rörelse fram och tillbaka trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ rörelse fram och tillbaka trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rörelse fram och tillbaka trong Tiếng Thụy Điển.

Từ rörelse fram och tillbaka trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là sự cho nhau, sự trả, sự đáp lại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ rörelse fram och tillbaka

sự cho nhau

(reciprocation)

sự trả

(reciprocation)

sự đáp lại

(reciprocation)

Xem thêm ví dụ

Det betyder att pendeln som svänger fram och tillbaka, från stil till stil, från rörelse till rörelse, är irrelevant.
Điều đó có nghĩa là cái quả lắc qua lại từ phong cách này đến phong cách khác, từ bước tiến này đến bước tiến khác, không còn phù hợp.
Landet rör sig verkligen ostadigt som en drucken man, och det svajar fram och tillbaka som en utkikskoja.
Đất đều tan-nát, đất đều vỡ-lở, đất đều rúng-động.
I den ena handen har han en säck med korn, och med den andra handen sprider han ut den värdefulla säden med långa svepande rörelser fram och tillbaka (2).
Người nông dân, một tay mang bao hạt lúa mạch, một tay vung từ trái sang phải rải đều những hạt giống quý giá (2).
Han hade trott att Elisa skulle komma ut och röra sin hand fram och tillbaka över honom så att spetälskan försvann.
Ông nghĩ nhà tiên tri Ê-li-sê phải đi ra đón và đưa tay qua lại trên chỗ bệnh để chữa lành cho ông.
11 Då blev Nạaman upprörd och började gå därifrån. Han sa: ”Jag tänkte att han skulle komma ut och ställa sig här och anropa Jehovas, sin Guds, namn och röra handen fram och tillbaka över det angripna området för att bota mig från spetälskan.
11 Nghe vậy, Na-a-man nổi giận bỏ đi và nói: “Ta cứ tưởng rằng: ‘Ông ấy sẽ ra gặp mình, đứng tại đây và kêu cầu danh Giê-hô-va Đức Chúa Trời của ông ấy, rồi dùng tay đưa qua đưa lại trên vết phong để chữa lành nó’.
När assyrierna, som hade tjänat som Guds redskap till att straffa israeliterna, blev hänsynslöst grymma, avslöjade Jesaja deras förmätenhet med följande liknelse eller illustration: ”Kommer yxan att upphöja sig över den som hugger med den eller sågen att göra sig stor mot den som rör den fram och tillbaka?”
Khi người A-si-ri, được Đức Chúa Trời dùng làm công cụ để trừng phạt dân Y-sơ-ra-ên, dùng phương sách ác độc, Ê-sai vạch trần sự tự phụ của họ bằng minh họa này: “Cái rìu há lại khoe mình cùng người cầm rìu ư? Cái cưa há lại dấy lên nghịch cùng kẻ cầm cưa ư?”
När den fria änden av hävstången fördes fram och tillbaka i en kort, bågformig rörelse, gneds den övre stenen, som hade ett hål där man fyllde på säd, mot den undre.
Quay đầu kia của tay cầm theo đường cung ngắn khiến thớt trên có lỗ hình phễu cọ vào thớt dưới.
Nåväl, vad han gör är att vinglar fram och tillbaka på huvudet som vore han berusad med en väldigt oförutsägbar och långsam rörelse
Việc mà anh ta làm là đi vòng vòng bằng cái đầu như người say với những cử động cực kỳ chậm chạp và không thể nào đoán nổi.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rörelse fram och tillbaka trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved