TV-kanal trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ TV-kanal trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ TV-kanal trong Tiếng Thụy Điển.

Từ TV-kanal trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là Kênh truyền hình. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ TV-kanal

Kênh truyền hình

Det betyder "för unga" och det är en ny arabisk TV-kanal.
Nó có nghĩa là "cho thanh thiếu niên" và đây là 1 kênh truyền hình Ả rập mới.

Xem thêm ví dụ

ABS-CBN är en reklamfinansierad TV-kanal ägd av ABS-CBN Corporation, det största TV-bolaget i Filippinerna.
ABS-CBN Philippines là một mạng lưới truyền hình thương mại chính thuộc quyền sở hữu và điều hành bởi tập đoàn truyền thông ABS-CBN của Philipines.
El Sayed arbetar på den arabiska tv-kanalen al-Hurra.
Chính phủ Hoa Kỳ thường gọi kênh truyền hình này là Al-Hurra.
JW BROADCASTING: Vår webb-tv-kanal som sänder inslag om Jehovas vittnen i olika länder.
KÊNH TRUYỀN THÔNG JW: Kênh truyền hình trực tuyến này cung cấp những video cập nhật về hoạt động của Nhân Chứng Giê-hô-va trên khắp thế giới.
Filmkaraktärerna bygger på den amerikanska tv-serien Dark Shadows som sändes åren 1966-1971 på tv-kanalen ABC.
Lời nguyền bóng đêm (tiếng Anh: Dark Shadows) là bộ phim điện ảnh Mỹ, do Tim Burton đạo diễn, là bản phim nối tiếp các phim trước 1970 và 1971, và dựa theo vở opera Dark Shadows công chiếu trên mạng lưới truyền hình ABC từ năm 1966-1971.
Som exempel kan nämnas att Early Bird kunde sända antingen en TV-kanal eller 240 telefonsamtal samtidigt.
Ví dụ, vệ tinh Early Bird có khả năng chuyển tiếp một mạch truyền hình hoặc 240 mạch điện thoại cùng lúc.
Internationella tv- kanaler sprider information, åsikter och kulturutbud till de mest avlägsna platser.
Các nhà cung cấp dịch vụ truyền hình quốc tế truyền tải thông tin, quan điểm, các sản phẩm văn hóa tới hầu hết các vùng miền xa xôi trên thế giới.
Dom använder Flipkameror för att spela in, redigera och rapportera på deras egen TV- kanal,
Họ sử dụng những chiếc camera Flip để ghi, sửa đổi và làm phóng sự cho kênh truyền hình của chính họ,
Han bönföll TV-kanalen Fox att inte lägga ned " Firefly ".
Nó lạy kênh Fox đừng hủy chương trình Firefly.
Det betyder "för unga" och det är en ny arabisk TV-kanal.
Nó có nghĩa là "cho thanh thiếu niên" và đây là 1 kênh truyền hình Ả rập mới.
Indiska staten ägde och drev alla TV- kanaler.
Chính phủ Ấn Độ đã sở hữu và điều hành tất cả các đài truyền hình.
Telecición Nacional de Chile (mest känt som TVN) är Chiles publik TV-kanal.
Televisión Nacional de Chile (TVN) là đài truyền hình công cộng Chile.
Det finns många TV-kanaler.
Họ có nhiều kênh liên lạc.
Med det här materialet skulle skulle tittarna välja er tv-kanal.
Với đoạn phim này, mọi người sẽ chuyển sang kênh của cô để theo dõi.
TV-kanalen gav mig din adress, så jag åkte dit och kollade.
Đài truyền hình đưa ta địa chỉ của ngươi, và ta-ta đã kiểm tra chỗ đó.
Om du till exempel oavsiktligt ser erotiska bilder, titta då snabbt bort, stäng av datorn eller byt tv-kanal.
Nếu bạn vô tình nhìn thấy những hình ảnh khiêu dâm, hãy nhanh chóng nhìn đi chỗ khác, tắt máy vi tính hoặc đổi kênh truyền hình.
Vid den officiella minnesceremonin visade en tv-kanal upp deras brev och läste upp de första raderna, som löd: ”Varför?
Vào buổi lễ tưởng niệm chính thức cho các nạn nhân, một đài truyền hình đã chiếu lá thư của chị và trích những câu đầu: “Tại sao?
Pérez är även programledare för sitt eget spanskspråkiga TV-program La Esquina (spanska för Hörnan) som sänds på TV-kanalen Mun2.
Pitbull cũng là người dẫn chương trình của chương trình truyền hình tiếng Tây Ban Nha trên kênh truyền hình cáp Mun2, có tên La Esquina (The Corner).
RTÉ driver två nationella TV-kanaler: RTÉ One och RTÉ 2, de äger också den större delen av all radio på Irland.
RTÉ vận hành hai kênh truyền hình quốc gia là RTÉ One và RTÉ Two.
Al Jazeera och ett halvt dussin andra arabiska satellitkanaler för de kringgick de gamla, statsägda TV- kanalerna i många av dessa länder som höll informationen borta ifrån folket.
Al Jazeera và một nửa tá các trạm vệ tinh truyền thông khác tại Ả Rập, bởi chúng qua mặt những trạm truyền hình cũ kỹ của nhà nước tại nhiều đất nước thiết kế để ngăn cách thông tin khỏi người dân.
För några år sedan beslutade Norges statliga TV-kanal NRK att direktsända från en sju timmar lång tågresa - sju timmar film, ett tåg som tuffar fram på rälsen.
Cách đây vài năm, Kênh truyền hình quốc gia Na Uy - NRK quyết định sẽ tường thuật trực tiếp một chuyến tàu dài 7 tiếng - chỉ đơn giản là 7 tiếng ghi hình một đoàn tàu chạy trên đường ray.
Det gjorde Al Jazeera, Al Jazeera och ett halvt dussin andra arabiska satellitkanaler för de kringgick de gamla, statsägda TV-kanalerna i många av dessa länder som höll informationen borta ifrån folket.
Al Jazeera đã làm, Al Jazeera và một nửa tá các trạm vệ tinh truyền thông khác tại Ả Rập, bởi chúng qua mặt những trạm truyền hình cũ kỹ của nhà nước tại nhiều đất nước thiết kế để ngăn cách thông tin khỏi người dân.
Detta är de fem största TV-kanalerna i Norge en vanlig fredag, och om man tittar på NRK2 här borta, se vad som hände när Bergenbanan sändes: 1,2 miljoner norrmän såg delar av programmet.
Đây là năm kênh ti vi lớn nhất ở Na Uy vào một ngày thứ Sáu thông thường, và nếu bạn nhìn vào kênh NRK2 ở đây, hãy xem điều gì xảy ra khi họ phát chương trình Bergen Railway: 1,2 triệu người Na Uy đã xem một phần của chương trình này.
Vi ställer in vår radioapparat eller TV på en viss punkt (kanal) för att få höra en utsändning på en viss standardfrekvens.
Chúng ta vặn máy thâu thanh hoặc truyền hình đến một đài cố định để nghe một chương trình nào đó trên một băng tầng đã định sẵn bởi tiêu-chuẩn.
Ännu i slutet av 1980-talet hade CCTV, som många andra kinesiska TV-stationer vid den tiden, bara en kanal.
Cuối những năm 1970, giống như nhiều đài truyền hình khác của Trung Quốc, CCTV chỉ có duy nhất một kênh.
Det blir då inte lika lätt att sätta på TV-n bara för att bläddra mellan olika kanaler.
Điều này sẽ khiến bạn thấy hơi bất tiện để mở ti-vi và tìm đài.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ TV-kanal trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved