विश्वास के साथ trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ विश्वास के साथ trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ विश्वास के साथ trong Tiếng Ấn Độ.

Từ विश्वास के साथ trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là đáng tin, tự tin, tin được. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ विश्वास के साथ

đáng tin

(credibly)

tự tin

(confidently)

tin được

(credibly)

Xem thêm ví dụ

उनकी तुलना अपने विश्वास के साथ कीजिए।
Đối chiếu với niềm tin của bạn.
विश्वास के साथ भविष्य की बाट जोहते रहिए!
Nhìn về tương lai với niềm tin chắc!
याकूब 1:5-8 की सलाह के मुताबिक, आपको विश्वास के साथ प्रार्थना क्यों करनी चाहिए?
Phù hợp với Gia-cơ 1:5-8, tại sao bạn nên cầu nguyện với đức tin?
आपका विश्वास के साथ यहोवा से प्रार्थना करने में उनके लिए गवाही देना भी शामिल करता है।
Việc bạn cầu khẩn Đức Giê-hô-va trong đức tin cũng gồm cả việc làm chứng cho Ngài.
(ख) हम पूरे विश्वास के साथ कैसे भविष्य की आस लगा सकते हैं?
(b) Chúng ta có thể tin tưởng chuyện gì sẽ xảy ra?
हमें निडर होकर और आत्म-विश्वास के साथ परमेश्वर का संदेश सुनाना चाहिए।
Chúng ta không nên sợ hãi, nhưng dạn dĩ công bố thông điệp của Đức Chúa Trời.
विश्वास के साथ प्रार्थना कीजिए
Cầu nguyện với đức tin
सिद्ध होकर पूर्ण विश्वास के साथ स्थिर रहिए
Đứng vững và toàn vẹn với niềm tin chắc
फिर वक्ता ने पूरे विश्वास के साथ कहा: “बेशक हमारी आशा पहले से भी ज़्यादा मज़बूत है।”
Rồi diễn giả đầy tự tin phát biểu: “Chúng ta rất phấn khởi khi nghĩ về những triển vọng trước mặt”.
पौलुस की तरह, हम भी पूरे विश्वास के साथ यह ऐलान कर सकते हैं कि पुनरुत्थान ज़रूर होगा।
Như Phao-lô, chúng ta cũng có thể rao truyền với lòng tin chắc rằng sẽ có sự sống lại.
दरअसल, हम विश्वास के साथ कह सकते हैं कि जारी बुरी ख़बरों के दिन गिने-चुने हैं।
Thật ra chúng ta có thể nói với lòng tin chắc rằng những ngày có tin chẳng lành sắp chấm dứt.
(ख) हम यहोवा से किस बात की विश्वास के साथ अपेक्षा कर सकते हैं?
b) Chúng ta có thể vững tâm chờ đợi điều gì nơi Đức Giê-hô-va?
सहनशीलता के युग ने नास्तिकवाद को परमेश्वर में विश्वास के साथ शान्तिपूर्ण सह-अस्तित्त्व की अनुमति दी है।
Một thời kỳ khoan dung đã cho phép người ta chấp nhận thuyết vô thần hoặc tin nơi Đức Chúa Trời mà vẫn giữ hòa khí.
विश्वास के साथ दूसरे गुण बढ़ाओ (5-9)
Những đức tính thêm cho đức tin (5-9)
विश्वास के साथ प्रचार करना
Rao giảng với lòng tin chắc
इससे तलाकशुदा मसीही को और भी ज़्यादा आत्म-विश्वास के साथ ज़िंदगी में आगे बढ़ने में मदद मिलेगी।
Điều này sẽ giúp anh em đồng đạo đã ly hôn cảm thấy tự tin hơn khi tiếp tục tiến bước trên đường đời.
सिद्ध होकर पूर्ण विश्वास के साथ स्थिर रहिए
Hãy đứng vững và toàn vẹn với niềm tin chắc
अगर आप विश्वास के साथ “परमेश्वर को ढ़ूंढ़ें” और ‘उसे टटोलें’ तो आप निराश नहीं होंगे।
Với đức tin, nếu bạn bắt đầu “tìm-kiếm” và “rờ tìm” Ngài, bạn sẽ không thất vọng.
(प्रेरितों 1:15-26) सिद्ध होकर पूर्ण विश्वास के साथ स्थिर रहने का उनका इरादा बिलकुल पक्का था।
(Công-vụ 1:15-26) Họ cương quyết đứng vững và toàn vẹn với niềm tin chắc.
• हमें विस्मय और विश्वास के साथ क्यों प्रार्थना करनी चाहिए?
• Tại sao chúng ta nên cầu nguyện với đức tin và lòng tôn kính?
साथ ही उसने “स्थिर नेववाले नगर,” अर्थात् परमेश्वर के राज्य की ओर पूरे विश्वास के साथ आस लगायी।
Bằng đức tin, ông cũng nhìn về phía trước, mong chờ “một thành có nền vững-chắc”, Nước Đức Chúa Trời (Hê-bơ-rơ 11:10).
यह एक तरीका है, जिससे हम अपने विश्वास के साथ समझौता करने से दूर रह सकते हैं।
Đây là một cách có thể giúp chúng ta tránh thỏa hiệp niềm tin của mình.
□ हमारे विश्वास के साथ कौन-सा ईश्वरीय गुण होना ज़रूरी है?
□ Đức tin của chúng ta cần đi đôi với đức tính nào?
नहेमायाह ने जब विश्वास के साथ प्रार्थना की और उसके मुताबिक काम किया, तो उसका क्या नतीजा निकला?
Vì Nê-hê-mi cầu nguyện và hành động với đức tin, điều gì đã xảy ra?

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ विश्वास के साथ trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved