röding trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ röding trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ röding trong Tiếng Thụy Điển.

Từ röding trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đốt thành than, char, trà, thằng cộng sản, chare. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ röding

đốt thành than

(char)

char

(char)

trà

(char)

thằng cộng sản

(commie)

chare

(char)

Xem thêm ví dụ

Åtta stora rödingar, 12 regnbågsforeller på mindre än två timmar.
Tám con cá hồi nâu, mười hai con cầu vồng trong chưa đến hai giờ.
Kvinnan kan sin röding.
Phụ nữ có cách câu của mình.
Skaldjur, musslor, ostron musslor, tilapia, röding - dessa var de vanliga arterna.
Cua tôm, sò, hàu, nghêu, cá rô phi, cá hồi chấm hồng -- là những loài phổ biến.
Rödingen med ögonbrynen!
Đỏ với cặp lông mày.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ röding trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved