skrymsle trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ skrymsle trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ skrymsle trong Tiếng Thụy Điển.

Từ skrymsle trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là góc, chỗ thầm kín, hang, rút ngắn, đục lõm vào. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ skrymsle

góc

(nook)

chỗ thầm kín

(recess)

hang

rút ngắn

đục lõm vào

(recess)

Xem thêm ví dụ

Den spreds för att vi hittade otaliga entreprenörer i alla skrymslen och vrår i Amerika, som skapade jobb och förändrade liv och som behövde lite hjälp.
Nó lan toả vì chúng tôi thấy có vô số nhà khởi nghiệp ở mọi ngóc ngách trên đất Mỹ họ đang nỗ lực tạo ra việc làm để thay đổi đời sống và đang cần lắm sự trợ giúp.
På ena sidan stod en lång, låg, hylla- liknande bord täckt med sprucket glas fall, fylld med dammiga rariteter samlats in från detta breda världens mest avlägsna skrymslen.
Một mặt đứng, dài thấp, thời hạn sử dụng như bảng bao phủ với các trường hợp ô kính vỡ, đầy hiếm bụi thu thập được từ các ngóc ngách xa xôi trên toàn thế giới này.
Här finns gott om skrymslen där han kan ha gömt liket.
Có cả 1001 chỗ trong căn nhà này ông ta có thể giấu cái xác.
Undanröj sådana skrymslen och vrår i hemmet där insekter kan gömma sig.
Trong nhà, loại trừ những nơi côn trùng có thể ẩn nấp.
från bergväggens skrymslen,
Trong ngóc ngách của vách đá,
”Flugorna” och ”bina” kommer att ”slå sig ner” och hemsöka varje vrå och skrymsle i landet.
“Ruồi” và “ong” sẽ đáp xuống, tràn ra cắn phá không chừa một xó xỉnh nào của đất Giu-đa.
I deras rökfyllda skrymslen.
Trong phòng hút thuốc phía sau.
Tänk dig ett mycket starkt lim som inte är giftigt, som är så flexibelt att det kan komma in i minsta skrymsle och som fäster på alla underlag, även under vattnet.
Thử hình dung bạn có trong tay một loại keo cực mạnh, không độc hại, có thể xuyên qua những lỗ hay ngóc ngách nhỏ nhất, dính trên mọi bề mặt, ngay cả ở dưới nước.
Ekens invånare utnyttjar varje litet skrymsle.
Phần nào của cây cũng có động vật sinh sống.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ skrymsle trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved