सुन्दर बनाना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ सुन्दर बनाना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ सुन्दर बनाना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ सुन्दर बनाना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là trang điểm, tô điểm, làm đẹp, đồ trang sức, ốt hơn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ सुन्दर बनाना

trang điểm

(prettify)

tô điểm

(prettify)

làm đẹp

(beautify)

đồ trang sức

(ornament)

ốt hơn

(better)

Xem thêm ví dụ

3:11—परमेश्वर ने किन चीज़ों को ‘अपने समय पर सुन्दरबनाया है?
3:11—Đức Chúa Trời đã làm điều gì “tốt-lành trong thì nó”?
पूरी धरती एक बगीचे की तरह सुंदर बन जाएगी।
Cả trái đất sẽ trở nên như một công viên.
या डूबते गाँव को सुंदर बनाना?
Tô điểm cho ngôi làng bất hạnh ấy?
पहली, उन्हें पूरी धरती को बिलकुल अदन के बाग के जैसे सुंदर बनाना था और अपनी संतानों से भर देना था।
Thứ nhất, Ngài bảo họ trồng trọt, chăm sóc trái đất là ngôi nhà của họ, và sinh con để rồi khắp đất có người ở.
(प्रेरितों २४:१५) वे सुन्दर बनाए गए परिवेश में जागेंगे और पाएँगे कि उनके लिए घर, कपड़े, और बहुतायत में भोजन तैयार किया गया है।
Họ sẽ thức dậy trong khung cảnh đẹp đẽ và tốt hơn, và thấy có người đã lo chỗ ở, quần áo và thức ăn dư dật cho họ rồi.
उसकी मौत के बाद एक अरसा बीत गया लेकिन लेखक उसकी तारीफ करते नहीं थके और चित्रकारों ने उसे कई गुना और सुंदर बनाकर तस्वीर पर उतार दिया।
Sau khi bà chết rất lâu, các nhà văn ca ngợi bà và các họa sĩ lý tưởng hóa bà.
(2 पतरस 3:10-14) मौजूदा व्यवस्था के विनाश के बाद परमेश्वर के राज्य के अधीन यह पृथ्वी, बगीचे जैसी सुंदर बन जाएगी जिसमें सभी लोग सुख-शांति से रहेंगे।
(2 Phi-e-rơ 3:10-14) Một địa đàng trên đất dưới sự cai trị của Nước Đức Chúa Trời chờ đợi chúng ta sau khi hệ thống mọi sự ác hiện tại bị hủy diệt.
इतना ही नहीं, जो लोग घर, कपड़े और मूर्तियों को सुंदर बनाते हैं, वे भी अच्छी तरह जानते हैं कि रंगों का हमारी भावनाओं और जज़बातों पर कितना गहरा असर होता है।
Những nhà trang trí nội thất, thiết kế thời trang và họa sĩ biết màu sắc cũng gợi lên cảm xúc.
और अंत में, माता-पिता के लिए: अपने बच्चों को यह सिखाने के बजाय कि बेटे साहसी और बेटियाँ सुंदर बनें, क्या हम शायद उन्हें इतना सिखा पाएँगे कि वे भले इन्सान बनें?
Và cuối cùng, gửi đến các bậc cha mẹ: thay vì dạy con cái chúng ta trở thành những cậu trai mạnh mẽ hay những cô gái xinh xắn, hãy chỉ dẫn dắt chúng trở thành một người tốt thôi, được chăng?
इसी बात ने उसे वाक़ई एक सुंदर महिला बनाया।—नीतिवचन ३१:३०; इब्रानियों ११:११.
Đó là điều khiến cho bà là một phụ nữ đẹp thật sự (Châm-ngôn 31:30; Hê-bơ-rơ 11:11).
लेकिन ज़्यादातर मरे हुओं को इसी धरती पर, जो एक सुंदर बगीचा बन जाएगी, ज़िंदा किया जाएगा।
Tuy nhiên, đa số nhân loại sẽ được sống lại trong tương lai để nhận sự sống trong địa đàng trên chính trái đất này.
परमेश्वर चाहता था कि इंसान पूरी धरती को एक सुंदर बगीचा बनाएँ और जानवरों की देखरेख करें।
Đức Chúa Trời muốn các gia đình trong nhân loại làm cho trái đất trở thành địa đàng và chăm sóc các loài vật.
हम कैसे जानते हैं कि धरती एक सुंदर बगीचा बन जाएगी?
Làm sao chúng ta biết trái đất sẽ thành địa đàng?
थोड़े ही समय के अंदर 500 से ज़्यादा घर और 3 सुंदर राज्यगृह बनाए गए।
Hơn 500 ngôi nhà và 3 Phòng Nước Trời khang trang đã được xây cất chỉ trong một thời gian ngắn.
जब ऐसा होगा तब यहोवा इस धरती को एक सुंदर बगीचा बना देगा, जैसा उसने शुरू में चाहा था।
Sau đó, ngài sẽ biến trái đất thành địa đàng như ban đầu.
(भजन 68:5) यहोवा ने धरती पर रहनेवाले अपने सेवकों के ज़रिए हमारे लिए एक बहुत सुंदर घर बनाया
(Thi-thiên 68:5) Đức Giê-hô-va, qua các tôi tớ ở trên đất của Ngài, đã cung cấp cho chúng tôi một căn nhà mới xinh đẹp.
तो उनके मुताबिक इस पृथ्वी को सुंदर बगीचा बनाने की ज़रूरत ही नहीं, क्योंकि इस पृथ्वी पर कोई बचेगा ही नहीं।
Vì giáo lý nhà thờ dạy rằng những người công bình lên trời và người ác xuống địa ngục, nên họ không dạy gì về địa đàng trên đất.
जब धरती एक सुंदर बगीचा बन जाएगी तब मरे हुए ज़िंदा किए जाएँगे और वे अपने परिवारवालों और दोस्तों से दोबारा मिल पाएँगे
Trong địa đàng, người chết sẽ được sống lại và đoàn tụ với người thân yêu
उस ट्रैक्ट में बताया गया था कि कैसे इस पृथ्वी को एक सुंदर बगीचा बनाया जाएगा और एक स्वर्गीय सरकार पूरी मानवजाति पर राज्य करेगी।
Giấy nhỏ ấy miêu tả về một địa đàng trên đất sắp đến và một chính phủ ở trên trời sẽ cai trị loài người.
इस कागज़ पर बनी सुंदर तस्वीर को देखकर आपको कैसा लगता है?
Bạn có cảm giác gì khi nhìn thấy khung cảnh ở trang bìa của tờ giấy nhỏ này?
उन्होंने एक सुंदर-सा राज्यगृह बनाया है, जो अक्तूबर ५, १९९६ में यहोवा को समर्पित किया गया।
Họ xây một Phòng Nước Trời đẹp, và được khánh thành vào ngày 5-10-1996.
पूरे शरीर को ठीक से काम करने के लिए और उसकी सुंदरता को बनाए रखने के लिए देह का हर एक अंग बहुत ही महत्त्वपूर्ण होता है।
Mỗi chi thể là đáng quí và góp phần cho sức khỏe và vẻ đẹp của toàn thân.
9 मैंने ही उसे हरा-भरा बनाकर सुंदर रूप दिया,
9 Ta làm cho nó xinh đẹp với lá sum suê
एस्तेर के लिए अभी यह देखने का वक्त नहीं है कि दरबार का कोना-कोना कितना शानदार है, खंभे कितने खूबसूरत हैं और छत पर, जो दूर लबानोन से लाए देवदारों से बनी है, कितनी सुंदर नक्काशियाँ बनी हैं।
Cô phải cố gắng để không bị phân tâm bởi vẻ nguy nga của triều đình, những cột trụ đẹp đẽ, những tấm trần chạm khắc tinh xảo được làm bằng gỗ tuyết tùng nhập từ xứ Li-ban xa xôi.
यह बताती है कि शुरूआत में परमेश्वर ने पृथ्वी के एक भाग को सुंदर परादीस बनाया जहाँ उसने उस मानव जोड़े को रखा जिसकी सृष्टि उसने की थी।
Kinh-thánh giải thích rằng hồi ban đầu, Đức Chúa Trời lập một phần của trái đất thành một địa đàng đẹp đẽ nơi Ngài đặt cặp vợ chồng đầu tiên mà Ngài đã sáng tạo.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ सुन्दर बनाना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved