upprätta kontakt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ upprätta kontakt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ upprätta kontakt trong Tiếng Thụy Điển.

Từ upprätta kontakt trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là võng, lưới, mạng, đường dây, hệ thống. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ upprätta kontakt

võng

(network)

lưới

(network)

mạng

(network)

đường dây

(network)

hệ thống

(network)

Xem thêm ví dụ

Ansvariga bröder ville upprätta kontakter med medkristna i Balkanländer där vår verksamhet var förbjuden.
Các anh có trách nhiệm muốn nối liên lạc với anh em tín đồ Đấng Christ sống ở vùng Balkan, nơi mà hoạt động của chúng ta bị cấm đoán.
I början av 1990-talet försökte man upprätta kontakt med bröderna i Ryssland.
Vào đầu thập niên cuối cùng của thế kỷ 20, đã có những nỗ lực nhằm liên lạc trực tiếp với anh em ở Nga.
Även om servern kontaktades, så togs inte ett svar emot inom den tidsgräns som hade tilldelats begäran, enligt följande: Tidsgräns för att upprätta en förbindelse: % # sekunder Tidsgräns för att ta emot ett svar: % # sekunder Tidsgräns för åtkomst av proxyservrar: % # sekunder Observera att du kan ändra inställningen av tidsgränserna i KDE: s inställningscentral, genom att välja Nätverk-> Inställningar
Dù đã liên lạc máy phục vụ, chưa nhận đáp ứng trong thời hạn được cấp phát cho yêu cầu, như theo: Thời hạn để thiết lập kết nối: % # giây Thời hạn để nhận đáp ứng: % # giây Thời hạn để truy cập máy phục vụ: % # giây Hãy ghi chú rằng bạn có thể sửa đổi những giá trị thời hạn này trong Trung tâm Điều khiển KDE, bằng cách chọn Mạng → Tùy thích

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ upprätta kontakt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved