smiska trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ smiska trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ smiska trong Tiếng Thụy Điển.

Từ smiska trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đánh vào mông, phát vào mông, đánh, bơi chèo, giầm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ smiska

đánh vào mông

(spank)

phát vào mông

đánh

(larrup)

bơi chèo

(paddle)

giầm

(paddle)

Xem thêm ví dụ

Kom hit och få smisk av pappsen.
Cô tới đây và làm nó vỗ tay vì cha dượng đấy.
Fick du smisk av rektorn?
Sếp mới sạc cô một trận à?
Om du får smisk gör det ont på mig också.
Cậu quên rằng nếu cậu bị đánh thì mình cũng bị đau rồi sao?
Och sen smiskar du mig.
Và rồi, đét đít tôi.
Ska pappsen smiska mig?
Daddy định đánh bé à?
Det är som smisk på rumpan i snabbköpet.
Vừa mới tụt quần làm mấy phát trong siêu thị đó.
Jag ska smiska dig.
Tôi sẽ phét vào đít cậu.
Du måste binda henne på sängen och smiska henne.
Ngài phải trói cổ trên một cái giường, và đét đít cổ.
Ge det smisk?
Phát đítnhé?
Smiskar en genomsnittlig elfenben, eh, Rainsford?
Smacks một ngà voi có nghĩa là, ờ, Rainsford?
Nu blir det smisk
Anh ta đang hỏi bọn mày, nên khôn hồn mà trả lời đi
Han satt där och såg ut som en liten pojke som hade blivit ditsläpad för att få smisk.
Chú ấy đứng đó, trông như một đứa học trò bị giằng xé trong một trận đòn.
Om du rör min " limo " så smiskar jag dig, Nightstalker.
Cậu đụng chạm " limo " của tôi Tôi sẽ đá đit cậu, Nightstalker.
Jag vill smiska dem.
Tôi muốn đánh gãy chân chúng nó
Nu har jag lust att ge dig smisk.
Nhưng bây giờ tôi lại muốn dùng dây lưng đánh đòn cô năm, sáu cái.
Du ska få smisk när vi kommer hem.
Chừng nào về nhà, anh sẽ đánh đòn em.
Du måste smiska henne och sen får du göra vad du vill med henne.
Ngài phải đét đít cổ cho dữ, và sau khi đét đít, ngài muốn làm gì cổ tùy ý.
Ja, och då ger han dig smisk på ändan.
Ừ, và khi trở lại ông ấy sẽ đá đít mày.
De får smisk när de kommer hit.
Chúng bị khi vào đây.
Förbered dig på smisk!
Chuẩn bị tinh thần nhừ đòn đi.
Vi gillar också att få lite smisk ibland, bara så att du vet.
Phụ nữ cũng thích được vỗ nhẹ vào mông, chỉ là thông tin thêm thôi nhé.
Smiska dig i ansiktet med den lite.
Mày có cảm nhận được nó chạm vào da mặt không?
Du måste smiska oss allihop!
Ngài phải tận tình đét đít tất cả chúng tôi!
Jag skyddar inte honom, jag ger henne smisk.
Tôi không bảo vệ cậu ta, tôi đang bắt giò con nhỏ.
Svidande, smiska...
" Đuôi "... thấy điều tôi làm ở đó chứ?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ smiska trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved