schok trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ schok trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ schok trong Tiếng Hà Lan.

Từ schok trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là sốc, sự va chạm, sự run rẩy, va chạm, sự va. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ schok

sốc

(jolt)

sự va chạm

(clash)

sự run rẩy

va chạm

(clash)

sự va

(impact)

Xem thêm ví dụ

Ik wilde niet dat je een erge schok zou krijgen nu je aan het herstellen bent van de operatie.
Tôi không muốn anh bị sốc trong khi anh đang hồi phục sau phẫu thuật.
Dan komt hij wel over de schok heen.
Rồi ổng sẽ vượt qua cú sốc.
Het schokken was een van de vele manieren waarop de Heer tot Laman en Lemuël probeerde door te dringen.
Việc các anh của Nê Phi cảm thấy sững sờ là một trong nhiều cách Chúa đã tìm cách giao tiếp với họ.
Dus het was een schok voor ons allemaal toen de film echt aansloeg bij het publiek. Momenteel is hij verplicht op scholen in Engeland en Schotland, en grotendeels in Scandinavië.
Và vì vậy nó là một cú sốc lớn với tất cả chúng tôi khi bộ phim thực sự đã thu hút được công chúng, và hôm nay được đưa vào chương trình xem phim bắt buộc ở Anh và Scotland, và hầu hết Scandinavia.
De eerste schok doet enorm pijn.
Cú sốc đầu tiên đau như trời giáng.
Het voelde goed aan me hun schok en pijn voor te stellen.
Nghĩ tới sự bàng hoàng và đau đớn của chúng cũng rất tuyệt.
Je zou wakker worden van de schok
Một cú sốc có thể làm bạn tỉnh dậy
Dit is misschien een schok voor je, Johns... maar ik heb je zoon niet vermoord.
Chuyện này có thể là một cú sốc cho ngươi, Johns... nhưng ta không hoá kiếp cho con trai ngươi.
Het was een schok te weten te komen dat de menselijke ziel niet onsterfelijk is, dat de meeste mensen niet naar de hemel gaan wanneer zij sterven en dat er geen eeuwig lijden in het hellevuur voor de goddelozen is.
Tôi sửng sốt khi biết được rằng linh hồn con người không bất tử, phần đông người ta sẽ không lên trời khi họ chết, và người ác không thống khổ đời đời trong lửa địa ngục.
Als je ongeschikte oplaadaccessoires gebruikt, kan dit leiden tot brand, elektrische schokken, letsel, of schade aan de telefoon en de accessoires.
Việc không sử dụng phụ kiện sạc tương thích có thể gây ra hỏa hoạn, điện giật, thương tích hoặc hư hại cho điện thoại và phụ kiện.
Er wordt op dit moment een hoop onderzoek gedaan in de psychologie over wat mensen gelukkig maakt, en de twee dingen die eruit springen, studie na studie -- ik weet dat dit een schok gaat zijn voor jullie allemaal -- de twee dingen die het allerbelangrijkst zijn voor geluk zijn liefde en werk.
Hiện nay có nhiều nghiên cứu trong ngành tâm lý được thực hiện để biết điều gì làm con người cảm thấy hạnh phúc và có hai điều xuất hiện sau hết nghiên cứu này đến nghiên cứu khác - tôi biết điều này sẽ là khá shock với tất cả các bạn hai điều mà quan trọng nhất tới sự hạnh phúc là tình thương và công việc.
11 Zelfs de zuilen van de hemel schokken.
11 Các cột chống trời run rẩy;
Verschillende keren werd ze met een schok wakker, maar alles was rustig, en langzaam hielden haar hartkloppingen op.
Thông thường cô tỉnh giấc sau một cái giật mình, nhưng tất cả đều yên ắng và tim cô từ từ bớt đập mạnh.
Elk jaar moeten in de VS ongeveer 2.500 kinderen naar de eerste hulp voor schok- en brandwonden, als gevolg van stopcontacten.
Hàng năm ở nước Mỹ, gần 2,500 trẻ em phải nhập viện cấp cứu vì chấn thương do giật và bỏng liên quan đến tiếp xúc điện.
Nogal een schok.
Thật bàng hoàng.
Deze sidderrog kan schokken van maximaal 45 Volt veroorzaken.
Một số loài họ này có khả năng tạo ra một cú sốc điện lên đến 350 volt.
Meer dan de schok, de zondigheid, de verboden handeling... was er dit.
Hơn cả sốc, sự sai trái, hành động loạn luân, chuyện vậy đấy.
Maar in veel steden en plaatsen in Mexico en het zuiden van de Verenigde Staten werden hevige schokken gevoeld.
Tuy nhiên, người ở nhiều thành phố, thị trấn tại Mexico và miền nam Hoa Kỳ cũng cảm thấy rung chấn.
Bij elke schok hoorden ze het beton boven hen schuiven en scheuren.
Mỗi lần có rung chấn, trần bê tông bị nứt và họ nghe tiếng kêu răng rắc phía trên.
Als ze een schok van buitenaf krijgen vallen ze niet zomaar in stukken uit elkaar.
Khi chúng gặp phải những cú shock từ bên ngoài chúng không sụp đổ 1 cách dễ dàng.
De eerste keer dat ik naar een bijeenkomst van Jehovah’s Getuigen in de Koninkrijkszaal ging, moet voor sommigen van hen een hele schok zijn geweest.
Lần đầu đến Phòng Nước Trời dự nhóm họp của Nhân Chứng Giê-hô-va, chắc là tôi đã khiến một số người bị sốc.
Het kwam als een schok voor me omdat hij zo dun was.
Đó là một cú sốc rất lớn cho tôi bới nhìn bố rất gầy.
Ik hoop dat dit niet gaat een schok, maar, zou je met me trouwen?
Tôi hy vọng điều này là con sẽ không là một cú sốc, nhưng, bạn sẽ kết hôn với tôi?
3 Wat een schok voor de Babyloniërs te horen dat hun dierbare afgoden niets anders zijn dan een door vermoeide dieren weg te dragen last!
3 Thật là một sự sửng sốt cho người Ba-by-lôn khi biết các thần tượng mà họ quý mến chỉ là gánh nặng chất trên lưng con vật mệt mỏi!

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ schok trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved