relativo a trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ relativo a trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ relativo a trong Tiếng Ý.

Từ relativo a trong Tiếng Ý có các nghĩa là vũ khí, 武器, binh khí, 兵器. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ relativo a

vũ khí

武器

binh khí

兵器

Xem thêm ví dụ

Può significare anche trasmettere un annuncio da parte di Dio relativo a eventi futuri.
Từ này cũng có thể nói đến việc rao báo lời phán của Đức Chúa Trời về điều sẽ xảy ra.
Evidentemente Teofilo aveva udito il messaggio relativo a Gesù e aveva mostrato interesse.
Dường như Thê-ô-phi-lơ đã nghe về Chúa Giê-su và muốn biết thêm về ngài.
Queste sentenze stabilirono dei precedenti legali nel 1870 e poi nel 1872, entrambi relativi a Prickly Pear Creek.
Những vụ kiện mở màn xuất hiện vào năm 1870 và 1872, tất cả đều liên quan đến Lạch Prickly Pear.
Si possono imparare molte cose anche dai racconti relativi a personaggi noti.
Chúng ta cũng có thể học được nhiều điều qua các lời tường thuật về những người nổi tiếng trong Kinh Thánh.
Copyright: è nostra prassi rispondere a notifiche precise relative a presunte violazioni del copyright.
Bản quyền: Chính sách của chúng tôi yêu cầu phản hồi nhằm làm sáng tỏ các cáo buộc về vi phạm bản quyền.
(b) Quali domande relative a questa visione considereremo ora?
b) Chúng ta sẽ xem xét những câu hỏi nào về sự hiện thấy này?
Il termometro è a 38°, mentre le altre aree relative a capacità d'iniziativa e motivazione, sono spente.
Bộ điều chỉnh nhiệt được chỉnh tới 100 độ C, và các vùng khác của não liên quan đến nỗ lực và động lực đóng lại.
Cosa ci insegna l’episodio relativo a Simeone e Levi riguardo al farsi vendetta?
Lời tường thuật về Si-mê-ôn và Lê-vi cho thấy gì về việc trả thù?
Comincia invitando gli insegnanti a raccontare esperienze recenti di insegnamento e a porre domande relative a questo argomento.
Bắt đầu bằng cách mời giảng viên chia sẻ những kinh nghiệm giảng dạy mới gần đây và đặt các câu hỏi liên quan đến việc giảng dạy.
Cosa impariamo dall’episodio relativo a Giosuè e ai gabaoniti?
Chúng ta rút ra bài học gì từ lời tường thuật về Giô-suê và dân Ga-ba-ôn?
In che modo lo straordinario adempimento della profezia di Isaia relativa a Ciro rafforza i cristiani?
Sự ứng nghiệm đáng chú ý của lời tiên tri Ê-sai về Si-ru làm vững mạnh tín đồ Đấng Christ như thế nào?
Introduzione a Esperienza relativa a Elevare l’apprendimento – Istituto
Lời Giới Thiệu Kinh Nghiệm Nâng Cao Việc Học Tập của Viện Giáo Lý
(b) In che modo il suo messaggio relativo a tribolazioni future rafforzò i discepoli?
(b) Làm sao Phao-lô giúp các môn đồ vững lòng khi nói về những gian khổ tương lai?
1 Corinti 10:6-12 Cosa possiamo imparare dagli esempi ammonitori relativi a Israele contenuti nella Bibbia?
1 Cô-rinh-tô 10:6-12 Chúng ta có thể rút ra bài học nào từ những gương cảnh báo trong Kinh Thánh liên quan đến dân Y-sơ-ra-ên?
Stavamo cercando i documenti genealogici relativi a un mio antenato di nove generazioni fa.
Chúng tôi đi tìm kiếm các hồ sơ của ông cố đời thứ bảy trước tôi.
Domande relative a Elevare l’apprendimento: durante il corso gli studenti meditano sulle domande e rispondono.
Các câu hỏi Nâng Cao Việc Học Tập: Sinh viên suy ngẫm và trả lời các câu hỏi nghiên cứu trong suốt khóa học.
Puoi apportare modifiche relative a chi può vedere il tuo numero di telefono.
Bạn có thể quản lý những ai có thể nhìn thấy số điện thoại của bạn:
Spiegate brevemente le illustrazioni relative a ciascun paragrafo e quindi passate al successivo.
Giải thích vắn tắt những hình liên quan đến câu hỏi đó rồi chuyển sang đoạn kế tiếp.
Queste non erano le uniche profezie delle Scritture Ebraiche relative a un figlio regale di Davide.
Trên đây không phải là những lời tiên tri duy nhất trong phần Kinh Thánh tiếng Hê-bơ-rơ (Cựu Ước) nói về con trai thuộc hoàng tộc nhà Đa-vít.
7 Considerate anche l’episodio relativo a Iairo, presidente della sinagoga di Capernaum.
7 Chúng ta cũng hãy xem một câu chuyện liên quan đến Giai-ru, người cai nhà hội ở Ca-bê-na-um.
Anche i dati relativi a clic e impressioni potrebbero essere interessati dal fenomeno.
Dữ liệu số lần hiển thị và số nhấp chuột cũng có thể bị ảnh hưởng.
Ma anche i brani relativi a personaggi meno famosi hanno molto da dirci.
Tuy nhiên, lời tường thuật về những người ít được biết đến cũng có thể mang lại lợi ích cho chúng ta.
Comincia invitando gli insegnanti a raccontare esperienze recenti di insegnamento e a porre domande relative a questo argomento.
Hãy bắt đầu bằng cách mời giảng viên chia sẻ những kinh nghiệm giảng dạy mới gần đây và đặt câu hỏi liên quan đến việc giảng dạy.
Quali esperienze avete avuto con questa parte del modello relativo a come acquisire la verità spirituale?
Các em đã có những kinh nghiệm nào với phần này của khuôn mẫu của việc đạt được lẽ thật thuộc linh?
In che modo alcune profezie relative a un “seme” portarono a Giuseppe e Maria?
Lời tiên tri về “dòng-dõi” dẫn đến Giô-sép và Ma-ri như thế nào?

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ relativo a trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved