सिर का हिलाना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ सिर का हिलाना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ सिर का हिलाना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ सिर का हिलाना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là ngủ gật, sự ra lệnh, ra hiệu, sự gà gật, sự ra hiệu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ सिर का हिलाना

ngủ gật

(nod)

sự ra lệnh

(nod)

ra hiệu

(nod)

sự gà gật

(nod)

sự ra hiệu

(nod)

Xem thêm ví dụ

मीकलोश ऐसे लैपटॉप के ज़रिए इंटरनेट पर लोगों को बाइबल का संदेश देता है, जो उसके सिर के हिलने-डुलने के इशारों को पहचान सकता है
Chia sẻ thông điệp Kinh Thánh qua Internet với sự hỗ trợ của một thiết bị hoạt động theo cử động bằng đầu
आँखों से और मुँह से, साथ ही सिर हिलाने के ज़रिए बोले गए शब्दों पर ज़ोर दीजिए और अपनी भावनाओं का इज़हार कीजिए।
Hãy sử dụng mắt và miệng cũng như vị trí của đầu để nhấn mạnh lời nói và để truyền đạt cảm xúc.
10 जब राज्यपाल ने सिर हिलाकर पौलुस को बोलने का इशारा किया, तो उसने कहा,
10 Khi quan tổng đốc gật đầu cho phép Phao-lô nói thì ông thưa:
यह हिलाकर दिया जानेवाला चढ़ावा है। + 25 फिर वह दोष-बलि का मेम्ना हलाल करेगा। याजक उस दोष-बलि का थोड़ा-सा खून लेगा और शुद्ध होनेवाले आदमी के दाएँ कान के निचले सिरे पर, दाएँ हाथ के अँगूठे पर और दाएँ पैर के अँगूठे पर लगाएगा।
+ 25 Thầy tế lễ sẽ giết cừu đực con của lễ vật chuộc lỗi lầm và lấy một ít máu của nó bôi lên dái tai phải, ngón cái tay phải và ngón cái chân phải của người đang được tẩy sạch.
सबसे प्रमुख विरोधियों में जॉन फिशर, रोचेस्टर के बिशप और सर थॉमस मोर, हेनरी के पूर्व लॉर्ड चांसलर, शामिल थे और इन दोनों ने ही राजा के प्रति शपथ लेना अस्वीकार कर दिया था व इसके परिणामस्वरूप गंभीर राजद्रोह का आरोप लगाकर टॉवर हिल पर, टॉवर ऑफ लंदन के ठीक बाहर, उनके सिर कटवा दिये गए थे।
Những nhân vật nổi tiếng như John Fisher, Giám mục Rochester, và Sir Thomas More, từng là Tể tướng của Henry, vì từ chối tuyên thệ trung thành với nhà vua mà bị kết án mưu phản và bị chém đầu tại Tower Hill, ngay bên ngoài Tháp Luân Đôn.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ सिर का हिलाना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved