tempat ibadah trong Tiếng Indonesia nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tempat ibadah trong Tiếng Indonesia là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tempat ibadah trong Tiếng Indonesia.

Từ tempat ibadah trong Tiếng Indonesia có các nghĩa là nơi thờ phụng, đền, đền. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tempat ibadah

nơi thờ phụng

noun

đền

noun

đền

noun

Kuil ini dulunya adalah tempat beribadah bagi agama yang berasal jauh sebelum kristen.
Ngôi đền này đã từng là nơi thờ phượng cho một tôn giáo có nguồn gốc rất lâu trước Công Nguyên.

Xem thêm ví dụ

Ibu pikir tempat ibadah bisa menghentikan para agen ke sini?
Mẹ nghĩ thánh đường sẽ ngăn được các đặc vụ tới à?
Kami menggunakan termometer inframerah untuk mengukur suhu tubuh tiap orang yang datang ke tempat ibadah kami.
Chúng tôi dùng nhiệt kế hồng ngoại để kiểm tra thân nhiệt của những người đến dự buổi nhóm tại nơi thờ phượng của chúng tôi.
Selama mereka masih punya keluarga, punya tempat beribadah, dan bisa memuji Yehuwa, mereka tetap bahagia.
Họ hạnh phúc khi có gia đình quây quần bên nhau, có một nơi để tổ chức nhóm họp và có đặc ân ngợi khen Đức Giê-hô-va.
Tidak semua tradisi pagan dalam sejarah merupakan pra-Kristen atau asli dari tempat-tempat ibadahnya.
Không phải tất cả các truyền thống ngoại giáo lịch sử là tiền Abrahamic hoặc bản địa đến những nơi thờ phượng của họ.
Di kelurahan terdapat tempat ibadah klenteng.
Bên ngoài có đền Tàu thờ Chư Vị.
108 11 Tempat Ibadah Kita
108 11 Những sắp đặt về nơi thờ phượng
Pertimbangkan: Yerusalem dulunya adalah tempat ibadah yang murni, dan belakangan penduduknya menjadi murtad.
Hãy xem xét những điều sau đây: Có một thời, Giê-ru-sa-lem là trung tâm của sự thờ phượng thanh sạch. Sau này, cư dân của thành đã bội đạo.
Tempat Ibadah Kita
Những sắp đặt về nơi thờ phượng
Ini adalah tempat ibadah.
Đây là nơi tôn nghiêm.
18 Kita juga menunjukkan penghargaan kepada Yehuwa dengan menjaga tempat ibadah kita bersih dan rapi.
18 Chúng ta cũng tỏ lòng biết ơn Đức Giê-hô-va bằng cách giữ nơi thờ phượng sạch sẽ và ngăn nắp.
Tolong beri tahu kami ketika malamnya dalam tempat ibadah.
Xin hãy kể về cái đêm trong nhà thờ.
18 Tempat ibadah kita.
18 Giữ nơi thờ phượng sạch sẽ.
Kami sibuk mengunjungi tempat ibadah Saksi Yehuwa tiap minggu untuk menguatkan saudara seiman.
Tôi và anh Tony đang bận rộn trong việc thăm các hội thánh của Nhân Chứng Giê-hô-va mỗi tuần để khích lệ họ.
Awalnya, bagaimana bait yang dibangun Salomo menjadi tempat ibadah yang murni?
Ban đầu, đền thờ của Sa-lô-môn đóng vai trò nào trong sự thờ phượng thanh sạch?
Ruang bawah tanah kuno yang digunakan orang Yahudi sebagai tempat ibadah.
Hầm mộ cổ mà người Do Thái dùng như giáo đường bí mật.
Mereka menjalankan ritual kafir di tempat ibadah yang murni.
Khi than khóc thần này trong đền thờ của Đức Giê-hô-va, họ đang thực hành một nghi lễ ngoại giáo tại trung tâm của sự thờ phượng thanh sạch.
Anda bisa menghubungi Saksi-Saksi Yehuwa atau mengunjungi tempat ibadah mereka yang ada di daerah Anda.
Bạn cũng có thể liên hệ với các Nhân Chứng Giê-hô-va ở gần nơi bạn sinh sống hoặc đến một Phòng Nước Trời trong khu vực của bạn.
Kuil ini dulunya adalah tempat beribadah bagi agama yang berasal jauh sebelum kristen.
Ngôi đền này đã từng là nơi thờ phượng cho một tôn giáo có nguồn gốc rất lâu trước Công Nguyên.
Pembangunan tempat ibadah non-Katolik dilarang.
Việc xây dựng các công trình tôn giáo ngoài Công giáo bị cấm chỉ.
Semoga burung layang-layang membantu Anda menghargai tempat ibadah Yehuwa.
Mong rằng hình ảnh chim én sẽ giúp bạn quý trọng nhà của Đức Giê-hô-va.
Untungnya, aku tinggal di kota dengan banyak tempat beribadah.
Măn mắn là tôi ở trong vùng có nhiều nơi để đi lễ.
Merawat Tempat Ibadah Kita
Chăm sóc nơi thờ phượng của chúng ta
Mengapa tempat ibadah kita harus tetap bersih?
Tại sao chúng ta muốn giữ nơi thờ phượng sạch sẽ?
Faktor utamanya adalah rancangan tempat ibadah mereka yang disebut Balai Kerajaan.
Yếu tố quan trọng nằm thiết kế của Phòng Nước Trời.
Selain itu, setelah Yerusalem dihancurkan Babilon, Yehuwa kembali berkenan kepada kota itu dan menjadikannya tempat ibadah yang murni lagi.
Hơn nữa, sau khi người Ba-by-lôn hủy diệt Giê-ru-sa-lem, Đức Giê-hô-va khôi phục ân huệ của ngài dành cho thành này và Giê-ru-sa-lem lại trở thành trung tâm của sự thờ phượng thật.

Cùng học Tiếng Indonesia

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tempat ibadah trong Tiếng Indonesia, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Indonesia.

Bạn có biết về Tiếng Indonesia

Tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức của Indonesia. Tiếng Indonesia là một tiếng chuẩn của tiếng Mã Lai được chính thức xác định cùng với tuyên ngôn độc lập của Indonesia năm 1945. Tiếng Mã Lai và tiếng Indonesia vẫn khá tương đồng. Indonesia là quốc gia đông dân thứ tư thế giới. Phần lớn dân Indonesia nói thông thạo tiếng Indonesia, với tỷ lệ gần như 100%, do đó khiến ngôn ngữ này là một trong những ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất thế giới.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved