पता लगाना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ पता लगाना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ पता लगाना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ पता लगाना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là phát hiện, nhận ra, tìm ra, điều tra, phát giác. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ पता लगाना

phát hiện

(detect)

nhận ra

(detect)

tìm ra

(detect)

điều tra

(see)

phát giác

(find out)

Xem thêm ví dụ

तो इस का पता लगाने के लिये हमने एक मशीन बनाई जिसे हम ब्लिकेट डिटेक्टर कहते हैं।
Để kiểm tra điều này, chúng tôi dùng một cỗ máy được gọi là Blicket Detector.
आप पता लगाना चाहते हैं कि आपका विज्ञापन किस डिवाइस पर प्रदर्शित हुआ.
Bạn muốn tìm hiểu thiết bị mà quảng cáo của bạn đã xuất hiện.
फिर मतिष्क विद्युत गतिविधि मानचित्रण नामक एक क्रमादेश मस्तिष्क कि विकार्ता कि जड़ का पता लगता है.
Một chương trình mang tên Lập Bản Đồ Điện Não Đồ sau đó lập lưới tam giác nguồn của điểm bất thường trong não.
आप वास्तव में इसे पसंद क्या है पता लगाना चाहते हैं आप उसे आभास नहीं कर सकते हैं?
Anh muốn biết cảm giác đó khi không nhìn thấy anh ta đâu sao?
विशेषज्ञों ने भी यही पता लगाया है कि जो लोग दूसरों को माफ नहीं करते, वे . . .
Các cuộc nghiên cứu cho thấy những người không biết tha thứ có thể...
उनके मन में क्या चल रहा है, यह पता लगाना बहुत आसान था।
Muốn chúng thổ lộ suy nghĩ không có gì khó.
इस सेक्शन में आपको उस औसत का पता लगाने का तरीका बताया जाएगा.
Mục này sẽ hướng dẫn bạn cách tìm mức bình quân đó.
पता लगाने के लिए अपने डोमेन एडमिन से संपर्क करें.
Hãy liên hệ với quản trị viên miền của bạn để tìm hiểu.
इस लेख में आपको अपने कैंपेन की स्थितियां पता लगाने का तरीका बताया गया है.
Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách tìm các trạng thái chiến dịch.
१८. (क) हम कैसे पता लगा सकते हैं कि हम कोमलता की प्रतिष्ठा रखते हैं या नहीं?
18. a) Làm sao chúng ta có thể biết nếu chúng ta có tiếng là một người biết điều?
निम्न चैनल का स्वतः पता लगाया जा सकता है:
Các kênh sau đây được tự động phát hiện:
स्क्रिप्ट फ़ाइल " % # " के लिए इंटरप्रेटर का पता लगाने में असफल
Lỗi xác định bộ giải thích cho tập tin văn lệnh « % # »
लेकिन मुझे लगता है कि पहले से ही पता लगता है.
Nhưng chắc cái đấy mấy người cũng biết rồi.
पता लगाएं कि उपहार कार्ड या डिजिटल उपहार कहां से खरीदें.
Hãy tìm nơi để mua thẻ quà tặng hoặc quà tặng kỹ thuật số.
क्या हम पता लगा सकते हैं कि जलप्रलय ठीक कब हुआ था?
Chúng ta có thật sự xác định được trận Nước Lụt xảy ra khi nào không?
यह कैसे पता लगाया जा सकता है कि एक नयी बाइबल समझने में आसान होगी या मुश्किल?
Bạn nghĩ những bản dịch Kinh Thánh là công cụ trợ giúp hay rào cản trong việc hiểu nội dung của Kinh Thánh?
१९५० में लोग यह पता लगा रहे थे की सुपेर्फ्लुइड हेलियम कैसे काम करता है
Vào những năm 1950, người ta gắng làm rõ Khí siêu lỏng Helium hoạt động ra sao.
पापा ने पता लगाया कि सभाएँ कब होती हैं, और हम वापस आए।
Cha hỏi thăm giờ nào có nhóm họp và chúng tôi đã trở lại.
मुआवज़ा और किसी चीज़ के असली मालिक का पता लगाने के बारे में (7-15)
Về việc bồi thường và quyền sở hữu (7-15)
अपने कैंपेन के लिए सुझाए गए बजट का पता लगाने का तरीका जानें.
Tìm hiểu cách tìm ngân sách được đề xuất của chiến dịch.
अगले लेख को ध्यान से पढ़कर आप खुद इन सवालों के जवाब का पता लगाइए
Hãy tự rút ra kết luận riêng cho mình khi xem xét bài tiếp theo.
आध्यात्मिक बातों के बारे में एक इंसान कैसा महसूस करता है, यह हम कैसे पता लगा सकते हैं?
Điều gì có thể giúp bạn biết cảm nghĩ của một người về Kinh Thánh?
स्थानीय यूआरआई, पता लगाए गए पोर्ट से सम्बन्धित नहीं है. जारी रखें?
URI cục bộ không tương ứng với cổng đã phát hiện. Tiếp tục?
लेकिन ज़्यादातर मामलों में वजह का पता लगाना मुमकिन नहीं होता।
Đa số trường hợp mắc bệnh đều không xác định được nguyên nhân.
साप्ताहिक विसंगतियों का पता लगाने के लिए प्रशिक्षण अवधि 32 सप्ताह है.
Để phát hiện điều bất thường hàng tuần, thời gian đào tạo là 32 tuần.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ पता लगाना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved