sono innamorata di te trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sono innamorata di te trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sono innamorata di te trong Tiếng Ý.

Từ sono innamorata di te trong Tiếng Ý có các nghĩa là con thương mẹ, con thương bố, mẹ thương con, bố thương con, em yêu anh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sono innamorata di te

con thương mẹ

con thương bố

mẹ thương con

bố thương con

em yêu anh

Xem thêm ví dụ

Sono innamorato di te da moltissimo tempo,
Anh đã yêu em từ lâu rồi.
Sono innamorato di te.
Không, anh yêu em mất rồi.
Mi sono innamorato di te all'istante, a prima vista.
Em biết không? Anh lập tức yêu em từ cái nhìn đầu tiên.
Sono innamorata di te.
Em yêu anh.
Sai, durante il seminario militare, mi sono innamorato di te.
Ở trường quân sự, tôi đã yêu cậu.
Sono innamorato di te.
Anh yêu em.
Ho fatto un lista di tutte le cose che ho fatto da quando mi sono innamorata di te.
Em đã lên danh sách những việc em đã làm từ khi phải lòng anh.
Mi sono innamorato di te.
Anh đã yêu em.
Angela, sono innamorato di te.
Angela, tôi đã yêu cô.
Ascolta, so che non si conoscevano altri che lunga ma mi sono innamorato di te.
Nghe này, tôi biết chúng tôi đã không quen biết nhau rằng dài nhưng tôi rơi vào tình yêu với bạn.
Mi sono innamorato di te e Ho qualcosa per te.
Tôi đã yêu với bạn và tôi có một cái gì đó cho bạn.
Perche'sono un idiota... e un egoista, e sono innamorato pazzo di te e non voglio perderti.
Bởi vì anh là một thằng ngốc và cũng là một thằng ích kỉ anh yêu em quá nhiều nên không thể để mất em.
Non fraintendermi sono ancora disperatamente innamorato di te
Đừng làm anh sai trái anh vẫn say đắm yêu em
Mi sono innamorata di te da lontano.
Thiếp đã thầm yêu bệ hạ từ lâu.
Sono innamorato di te!
Anh yêu em.
Sono innamorato di te.
Thực sự yêu em.
Mi sono innamorata di te, Topper.
Em đã yêu anh rồi, Topper.
Devi sapere che... sono innamorato di te.
Chị cần được biết... rằng em yêu chị.
Mi sono innamorata di te.
Tôi đã yêu cô. Silencio ( Im lặng ).
Sono innamorato di te.
S: Tớ yêu cậu S:
Mi sono innamorato di te sin dal primo minuto in cui ho posato gli occhi su di te.
Anh đã yêu em từ giây phút anh thấy em lần đầu tiên.
Io mi sono innamorato di te, Evey...
Tôi yêu cô, Evey... như tôi chẳng dám tin rằng tôi còn biết yêu.
Sono innamorata di te!
Em yêu anh.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sono innamorata di te trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved