tenis meja trong Tiếng Indonesia nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tenis meja trong Tiếng Indonesia là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tenis meja trong Tiếng Indonesia.

Từ tenis meja trong Tiếng Indonesia có các nghĩa là bóng bàn, Bóng bàn, ping-lông. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tenis meja

bóng bàn

noun

Saat kita bermain tenis meja, ketika bola menyentuh meja
Và khi bạn đánh bóng bàn, mỗi khi quả bóng đập vào mặt bàn

Bóng bàn

noun (olahraga)

Saat kita bermain tenis meja, ketika bola menyentuh meja
Và khi bạn đánh bóng bàn, mỗi khi quả bóng đập vào mặt bàn

ping-lông

noun

Xem thêm ví dụ

Apa itu cara yang baik bermain tenis meja?
Và, đó có phải là cách hay để chơi bóng bàn không?
Kau main tenis meja?
Cậu chơi bóng bàn ak?
* Tenis Meja
* Bóng Bàn
Saat kita bermain tenis meja, ketika bola menyentuh meja air akan beriak dan ikannya lari.
Và khi bạn đánh bóng bàn, mỗi khi quả bóng đập vào mặt bàn các gợn sóng lan truyền ra xa và cá thì bơi ra chỗ khác
Setelah kami bermain sepak bola meja dan tenis meja, kami memberikan paket-paket itu.
Sau khi đã chơi xong bi lắcbóng bàn, chúng tôi đưa tặng các bộ dụng cụ học sinh.
Permainan luar biasa dari Juara Dunia tua dan anaknya, pembukaan pertama pemain tenis meja Inggris tetapi ada tanda-tanda anaknya mulai goyah.
Trận đấu dữ dội từ cựu vô địch thế giới và con trai ông, tay bóng bàn Người anh tóc cam đầu tiên trong giải mở rộng nhưng đã xuất hiện vài điểm yếu của tay vợt trẻ.
Klub ini memiliki departemen lain untuk catur, bola tangan, basket, senam, bowling, tenis meja, wasit, dan sepak bola senior lebih dari 1.100 anggota aktif.
Câu lạc bộ có những bộ môn khác như cờ vua, bóng ném, bóng rổ, thể dục dụng cụ, bowling, bóng bàn và trọng tài với hơn 1.100 thành viên hoạt động.
Tenis meja mulai terkenal pada tahun 1901 disebabkan turnamen yang dibuat, buku yang menuliskan tentang tenis meja, dan kejuaraan dunia tidak resmi pada tahun 1902.
Bóng bàn bắt đầu phát triển và phổ biến từ năm 1901 khi những cuộc đấu bóng bàn được tổ chức, những cuốn sách viết về bóng bàn bắt đầu xuất hiện, và một giải vô địch thế giới không chính thức được tổ chức vào năm 1902.
Satu-satunya orang yang menyerah bekerja di umur 50 adalah penjelajah waktu pengidap kanker yang ingin bermain tenis meja lebih banyak dengan anak-anak mereka.
Người đàn ông duy nhất nghỉ việc ở tuổi 50 là một người du hành thời gian muốn dành thời gian để chơi bóng bàn với con trai mình nhiều hơn.
Saya tidak sempat bermain catur dengannya, yang mana itu buruk karena saya senang catur, tetapi mereka mengundang saya bermain sepak bola meja dan tenis meja.
Tôi không có chơi cờ với bạn ấy, điều đó thật là tệ vì tôi thích chơi cờ, nhưng họ đã mời tôi chơi bi lắcbóng bàn.
Tenis meja pada Pesta Olahraga Asia Tenggara 2017 diadakan di MiTEC Hall 7, Kuala Lumpur dari tanggal 20 sampai 26 Agustus 2017. Host nation ^ "Table tennis at the 29th Southeast Asian Games 2017". kualalumpur2017.com.my.
Môn bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017 đang được tổ chức trong Hội trường 7 MiTEC, Kuala Lumpur từ ngày 20 đến ngày 26 tháng 8 năm 2017. Quốc gia chủ nhà ^ “Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017 lần thứ 29”. kualalumpur2017.com.my.
Bendera ini pertama kali digunakan pada tahun 1991 ketika kedua negara bertanding sebagai satu tim dalam Kejuaraan tenis meja Dunia ke-41 di Chiba, Jepang dan Kejuaraan Sepak Bola Pemuda Dunia ke-6 di Lisbon, Portugal.
Lá cờ được sử dụng lần đầu vào năm 1991 khi hai nước cạnh tranh như một đội trong Giải đấu tranh cúp Tennis Thế giới lần thứ 41 tại Chiba, Nhật Bản và tranh cúp bóng đá trẻ Thế giới lần thứ 8 tại Lisboa, Bồ Đào Nha.

Cùng học Tiếng Indonesia

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tenis meja trong Tiếng Indonesia, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Indonesia.

Bạn có biết về Tiếng Indonesia

Tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức của Indonesia. Tiếng Indonesia là một tiếng chuẩn của tiếng Mã Lai được chính thức xác định cùng với tuyên ngôn độc lập của Indonesia năm 1945. Tiếng Mã Lai và tiếng Indonesia vẫn khá tương đồng. Indonesia là quốc gia đông dân thứ tư thế giới. Phần lớn dân Indonesia nói thông thạo tiếng Indonesia, với tỷ lệ gần như 100%, do đó khiến ngôn ngữ này là một trong những ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất thế giới.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved