rodné číslo trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ rodné číslo trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rodné číslo trong Tiếng Séc.

Từ rodné číslo trong Tiếng Séc có nghĩa là số định danh cá nhân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ rodné číslo

số định danh cá nhân

(personal identification number)

Xem thêm ví dụ

Nepokoušejte se žádat o citlivá data nebo je shromažďovat, včetně (mimo jiné) hesel, finančních údajů a rodných čísel.
Không yêu cầu hoặc thu thập dữ liệu nhạy cảm, bao gồm nhưng không giới hạn ở mật khẩu, thông tin tài chính và số an sinh xã hội.
Phishing představuje podvodné získání osobních údajů určité osoby, například čísla kreditní karty, rodného čísla nebo jiných finančních údajů.
Lừa đảo là quá trình lừa một người cung cấp thông tin cá nhân của họ chẳng hạn như số thẻ tín dụng, số an sinh xã hội/thẻ căn cước hoặc các dữ liệu tài chính khác.
Nešiřte osobní ani důvěrné údaje jiných lidí, například čísla platebních karet, rodná čísla nebo hesla k účtům, bez jejich souhlasu.
Không phát tán thông tin cá nhân và thông tin bí mật của người khác, chẳng hạn như số thẻ tín dụng, số an sinh xã hội hoặc mật khẩu tài khoản, khi họ chưa cho phép.
Neoprávněný prodej nebo šíření osobních a důvěrných informací, například údajů z platebních karet, rodných čísel, čísel řidičských průkazů a jiných průkazů nebo dalších údajů, které nejsou veřejně dostupné, je zakázáno.
Chúng tôi nghiêm cấm hành vi bán hoặc phát tán trái phép thông tin riêng tư và thông tin mật, chẳng hạn như thông tin chi tiết về thẻ tín dụng, số an sinh xã hội, số bằng lái xe và các số giấy phép khác hoặc mọi thông tin khác không thể truy cập công khai.
Příklady: shromažďování čísel kreditních nebo debetních karet, bankovních a investičních účtů, bankovních převodů, národnosti/státní příslušnosti, DIČ, čísel penzijního připojištění, zdravotního pojištění, řidičských oprávnění nebo rodných čísel prostřednictvím nezabezpečené stránky, která není chráněna protokolem SSL a nemá platný certifikát
Ví dụ: Thu thập các số của thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ, tài khoản ngân hàng và đầu tư, chuyển khoản ngân hàng, số CMND, ID thuế, lương hưu, chăm sóc sức khỏe, giấy phép lái xe hoặc số an sinh xã hội trên một trang không được bảo mật không được bảo vệ bằng SSL và không có chứng chỉ hợp lệ
Nenahrávejte údaje, které společnosti Google umožní zjistit totožnost osob (např. jména, rodná čísla, e-mailové adresy či podobné údaje), ani údaje, které trvale identifikují konkrétní zařízení (např. jedinečný identifikátor mobilního telefonu, pokud jej nelze změnit), a to ani v pozměněné podobě.
Bạn sẽ không tải lên bất kỳ dữ liệu nào cho phép Google nhận dạng cá nhân (chẳng hạn như tên, số an sinh xã hội, địa chỉ email hoặc bất kỳ dữ liệu tương tự nào) hoặc dữ liệu thường xuyên nhận dạng một thiết bị cụ thể (chẳng hạn như từ định danh thiết bị duy nhất của điện thoại di động nếu từ định danh như vậy không thể đặt lại được), ngay cả ở dạng được băm.
Pokud nemáte daňové identifikační číslo, například identifikační číslo daňového poplatníka (TIN) nebo rodné číslo (SSN), a jste společnost registrovaná v USA nebo jste občanem USA, případně jste společnost, která sídlí mimo USA, ale má aktivity na území USA, bude třeba toto číslo získat.
Nếu bạn là doanh nghiệp hoặc cá nhân tại Hoa Kỳ hoặc doanh nghiệp không thuộc Hoa Kỳ có hoạt động tại Hoa Kỳ và bạn không có I.D. thuế chẳng hạn như Mã số nhận dạng người nộp thuế hoặc Số an sinh xã hội, thì bạn cần phải có được I.D. thuế.
Pokud nemáte daňové identifikační číslo, například identifikační číslo daňového poplatníka (TIN) nebo rodné číslo (SSN), a jste společnost registrovaná v USA nebo jste občanem USA, případně jste společnost, která sídlí mimo USA, ale je na jejich území aktivní, bude třeba toto číslo získat.
Nếu bạn là doanh nghiệp hoặc cá nhân tại Hoa Kỳ hoặc doanh nghiệp không thuộc Hoa Kỳ có Hoạt động tại Hoa Kỳ và bạn không có I.D. thuế chẳng hạn như Mã số nhận dạng người nộp thuế hoặc Số an sinh xã hội, thì bạn cần phải lấy được I.D. thuế.
Dbejte zejména na to, abyste do Analytics neposlali žádné údaje umožňující zjištění totožnosti (například jména, rodná čísla, e-mailové adresy či podobné informace), ani údaje, které trvale identifikují konkrétní zařízení (např. jedinečný identifikátor mobilního telefonu, pokud jej nelze resetovat) při používání následujících funkcí:
Cần đặc biệt thận trọng để đảm bảo không có PII nào, chẳng hạn như tên, số an sinh xã hội, địa chỉ email hay bất kỳ dữ liệu tương tự nào hoặc dữ liệu nhận dạng cố định một thiết bị cụ thể, chẳng hạn như mã định danh thiết bị duy nhất của điện thoại di động (nếu mã định danh này không thể đặt lại được) được gửi cho Analytics khi sử dụng các tính năng sau:
To je tvoje rodné číslo, trubko.
Đó là số an sinh xã hội của cậu, ngốc ạ.
Jedná se mimo jiné o e-mailové adresy, soukromá telefonní čísla a rodná čísla.
PII bao gồm, nhưng không giới hạn, thông tin như là địa chỉ email, số điện thoại di động cá nhân và số an sinh xã hội.
Dostanete nová rodná čísla a nové identity.
Nhân dạng mới, cuộc sống mới.
Doporučujeme, abyste v pracovní době reagovali brzy a abyste se vyhnuli používání citlivého obsahu (např. čísla kreditních karet, rodná a jiná identifikační čísla nebo informace o účtu).
Bạn nên trả lời kịp thời trong giờ làm việc và tránh các nội dung nhạy cảm (ví dụ: số thẻ tín dụng, CMND và thông tin tài khoản).
Hledal jsem její číslo sociálního pojištění a rodný list.
Tôi đang tìm những chứng chỉ, giấy khai sinh của cô ấy.
Příklady (seznam není úplný): služby zajišťující žádost o vydání pasu nebo řidičského průkazu, žádost o zdravotní pojištění, dokumenty z úředních registrů (např. rodné listy, potvrzení o sňatku nebo registrace společností), výsledky zkoušek, daňové kalkulačky, placené služby v oblasti adresářů, přesměrování a záznamu hovorů, které namísto vlastních adresářových nebo přesměrovacích služeb inzerují (v reklamách nebo klíčových slovech) kontaktní čísla nespřízněných firem
Ví dụ (danh sách chưa đầy đủ): Dịch vụ đăng ký hộ chiếu hoặc giấy phép lái xe; đăng ký bảo hiểm y tế; giấy tờ hành chính từ các cơ quan đăng ký chính thức như giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn hoặc đăng ký thành lập công ty; kết quả thi cử; tính thuế; các dịch vụ danh bạ/chuyển tiếp cuộc gọi/ghi âm cuộc gọi trả tiền quảng cáo số điện thoại liên hệ cho các doanh nghiệp không liên kết (trong quảng cáo và/hoặc nội dung từ khóa) trái ngược với dịch vụ danh bạ/dịch vụ chuyển tiếp cuộc gọi của họ
Příklady uživatelských údajů, ke kterým je nutné přistupovat se zvýšenou pozorností: celé jméno, e-mailová adresa, poštovní adresa, telefonní číslo, číslo občanského průkazu, číslo důchodového či sociálního zabezpečení, číslo řidičského průkazu nebo zdravotního pojištění, DIČ, datum narození nebo rodné příjmení matky v kombinaci s některým z výše uvedených údajů, finanční stav, politická příslušnost, sexuální orientace, rasa nebo etnický původ, náboženské vyznání.
Ví dụ về thông tin người dùng phải được xử lý cẩn thận: tên đầy đủ; địa chỉ email; địa chỉ gửi thư; số điện thoại; chứng minh nhân dân, lương hưu, an sinh xã hội, mã số thuế, chăm sóc sức khỏe hoặc số giấy phép lái xe; ngày sinh hoặc tên thời con gái của người mẹ ngoài bất kỳ thông tin nào ở trên; tình trạng tài chính; liên kết chính trị; khuynh hướng tình dục; chủng tộc hoặc sắc tộc; tôn giáo.
Příklady uživatelských údajů, ke kterým je třeba přistupovat se zvýšenou pozorností: celé jméno, e-mailová adresa, poštovní adresa, telefonní číslo, číslo občanského průkazu, číslo důchodového či sociálního zabezpečení, číslo řidičského průkazu nebo zdravotního pojištění, DIČ, datum narození nebo rodné příjmení matky v kombinaci s některým z výše uvedených údajů, finanční stav, politická příslušnost, sexuální orientace, rasa nebo etnický původ, náboženské vyznání.
Ví dụ về thông tin người dùng phải được xử lý cẩn thận: tên đầy đủ; địa chỉ email; địa chỉ nhận thư; số điện thoại; chứng minh nhân dân, lương hưu, an sinh xã hội, mã số thuế, chăm sóc sức khỏe hoặc số giấy phép lái xe; ngày sinh hoặc tên thời con gái của mẹ ngoài bất kỳ thông tin nào ở trên; tình trạng tài chính; quan hệ chính trị; khuynh hướng tình dục; chủng tộc hoặc dân tộc; tôn giáo

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rodné číslo trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved