rode draad trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ rode draad trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rode draad trong Tiếng Hà Lan.

Từ rode draad trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là chỉ, chủ đề, sợi, mạch, dây. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ rode draad

chỉ

(thread)

chủ đề

(thread)

sợi

(thread)

mạch

(thread)

dây

Xem thêm ví dụ

Dus ik hoop dat je hier een rode draad ontdekt.
Vậy tôi hy vọng rằng các bạn nắm được 1 ít tại đây.
EEN PROFETIE DIE ALS EEN RODE DRAAD DOOR DE BIJBEL LOOPT
MỘT LỜI TIÊN TRI LIÊN KẾT CÁC PHẦN TRONG KINH THÁNH
Kunnen we er inspirerende rode draden in vinden?
Chúng ta có thể tìm thấy những khái niệm chung đầy soi dẫn nơi mỗi thánh thư này không?
Het zijn veel rode draden.
Sợi chỉ đỏ rất dài.
De rode draad.
Đuôi đỏ.
Er zijn rode draden, gele draden...
Em có dây đỏ, em có dây vàng...
En dus loopt er een rode draad die denk ik van belang is.
Và rồi, có một nguy cơ về thứ gì đó mà tôi nghĩ rằng hợp lý.
Ikzelf heb daarin een rode draad gezien als men de uitnodiging aannam.
Bản thân tôi đã thấy mẫu mực khi có những người đã chấp nhận lời mời gọi đó.
Kutner zei dat de rode draad van onze breuk was dat ik niet gedumpt zou worden voor een vrouw.
Kutner nói rằng cái hay của mối quan hệ này là anh sẽ không bị đá vì gái.
(Gelach) We hebben dus de horloges en de taal -- je bespeurt een rode draad? -- opdat we niet verward raken.
Vậy là chúng tôi có đồng hồ và ngôn ngữ, bạn nhận ra chủ đề, phải chứ?
Deze brochure laat zien hoe dit thema van Genesis tot Openbaring als een rode draad door de Bijbel loopt.
Trong những bài kế tiếp, bạn sẽ thấy chủ đề này xuyên suốt cuốn Kinh Thánh từ Sáng-thế Ký đến Khải-huyền.
De rode draad bij al deze zaken, is onze afhankelijkheid van fossiele brandstoffen, zoals vuile kolen en geïmporteerde olie.
Mối đe dọa của tất cả là sự gia tăng lượng carbon từ nhiên liệu, chẳng hạn như than bẩn và dầu ngoại.
Dit was, zei hij, de rode draad die door al zijn leringen liep en wat zijn aanhangers altijd en overal in praktijk behoorden te brengen.
Ông nói, trọng tâm chủ đề là cái giải thích tất cả bài giảng của ông và các môn đệ của ông nên tập luyện thường xuyên.
Een rode draad door de wereldgeschiedenis heen is een ‘universeel liefdesverhaal’ waarbij een jongen en een meisje elkaar ontmoeten, verliefd worden en trouwen, aldus ouderling Hafen.
Anh Cả Hafen nói rằng trong lịch sử của thế giới, có “một câu chuyện tình rất phổ biến” mà trong đó một đứa con trai và một đứa con gái gặp nhau, yêu nhau, và rồi kết hôn.
Niet alleen vormden ze de rode draad door het geheel, maar bovendien zou elk gefilmd onderdeel de inleiding vormen van het volgende onderdeel van de opvoering.
Các đoạn này không những liên kết mỗi phần của màn trình diễn lại với nhau, mà mỗi đoạn được truyền hình này sẽ giới thiệu màn trình diễn kế tiếp.
Toen ik onlangs naar het journaal keek, besefte ik dat er een rode draad door het nieuws liep, namelijk dat het te herleiden was tot één emotie: boosheid.
Mới gần đây, khi xem tin tức trên truyền hình, tôi nhận thấy rằng nhiều câu chuyện nổi bật đều giống nhau về bản chất, về cơ bản những thảm cảnh được tường thuật lại đều có cùng một nguồn gốc: cơn giận dữ.
Kies één idee en maak er de rode draad van door je hele talk heen, zodat alles wat je zegt, er op één of andere manier verband mee houdt.
Hãy chọn một ý tưởng thôi, và biến nó thành cái sườn của toàn bộ bài diễn thuyết, để mọi thứ bạn đề cập đều liên kết với ý ấy bằng nhiều cách.
Een rode draad door onze geschiedenis is dat zusters die de kracht van de Heilige Geest benutten onder inspiratie van de Heer werken en openbaring ontvangen bij hun taken.
Một chủ đề được đề cập thường xuyên trong suốt lịch sử của chúng ta là các chị em phụ nữ nào sử dụng quyền năng của Đức Thánh Linh đều hành động với sự soi dẫn của Chúa trong cuộc sống của họ và tiếp nhận sự mặc khải về trách nhiệm của họ.
In elk geval is de rode draad in al die analyses dat mannen en jongens tegenwoordig in veel samenlevingen verwarrende, tegenstrijdige en denigrerende signalen over hun maatschappelijke rol en waarde krijgen.
Trong bất cứ trường hợp nào, một đề tài chung cho những điều phân tích này xảy ra nhiều trong xã hội ngày nay, đàn ông đang nhận những thông điệp khó hiểu và dường như mâu thuẫn về vai trò và giá trị của họ trong xã hội.
De sleutel hier naartoe, de rode draad, is de verschuiving in het denken, af te stappen van een situatie waarin we gewoon zijn onszelf naar een donkere toekomst te duwen, waar we [in plaats onduidelijk] onze toekomst, te zeggen: "Wat is het speelveld op de planeet?
Mặc cho tất cả điều trên, chìa khóa sợi chỉ đỏ, là sự thay đổi trong suy nghĩ, rời khỏi trạng thái ở đó ta đơn giản đang đẩy chính mình vào một tương lai tăm tối, nơi mà ta đáng lẽ thay đổi tương lai, và tự hỏi "Sân chơi trên hành tinh là gì?"
Nu, bij het bestuderen van deze en enkele andere succesverhalen -- zoals Rwanda dat zichzelf weer optrok na de burgeroorlog, of Brazilië dat ongelijkheid verminderde, of Zuid-Korea dat zijn economie langer en sneller heeft later groeien dan ieder ander land op aarde -- ontdekte ik een paar rode draden.
Trong khóa học nghiên cứu những thứ này và hàng ngàn chuyện thành công khác, như cách Rwanda cùng tự kéo bản thân về sau cuộc nội chiến hoặc Brazil đã giảm đi sự bất bình đẳng, hoặc Hàn quốc đã giữ nền kinh tế của họ phát triển nhanh và xa hơn bất kỳ nước nào trên trái đất này, tôi đã chú ý một vài mối đe dọa phổ biến.
Raak niet de rode draad aan.
Đừng đụng vào dây đỏ.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rode draad trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved