tu me plais trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tu me plais trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tu me plais trong Tiếng pháp.

Từ tu me plais trong Tiếng pháp có các nghĩa là anh thích em, em thích anh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tu me plais

anh thích em

Phrase

Écoute, tu me plais, mais peut-être que nous devrions avoir certaines règles.
Nghe này, anh thích em, nhưng có lẽ chúng ta nên có vài điều luật.

em thích anh

Phrase

Et parce que tu me plaisais.
Và vì em thích anh.

Xem thêm ví dụ

Tu me plais pas non plus!
Tao cũng không thích mày.
Tu me plais.
Hay lắm.
Tu me plais beaucoup.
Anh thực sự thích em đấy.
» ou « Tu me plais !
hay "Mình yêu mất rồi!'
Écoute, tu me plais, mais peut-être que nous devrions avoir certaines règles.
Nghe này, anh thích em, nhưng có lẽ chúng ta nên có vài điều luật.
Tu me plais.
Tớ thích cậu.
Tu me plais.
Tôi thích anh.
Tu me plais pour bien plus que ça.
Nhưng tớ thích cậu vì nhiều thứ hơn thế.
Tu me plais, petit.
Tôi thích cậu đấy nhóc.
Tu me plais bien, petit.
Tôi khá là thích cậu đó nhóc.
Tu me plais bien, Nina.
Tôi thích cô, Nina.
Tu me plais, Barry.
Tôi thích anh, Barry.
Tu me plais!
Tôi rất thích cô.
Tu me plais déjà.
Tôi chỉ buộc miệng thôi.
Si, tu me plais beaucoup mais je ne peux pas
Tôi đã hứng rồi, nhưng tôi không thể.
Tu me plais beaucoup!
Tôi thích cô!
Tu me plais
Tôi thích cô.
En fait, tu me plais.
Thật ra mà nói, tôi thích anh.
Moi, tu me plais.
Em thích anh.
Tu me plais.
Ta thích cô.
Je tiens à te dire que tu me plais.
Anh muốn em biết chắc chắn là anh thực sự thích em.
Tu me plais déjà.
Tôi thích cô rồi đó.
Tu me plais, l'Espagnol.
Tôi thích ông, người Tây Ban Nha ạ.
Et il pourrait dire " Oh mon Dieu! " ou " Tu me plais! "
Anh ta có thể nói: " Ôi chúa ơi!'hay " Mình yêu mất rồi!'

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tu me plais trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved