PS trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ PS trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ PS trong Tiếng Hà Lan.

Từ PS trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là mã lực. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ PS

mã lực

Xem thêm ví dụ

Want mijn eigen dwalingen zijn mij boven het hoofd gestegen; als een zware vracht zijn ze te zwaar voor mij.” — Ps. 38:3, 4.
Vì sự gian-ác tôi vượt qua đầu tôi; nó nặng quá cho tôi, khác nào một gánh nặng” (Thi-thiên 38:3, 4).
Iemand die in overeenstemming met zijn opdracht leeft, wordt op geestelijk gebied beschermd (Ps 91:1, 2).
Những ai sống phù hợp với sự dâng mình sẽ được che chở về thiêng liêng (Thi 91:1, 2).
Vergeet nooit wat Jehovah allemaal voor je heeft gedaan (Ps 103:1-5) (15 min.): Bespreking.
Đừng bao giờ quên mọi điều Đức Giê-hô-va đã làm cho anh chị (Thi 103:1-5): (15 phút) Thảo luận.
Ps 11:3 — Wat betekent dit vers?
Thi 11:3—Câu này có nghĩa gì?
Het is een groot voorrecht om met Jehovah samen te werken bij dit onderdeel van onze heilige dienst (Ps 127:1; Opb 7:15).
Tuy nhiên, được làm việc cùng Đức Giê-hô-va trong lĩnh vực này là một đặc ân lớn, đồng thời là một phần của việc phụng sự ngài.—Thi 127:1; Kh 7:15.
Ps 102:12, 27 — Waarom is het belangrijk ons te concentreren op onze band met Jehovah wanneer we stress of zorgen hebben?
Thi 102:12, 27—Việc chú tâm vào mối quan hệ với Đức Giê-hô-va giúp ích thế nào cho chúng ta khi bị đau buồn?
Hoe kunnen we onze tijd het beste benutten? — Ps.
Bạn muốn có thêm thời giờ để làm thánh chức không?
De psalmist zei over Jehovah: „Hij is op de hoogte van de geheimen van het hart” (Ps.
Người viết Thi-thiên có nói về Đức Giê-hô-va như sau: “Ngài biết thấu sự bí-mật của lòng” (Thi-thiên 44:21).
Wat kan ik leren van het goed voorbereide gebed van de levieten? — Ps.
Chúng ta rút ra những bài học nào từ lời cầu nguyện được chuẩn bị kỹ này?”.
Wij volgen namelijk beslist een verstandige handelwijze, die ons gelukkig zal maken, wanneer wij stevig vasthouden aan de onvergelijkelijke maatstaven die Jehovah heeft verschaft om ons te helpen leiding te geven aan ons leven. — Ps. 19:7-11.
Vì con đường thật khôn-ngoan và hạnh-phúc là giữ chặt theo tiêu-chuẩn tốt lành vô song mà Đức Giê-hô-va đã cung cấp để giúp hướng dẫn đời sống chúng ta (Thi-thiên 19:7-11).
Want Jehovah is groot en zeer te loven” (Ps.
Vì Đức Giê-hô-va rất lớn, đáng được ngợi-khen lắm lắm” (Thi-thiên 96:2-4).
Zij beschikken over de vrede des geestes die voortspruit uit een op goddelijke beloften gebaseerde hoop, gepaard met een godvruchtig gedrag (Ps. 119:165; 1 Tim.
Họ có được sự bình-tịnh về tâm trí bởi vì họ có niềm tin căn-cứ trên các lời hứa của Đức Chúa Trời và bởi vì họ có một nếp sống tin-kính (Thi-thiên 119:165; I Ti-mô-thê 4:8).
Ps 116:15 — Waarom is het in een begrafenislezing niet goed deze tekst toe te passen op de persoon die overleden is?
Thi 116:15—Trong bài giảng tang lễ, tại sao câu này không nên được áp dụng cho người đã qua đời?
6:9, 10). Ze zullen zelf de liefde en eenheid van Gods volk zien en onze hartelijke gastvrijheid ervaren. — Ps.
Họ sẽ biết về Nước Trời và cách Đức Giê-hô-va thực hiện ý định Ngài trên khắp đất qua Nước ấy (Mat 6:9, 10).
17:3). Net als David vragen wij Jehovah om ons aan een grondig onderzoek te onderwerpen: „Onderzoek mij, o Jehovah, en stel mij op de proef; louter mijn nieren en mijn hart.” — Ps.
Giống như Đa-vít, chúng ta xin Đức Giê-hô-va thử nghiệm chúng ta thật kỹ lưỡng: “Đức Giê-hô-va ôi!
Het gebruik van ons waarnemingsvermogen om over kwesties te redeneren vergt mediteren of diep nadenken, iets wat inspanning kost (Ps.
Dùng khả năng nhận thức để lý luận đòi hỏi phải suy ngẫm, và vì thế phải nỗ lực (Thi 1:1-3).
En zelfs tot in de ouderdom en grijsheid, o God, verlaat mij niet, totdat ik over uw arm kan vertellen aan het geslacht, aan allen die nog komen zullen, over uw macht” (Ps.
Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa đã dạy tôi từ buổi thơ-ấu; cho đến bây giờ tôi đã rao-truyền các công-việc lạ-lùng của Chúa.
Laten wij augustus tot een bijzondere maand in Jehovah’s dienst maken en vastbesloten zijn elke maand daarna van hem te getuigen! — Ps.
Chúng ta hãy làm cho tháng Tám này thành một tháng kỷ lục trong việc phụng sự Đức Giê-hô-va và kiên quyết làm chứng về Ngài trong những tháng kế tiếp!
Ps 119:96 — Wat wordt er bedoeld met ‘aan alle volmaaktheid heb ik een einde gezien’?
Thi 119:96—Câu “tôi đã thấy sự cùng-tận của mọi vật trọn-vẹn” có nghĩa gì?
Bijbeltekst: Ps 32:8
Câu Kinh Thánh: Ch 2:11
Laten we vastbesloten zijn ’het kwade te haten’, in het volste vertrouwen dat Jehovah ’zijn loyalen behoedt en hen uit de hand van de goddelozen bevrijdt’ (Ps.
Tuy nhiên, qua việc noi gương Chúa Giê-su và vun trồng tình yêu thương sâu đậm với Giê-hô-va Đức Chúa Trời, chúng ta có thể thành công trong việc tập ghét điều gian ác.
Ps 123:2 — Waar gaat het om in de illustratie over de ogen van knechten?
Thi 123:2—Lời minh họa “mắt kẻ tôi-tớ” có ý nói gì?
4:8). Bovendien zal er een bevrijding plaatsvinden wanneer Christus Gods vijanden in de nabije toekomst verdelgt en de weg opent om Gods blijvende zegeningen te ontvangen. — Zef. 2:2, 3; Ps. 29:11.
Ngoài ra, sẽ có một sự giải-thoát cho con người khi đấng Christ hủy-diệt mọi kẻ thù-nghịch của Đức Chúa Trời trong tương lai sắp tới hầu mở đường cho mọi người thọ lãnh các ân-phước vĩnh-cửu do Đức Chúa Trời ban cho (Sô-phô-ni 2:2, 3; Thi-thiên 29:11).
Ps 133:1-3 — Wat is een van de lessen die we uit deze psalm kunnen leren?
Thi 133:1-3—Một bài học trong bài Thi-thiên này là gì?
Ps 99:6, 7 — Waarom zijn Mozes, Aäron en Samuël goede voorbeelden?
Thi 99:6, 7—Tại sao Môi-se, A-rôn và Sa-mu-ên là những gương tốt?

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ PS trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved