn là sự báo trả các tôn giáo giả trên toàn thế giới.
विभिन्न सम्प्रदायों के लोग एक प्रतिशोधी परमेश्वर की उपासना करना मुश्किल पाते हैं जो पापियों को भस्म करता है।
Những người trong nhiều giáo phái khác nhau thấy khó mà thờ phượng một Đức Chúa Trời có tính hay báo thù tức là đem thiêu đốt những người có tội.
15 प्रतिशोध मेरा है, और मैं भुगतान करूंगा; और मेरे बचाए जाने के बावजूद भी इन लोगों ने पश्चाताप नहीं किया है जिसके कारण, देखो धरती से इनका नाश होगा ।
15 aSự trả thù thuộc về ta, và ta sẽ bđền trả; và vì dân này không hối cải sau khi ta đã giải thoát chúng, này, chúng sẽ bị khai trừ khỏi mặt đất.
७ क्या इसका यह अर्थ है कि यहोवा एक क्रूर, प्रतिशोधी परमेश्वर है?
7 Có phải điều này có nghĩa Đức Giê-hô-va là một Đức Chúa Trời tàn ác, thích phục hận hay sao?
जैसे यशायाह ३४:१, २ सूचित करता है, परमेश्वर ने पूर्वबताया था कि वह जातियों पर प्रतिशोध व्यक्त करनेवाला था, जैसे कि एदोम, जिसका ज़िक्र यशायाह ३४:६ में किया गया है।
Như ta thấy nơi Ê-sai 34:1, 2, Đức Chúa Trời đã nói trước rằng ngài sẽ báo oán các nước, chẳng hạn như nước Ê-đôm, được nhắc đến nơi Ê-sai 34:6.
इसलिए प्रतिशोध में, वे ऐसा ही कर लगाते हैं अमेरिका से आयात किए जाने वाले सभी सामानों पर, और अदले बदले का यह छोटा सा खेल चलता है, और 20 प्रतिशत - बस कल्पना करो कि 20 प्रतिशत कर हर सामान, उत्पाद, उत्पाद घटक में जोड़ा जाता है सीमा पार आने जाने पर, और आप करों में 40 प्रतिशत की वृद्धि और भी देख सकते हैं, या 80 अरब डॉलर।
Vì vậy, để đáp lại, họ áp đặt thuế tương tự trên tất cả hàng hoá nhập khẩu từ Hoa Kỳ, và sau đó một trò chơi ăn miếng trả miếng, và 20 phần trăm - chỉ cần tưởng tượng rằng 20 phần trăm thuế được thêm vào mọi mặt hàng, sản phẩm, thành phần sản phẩm qua lại giữa biên giới, và bạn có thể chịu nhiều hơn hơn 40 phần trăm tăng thuế, hay 80 tỷ đô la.
जैक बेउर का ज़िम्मा सेनेटर डेविड पाल्मर को उनकी हत्या के षड्यंत्र से बचाना है और साथ ही अपने परिवार की भी उनसे रक्षा करनी है जो जैक और डेविड के बाल्कांस में अमेरिका द्वारा किए गए गुप्त मिशन का हिस्सा होने के कारण उन दोनों से प्रतिशोध लेना चाहते है।
Jack Bauer trực tiếp tham gia vào quá trình điều tra và bảo vệ thượng nghị sĩ Palmer đồng thời phải giải cứu gia đình của mình từ những kẻ chịu trách nhiệm cho vụ ám sát đó, những người tìm kiếm sự trả thù vì sự tham gia của Jack và Palmer vào một chiến dịch bí mật của Mỹ ở khu vực Balkan.
30 क्योंकि देखो, उन्होंने प्रभु के उन सभी भविष्यवक्ताओं की हत्या की थी जो उनके बीच उनके अधर्म से संबंधित घोषणा करने आए थे; और जिनकी हत्या उन्होंने की थी उनके लहू ने प्रभु अपने परमेश्वर को पुकारा था कि उन लोगों से प्रतिशोध लिया जाए जिन लोगों ने उनकी हत्या की है; और इस प्रकार अंधकार और गुप्त मेल-मिलाप के इन कार्य करनेवालों पर परमेश्वर का न्याय आया ।
30 Vì này, chúng đã giết hại tất cả các tiên tri của Chúa là những vị đã đến ở giữa chúng và rao truyền cho chúng biết về những điều bất chính của chúng; và máu của những người bị chúng sát hại đã kêu gào lên tận Chúa, Thượng Đế của họ, để xin được trả thù những kẻ đã giết chết họ; và do đó mà sự đoán phạt của Thượng Đế đã giáng xuống những kẻ có hành vi trong bóng tối và những tập đoàn bí mật này.
प्रतिशोध... बस इतना ही आपके पास है ।
Trả thù... Là tất cả mà anh có.
हाबिल का लहू प्रतिशोध के लिए परमेश्वर से चिल्ला रहा था।—उत्पत्ति ४:४-११.
Máu của A-bên đã kêu thấu đến Đức Chúa Trời để được báo thù (Sáng-thế Ký 4:4-11).
एक डरावने सौदे में, ऐसी मौतें किसी पिछली नृशंसता या एक क़िस्म की “नृजातीय सफ़ाई” के प्रतिशोध में हो सकती हैं।
Trong một sự giao tranh rùng rợn, những cái chết như thế có thể là một sự trả đũa cho sự tàn bạo gây ra trước đó hoặc là một hình thức “tảo thanh chủng tộc”.
सच्ची मसीहियत ने कभी-भी प्रतिशोधी, असहनशील धर्मापरीक्षकों जैसे तोमॉस दे तोरकेमादा, अथवा घृणापूर्ण युद्धोत्तेजकों, जैसे धर्मयुद्ध के पोपतंत्रीय प्रवर्तकों को पनाह नहीं दी है।
Đạo thật đấng Christ không bao giờ đào tạo các quan tòa hay báo thù, cố chấp của Tòa án dị giáo, chẳng hạn như ông Tomás de Torquemada, hay những người hiếu chiến đầy căm thù, chẳng hạn như các giáo hoàng ủng hộ Thập tự chiến.
18 और फिर से, यह आवश्यक है कि तुम अपने आपको रोको; क्योंकि यदि तुम अपने निर्दोष बेटे को मारोगे, तुमसे प्रतिशोध लेने के लिए धरती से उसका लहू प्रभु अपने परमेश्वर को पुकारेगा; और तब शायद तुम अपनी आत्मा को खो बैठोगे ।
18 Vã lại, bệ hạ nên kiên nhẫn một chút, vì nếu bệ hạ agiết chết hoàng tử là một người vô tội, thì máu của hoàng tử sẽ kêu gào từ dưới đất lên đến Chúa Thượng Đế của người để cho sự trả thù sẽ giáng xuống bệ hạ, và có thể bệ hạ sẽ bị mất blinh hồn mình.
9 और अब इस महान काम के कारण जिसे मेरे लोगों, नफाइयों ने किया था, वे अपनी ही ताकत के कारण अहंकारी होने लगे, और आसमान की तरफ देखकर शपथ लेने लगे कि वे अपने उन भाइयों की मृत्यु का प्रतिशोध स्वयं लेंगे जो उनके शत्रुओं द्वारा मारे गए थे ।
9 Và giờ đây, vì những chiến công lớn lao như vậy nên dân tôi, tức là dân Nê Phi, lại bắt đầu akhoe khoang sức mạnh của mình, và cũng bắt đầu thề với trời rằng, họ sẽ trả thù cho máu của đồng bào họ đã bị quân thù giết chết.
वह समय आएगा जब यरूशलेम नगरी, परमेश्वर के प्रतिशोध का कटोरा पूरा-पूरा पी चुकी होगी।
Sẽ đến lúc nó uống cạn chén thạnh nộ tượng trưng của Đức Chúa Trời.
(१ पतरस २:२३) मैं ने भी वैसे ही करने की कोशिश की, अर्थात् प्रतिशोध लेने का कार्य परमेश्वर के हाथ में छोड़ा, जो सब का न्यायी है।
Tôi cố gắng làm như vậy, phó việc báo thù cho Đức Chúa Trời là Đấng Phán xét tất cả.
कुछ स्थानों पर लोगों को अपना धर्म परिवर्तन करने पर दैवीय प्रतिशोध का सामना करने का भय भी है।
Tại nhiều nơi, người ta sợ bị trời phạt bằng cách này hay cách khác nếu họ thay đổi tôn giáo.
14 और जब उन्होंने उन सब चीजों की शपथ ली जो कि हमारे प्रभु और उद्धारकर्ता यीशु मसीह के द्वारा वर्जित थीं, कि वे युद्ध करने अपने शत्रुओं के पास जाएंगे, और अपने भाइयों के लहू का प्रतिशोध लेंगे. देखो यह कहते हुए प्रभु की आवाज मुझे सुनाई दी:
14 Và khi họ thề qua những điều mà Chúa, Đấng Cứu Rỗi Giê Su Ky Tô, đã acấm đoán họ, rằng họ sẽ tiến đánh kẻ thù của họ và trả thù cho máu của đồng bào họ, này, tiếng nói của Chúa đã đến với tôi mà rằng:
इस यूनानी शब्द (गेनीया) के अन्य प्रयोग साबित करते हैं कि यह वंश के अर्थ से नहीं, परन्तु एक ही समय में जीवित लोगों के अर्थ से प्रयोग किया गया है।”—प्रतिशोध का दिन, (अंग्रेज़ी) पृष्ठ ६०२-३.
Những trường hợp khác mà chữ Hy Lạp (genea) này được dùng chứng tỏ rằng chữ đó không có nghĩa dòng giống, nhưng chỉ đến những người sống cùng một thời kỳ” (The Day of Vengeance, trang 602, 603).
एक व्यक्ति जिसके पास प्रतीयमानत: क्रोधित, कटु, या प्रतिशोधी होने के काफ़ी कारण थे, वह था याक़ूब का पुत्र यूसुफ।
Một người có lẽ có nhiều lý do để tức giận, cay đắng hoặc thù hằn là Giô-sép con trai Gia-cốp.
क्या यह संभवतः “परमेश्वर का प्रतिशोध” है, जैसा फ्रांसीसी समाजविज्ञानी, ज़ील कॆपॆल सुझाता है?
Có phải đó có lẽ là “sự trả thù của Đức Chúa Trời”, như nhà xã hội học người Pháp là Gilles Kepel đề xuất, hay không?
प्रतिशोध एक खुला घाव की तरह है.
Hận thù như 1 vết thương hở.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ प्रतिशोध trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved