sociale psychologie trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sociale psychologie trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sociale psychologie trong Tiếng Hà Lan.

Từ sociale psychologie trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là Tâm lý học xã hội. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sociale psychologie

Tâm lý học xã hội

Xem thêm ví dụ

Over sociale psychologie dan.
Còn về ngành tâm lý học xã hội.
Sociale psychologie.
Theo tâm lý xã hội.
Laat me enkele voorbeelden geven vanuit de cognitieve psychologie, vanuit de complexiteitswetenschap, vanuit sociale psychologie en natuurlijk: rock and roll.
Xin nói với các bạn một vài ví dụ trong tâm lý học nhận thức, trong khoa học phức hợp, trong tâm lý học xã hội, và cả nhạc rock'n' roll.
De wortels van sociale psychologie zitten vast in een...
Các nguyên lý của tâm lý xã hội bắt nguồn sâu xa từ trong một...
Interessant genoeg is er parallel werk aan de gang in de sociale psychologie: een aantal mensen beoordeelden 208 verschillende studies waarin de vrijwilligers waren uitgenodigd in een psychologisch laboratorium. Hun stresshormonen en hun reacties op het doen van stressvolle taken werd gemeten.
Thú vị là, một số nghiên cứu song song trên lĩnh vực tâm lý xã hội: một số người đã xem xét 208 nghiên cứu khác nhau trong đó tình nguyện viên được mời vào một phòng thí nghiệm tâm lý thông số về hooc-môn stress, những phản ứng của họ khi làm làm các yêu cầu khó, đều được ghi nhận lại.
Een probleem van de psychologie is dat psychologen in plaats van te kijken naar deze intersubjectiviteit - of het belang van het sociale brein voor mensen die als hulpeloze wezens ter wereld komen en elkaar enorm nodig hebben - ze zich in plaats daarvan richten op het zelf en het gevoel van eigenwaarde en niet op de ‘zelf-ander’.
Một vấn đề mà tâm lý học đã từng có là thay vì nhìn vào vấn đề tự nhiên này - hay sự quan trọng của tính xã hội của bộ não đối với con người vốn dĩ bất lực trước thế giới và cần có nhau một cách khẩn thiết - thì họ lại tập trung vào bản ngã và lòng tự trọng chứ không phải là cái tôi của ai khác.
In 1965 bestond de UI uit drie vestigingen, alle in Jakarta: de Salemba Campus (geneeskunde, tandheelkunde, economie, technische, wiskunde en natuurwetenschappen, en de Graduate School), de Rawamangun Campus (letteren, rechtsgeleerdheid, sociale wetenschappen en psychologie) en de Pegangsaan Campus (Public Health en onderdelen van geneeskunde).
Năm 1965, Đại học Indonesia (UI) bao gồm 3 cơ sở, tất cả nằm ở Jakarta, đó là: Salemba (Y khoa, Nha khoa, Kinh tế, Kỹ thuật công nghệ, và Trường Bồi dưỡng); Rawamangun (Văn học, Luật, Khoa học Xã hộiTâm lý học); Pegangsaan (Y tế công cộng và một số bộ phận của Y khoa).

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sociale psychologie trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved