schoenenwinkel trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ schoenenwinkel trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ schoenenwinkel trong Tiếng Hà Lan.

Từ schoenenwinkel trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là cách đặt câu, thợ đóng giày. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ schoenenwinkel

cách đặt câu

(shoe store)

thợ đóng giày

Xem thêm ví dụ

Anna heeft een online schoenenwinkel en wil weten hoe haar advertenties over het algemeen presteren met de demografische doelen die ze heeft geselecteerd.
Anna, người đang điều hành cửa hàng giầy trực tuyến, muốn hiểu về tổng thể quảng cáo của cô ấy đang hoạt động như thế nào với các mục tiêu nhân khẩu học cô đã chọn.
Hier werkte ze eerst een tijd in een schoenenwinkel, waar ze 18 dollar per week verdiende.
Bà chuyển tới cư ngụ ở Los Angeles, và tự kiếm sống bằng cách làm việc trong một tiệm giày với lương là 18 dollar mỗi tuần.
Toen ik ongeveer zes was, ging ik met mijn moeder en broer naar een schoenenwinkel.
Khi tôi có lẽ được 6 tuổi, Tôi đi mua giày với mẹ và em trai.
Je loopt via een stomerij of schoenenwinkel naar binnen.
Anh đi vào một cửa hàng giặt khô hoặc là cửa hàng bán giầy để vào trong.
Met aangepaste affiniteitsdoelgroepen kan de schoenenwinkel deze doelgroep verder definiëren door het volgende te doen:
Với đối tượng chung sở thích tùy chỉnh, công ty sản xuất giày có thể đưa ra định nghĩa thêm cho đối tượng này bằng cách:
Tony Hsieh heeft geen schoenenwinkel.
Vậy nên Tony Shea không điều hành một nhãn hiệu giầy.
Als u bijvoorbeeld een schoenenwinkel heeft, kunt u zoekwoorden als 'gebruikt' en 'tweedehands' uitsluiten om te voorkomen dat uw advertentie wordt weergegeven op websites over gebruikte schoenen.
Ví dụ: nếu có một cửa hàng giày, bạn có thể muốn loại trừ những từ khóa như "cũ" và "đã qua sử dụng" để ngăn không cho quảng cáo của bạn hiển thị trên những trang web liên quan đến giày cũ.
Als u een schoenenwinkel heeft, kunt u twee advertentiegroepen maken: één voor hardloopschoenen en één voor avondschoenen.
Nếu sở hữu cửa hàng giày, bạn có thể tạo 2 nhóm quảng cáo, 1 cho giày chạy bộ và 1 cho giày cao gót.
De oorsprong van deze laarzen ligt in 1963, toen Brian Epstein tijdens het winkelen bij de Londense schoenenwinkel Anello & Davide de Chelsea boot tegenkwam.
Họ bắt đầu sử dụng chúng kể từ năm 1963 khi Epstein phát hiện ra kiểu thiết kế giày Chelsea trong một lần đi mua sắm ở cửa hàng Anello & Davide.
Als u een grote schoenenwinkel heeft, kunt u een algemeen zoekwoord zoals 'schoenen' kiezen.
Nếu có cửa hàng giày lớn, bạn có thể chọn một từ khóa chung chung như "giày".
Zappos is geen schoenenwinkel.
Zappos không phải một nhãn hiệu giầy.
Voorbeeld: Voor een schoenenwinkel kunnen biedingen worden aangepast als een persoon zoekt naar 'leren schoenen' en de kans groter is dat een nieuw paar wordt gekocht dan wanneer wordt gezocht op 'schoenreparatie', zelfs als voor beide zoekopdrachten het brede zoekwoord 'schoenen' wordt gebruikt.
Ví dụ: Đối với một nhà bán lẻ giày, giá thầu có thể được điều chỉnh nếu cụm từ tìm kiếm của một người là "bốt da" và họ có nhiều khả năng mua một đôi mới hơn so với tìm kiếm "sửa bốt", ngay cả khi cả hai tìm kiếm đều so khớp rộng với từ khóa "bốt".
Als u een online schoenenwinkel heeft, kunt u bijvoorbeeld 'Bestel nu' of 'Koop nu schoenen' gebruiken in uw beschrijving.
Nếu bạn có cửa hàng bán giày trực tuyến, mô tả của bạn có thể bao gồm "Mua sắm ngay bây giờ" hoặc "Mua giày ngay bây giờ".

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ schoenenwinkel trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved