stav trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ stav trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ stav trong Tiếng Séc.

Từ stav trong Tiếng Séc có các nghĩa là trạng thái, tình trạng, lành mạnh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ stav

trạng thái

noun

Jsme je raději slavit svou přirozenou ryzí stav.
Chúng tôi muốn khiến họ ở trạng thái hoàn toàn tự nhiên.

tình trạng

noun

Jedině, že by jeho stav neměl se stavem jeho přítele nic společné.
Trừ khi tình trạng của nó không liên quan gì tới tình trạng của bạn nó.

lành mạnh

noun

Vezměte ji na místa, která stojí za to.
Hãy đưa cô ấy đến những nơi lành mạnh.

Xem thêm ví dụ

Po propojení účtů Google Ads a Salesforce je třeba zvolit, pro které milníky – stavy potenciálních zákazníků a fáze příležitostí – chcete sledovat konverze.
Khi tài khoản Google Ads và Salesforce được liên kết, bạn cần chọn những sự kiện quan trọng, trạng thái khách hàng tiềm năng và giai đoạn cơ hội, để theo dõi dữ liệu chuyển đổi.
Bratři a sestry, První předsednictvo vydalo následující zprávu týkající se růstu a stavu Církve k 31. prosinci 2002:
Thưa các Anh Chị Em, Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn đã công bố bản báo cáo sau đây liên quan đến sự tăng trưởng và hiện trạng của Giáo Hội tính đến ngày 31 tháng 12 năm
Tak vypadá stav světa podle jedné zprávy, která byla sestavena v Irsku.
Một bản báo cáo từ xứ Ireland nói như thế về tình trạng thế giới.
Mistrovství v nauce staví na práci s dřívějšími materiály Seminářů a institutů náboženství, jako například na mistrovství v písmu či na studiu Základních nauk, a tyto materiály nahrazuje.
Phần Thông Thạo Giáo Lý xây đắp trên và thay thế các nỗ lực trước đây trong Các Lớp Giáo Lý và Học Viện Tôn Giáo, như là phần thông thạo thánh thư và học Các Giáo Lý Cơ Bản.
Bratři a sestry, První předsednictvo vydalo pro informaci členů Církve následující zprávu o růstu a stavu Církve k 31. prosinci 2004:
Thưa các anh chị em, Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn đã công bố bản báo cáo sau đây liên quan đến sự tăng trưởng và hiện trạng của Giáo Hội tính đến ngày 31 tháng Mười Hai năm 2004:
V řádku číslo, je naše " Total ukazatel čtení " tři desetitisíciny ( menších než 0, 0003 " nebo 0. 0076mm ) TIR který staví naše měření zametat vřeteno do specifikace
Trên một số dòng, " Tất cả chỉ đọc của chúng tôi " là mười ba- thousandths ( 0. 0003 " hoặc 0. 0076mm ) TIR đó đặt của chúng tôi đo lường quét trục chính đặc điểm kỹ thuật
Já vím, že si nezasloužím laskavost, ale můžete mi slíbit, že mi řeknete pravdu o mém psychickém stavu?
Em biết em, um, không đáng được giúp đỡ, nhưng dù bài đánh giá có ghi gì, anh hứa anh sẽ nói cho em sự thật chứ?
Ježíš měl ještě jiný důvod, proč stav, v němž jsou mrtví lidé, přirovnal ke spánku. Zesnulí lidé totiž mohou být opět vzbuzeni, a to Boží mocí.
Chúa Giê-su cũng so sánh sự chết với giấc ngủ vì người chết có thể được đánh thức, nhờ quyền năng của Đức Chúa Trời.
Prodavači betelových ořechů, někdy v doprovodu svých dětí, si staví stoly na tržištích a na ulicích.
Những người bán trầu, đôi khi dẫn con theo, bày hàng trên những cái bàn ở chợ hoặc trên các đường phố.
Pokud je web ve stavu „Neprošlo“, filtrování reklam bude během zpracování první a druhé žádosti pozastaveno.
Nếu trang web của bạn ở trạng thái “Không đạt”, thì quá trình lọc quảng cáo sẽ bị tạm dừng trong khi xử lý yêu cầu lần 1 hoặc lần 2 của bạn.
Slovo běda se týká stavu hlubokého zármutku.
Từ khốn thay ám chỉ tình trạng nỗi buồn sâu thẳm.
Váš účet během této lhůty zůstane nadále pozastavený nebo ve stavu preventivního zamítnutí položek a nebude možné požádat o další kontrolu.
Tài khoản của bạn sẽ vẫn bị tạm ngưng hoặc ở trạng thái từ chối trước mặt hàng trong thời gian này và bạn sẽ không thể yêu cầu một xem xét khác.
I když ti z nás, kteří jsou starší, již mají věk a postavení na to, aby ve světě něco ovlivnili, domnívám se, že jsme velmi zklamali v tom, že jsme dopustili, aby se svět dostal do takového stavu.
Mặc dù có những người thuộc thế hệ của ông lớn tuổi hơn có tuổi tác và địa vị ảnh hưởng đến thế gian, nhưng ông tin rằng thế hệ của ông đã tạo ra bất lợi cho cháu vì thế hệ của ông đã cho phép tình trạng trên thế gian trở nên như vậy.
Po své smrti se vrátil do téhož stavu neexistence.
Sau khi chết, A-đam trở lại trạng thái không hiện hữu.
Stručný popis stavu Nefitů
Một Phần Mô Tả Vắn Tắt về Tình Trạng của Dân Nê Phi
Jeho stav byl velmi vážný. Jeho kolegové hasiči darovali krev na transfuze, v naději, že infekci kolující v jeho krvi oslabí.
Sức khỏe của ông ngày càng tuyệt vọng mọi người từ trạm cứu hỏa xếp hàng để cho máu với hy vọng làm giảm nhiễm trùng bằng cách thay bớt máu.
Viděli vidění země, jak bude vypadat ve svém budoucím oslaveném stavu (NaS 63:20–21).
Họ trông thấy khải tượng về trái đất trong tương lai sẽ được biến đổi thành trạng thái vinh quang (GLGƯ 63:20–21).
Toto testování má vliv pouze na malé procento návštěvníků malého počtu webů, které mají stav Neprošlo.
Quá trình thử nghiệm này chỉ ảnh hưởng đến một tỷ lệ phần trăm nhỏ khách truy cập vào một số trang web đang ở trạng thái “không đạt”.
* Při Posledním soudu lidé, kteří budou dál odmítat činit pokání, zažijí další duchovní smrt – stav, kdy budou navždy odříznuti z přítomnosti Boží.
* Vào Ngày Phán Xét Cuối Cùng, những người tiếp tục từ chối hối cải sẽ trải qua một cái chết thuộc linh khác—bị khai trừ khỏi sự hiện diện của Thượng Đế vĩnh viễn.
Stavím se na stranu pravdy
Đứng về phía lẽ thật
Navíc tím staví Boha do špatného světla.
Họ cũng làm ô danh Đức Chúa Trời.
Například starší musí být odvážní, když řeší vážné provinění nějakého křesťana nebo když pomáhají těm, kdo jsou v kritickém zdravotním stavu.
Chẳng hạn, trưởng lão cần can đảm khi lo liệu các vấn đề tư pháp hoặc giúp những anh chị đang đối mặt với vấn đề khẩn cấp về y khoa đe dọa tính mạng.
(Kolosanům 2:8) Pavel nechtěl, aby Kolosané, kteří se stali poddanými v „království Syna [Boží] lásky“, byli odvedeni pryč od svého požehnaného duchovního stavu.
Phao-lô không muốn người Cô-lô-se, những người được trở thành dân trong “nước của Con rất yêu-dấu [của Đức Chúa Trời]”, bị dẫn dụ, đi ra khỏi tình trạng thiêng liêng đầy ân phước của họ (Cô-lô-se 1:13).
Cesta skrz tok času by měla zvrátit tvůj stav.
Một chuyến qua Time Stream sẽ đảo ngược quá trình.
Apoštol Petr napsal: „Bůh se staví proti domýšlivým, ale pokorným dává nezaslouženou laskavost.“
Sứ đồ Phi-e-rơ viết: “Đức Chúa Trời chống-cự kẻ kiêu-ngạo, mà ban ơn cho kẻ khiêm-nhường”.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ stav trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved