voorhand trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ voorhand trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ voorhand trong Tiếng Hà Lan.

Từ voorhand trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là trước, trước đây, trước khi, ván, bàn tay. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ voorhand

trước

(beforehand)

trước đây

trước khi

ván

bàn tay

Xem thêm ví dụ

En weet je, als het zo niet zou zijn, dan kon je het even goed geloven, want er was geen ander schema voorhanden.
Nếu cơ chế sao chép không diễn ra theo cách này thì bạn vẫn có thể tin nó bởi không thể có một cách sắp xếp nào khác tốt hơn.
Toch staat in de oudste nog voorhanden zijnde Griekse handschriften van het Evangelie van Mattheüs (het Sinaïtische handschrift, het Vaticaanse handschrift nr. 1209 en het Alexandrijnse handschrift) het Griekse woord voor „kameel”, en niet dat voor „touw”.
Tuy nhiên, trong sách Phúc Âm theo Ma-thi-ơ của các bản chép tay tiếng Hy Lạp xưa nhất hiện có (Sinaitic, Vatican Số 1209, và Alexandrine), từ Hy Lạp cho “lạc-đà” đã được dùng trong câu Ma-thi-ơ 19:24 thay vì từ “dây thừng”.
We kunnen inderdaad dankbaar zijn dat dit product, afkomstig „uit de zuiverste bronnen, zon en zee”, in zulke grote hoeveelheden voorhanden is.
Thật vậy, chúng ta cần biết ơn Đức Chúa Trời về nguồn muối dồi dào này—“đứa con của người cha và người mẹ tinh tuyền nhất, mặt trời và biển cả”.
Vergeet niet dat u een onfeilbare, voortdurende, altijd aanwezige bron van vrede en troost voorhanden hebt.
Hãy nhớ rằng một nguồn bình an và an ủi không bao giờ cạn, liên tục, luôn hiện hữu thì có sẵn cho các anh chị em.
We mengen plaatselijke biomassa die ter plekke voorhanden is, wat helpt om de aarde poreuzer te maken.
Chúng tôi trộn các sinh chất địa phương có sẵn xung quanh, để giúp đất trở nên xốp hơn.
Is er ook maar één bericht voorhanden waaruit blijkt dat Jezus’ vroege discipelen Paaszondag vierden?
Có bằng chứng lịch sử nào cho thấy các môn đồ thời ban đầu của Giê-su đã cử hành Chủ nhật Phục sinh không?
Wat we bekeken, was of het aantal fondsaanbiedingen dat voorhanden is in een spaarplan, het 401( k ) - plan, invloed heeft op de mate waarin mensen sparen voor morgen.
Và điều chúng ta thấy được là liệu số lượng nguồn tài trợ có sẵn trong kế hoạch tiết kiệm hưu trí kê hoạch số 401 có ảnh hưởng tới khả năng có thể để tiết kiệm hơn cho ngày mai
Er kan wel voldoende prooi voorhanden zijn, maar de leeuwen hebben het moeilijk om hen in te halen in water.
Có thể có nhiều con mồi chung quanh, nhưng sư tử phái khó khăn rượt đuổi chúng trong nước.
Er is echter geen bericht voorhanden waaruit blijkt dat zij dit ooit hebben gedaan.
Tuy nhiên, không có tài liệu nào cho thấy là đã có ai trông thấy xác Chúa cả.
Wat verandert, is het evenwicht tussen de voorhanden zijnde weefsels.
Điều duy nhất thay đổi đó là sự cân bằng của các mô hiện có.
Hij stelde dat God op voorhand de dingen had geordend opdat de geest en het lichaam met elkaar in harmonie zouden zijn.
Ông tin rằng Thượng đế đã sắp xếp mọi sự vật từ trước để cho cái tâm linh và cái thể xác hài hòa với nhau.
Een andere keer keek ze huiverend toe terwijl verpleegkundigen een patiënt lieten sterven omdat ze haar zuurstof weigerden die voorhanden was.
Một lần khác, cô ấy kinh hoàng chứng kiến cảnh các nữ y tá để một bệnh nhân chết dần và không chịu để người bệnh thở oxi họ có.
Elk lichaam van ouderlingen is ervoor verantwoordelijk dat er een schema wordt opgesteld. Daarnaast moeten de ouderlingen regelen dat er goede materialen en schoonmaakmiddelen voorhanden zijn.
Mỗi hội đồng trưởng lão cần đảm bảo có một lịch phân công làm sạch sẽ nơi thờ phượng của hội thánh và có đủ dụng cụ, hóa chất để giữ cho nơi này ở trong tình trạng tốt nhất.
Intussen sterven er volgens het tijdschrift New Scientist elk jaar wereldwijd naar schatting een miljoen mensen aan malaria, terwijl er nog steeds geen veilige en effectieve behandelingen voorhanden zijn.
Tạp chí New Scientist cho biết trong khi đó, ước tính “trên thế giới mỗi năm có 1 triệu người chết vì sốt rét nhưng chưa hề có phương pháp trị liệu an toàn và hiệu quả nào”.
Laten we over die paar waarheden die op het oude schip Zion voorhanden zijn nadenken, en laten we dan aan boord blijven en bedenken dat een schip per definitie een voertuig is met het doel om ons naar een bestemming te brengen.
Giờ đây, khi chúng ta suy ngẫm một vài lẽ thật này hiện diện ở bên trong Con Tàu Si Ôn Cũ Kỹ, thì chúng ta hãy ở lại trên tàu và nhớ rằng, theo định nghĩa, một con tàu là một chiếc xe, và mục đích của một chiếc xe là đưa chúng ta tới một điểm đến.
Ook zouden veel baby’s geholpen zijn als er overal medische zorg voorhanden was.
Nhiều trẻ sơ sinh cũng được lợi ích qua các phương pháp y tế có sẵn.
In het geheim zorgde hij voor de gedachtenissymbolen, waarbij hij gebruikte wat hij voorhanden had.
Anh thận trọng chuẩn bị các món biểu tượng bằng những gì mình có.
Dat wisten ze toch op voorhand.
Họ nên biết trước điều đó chứ.
Broeder Vardja heeft de lectuur waarschijnlijk verborgen om ervoor te zorgen dat er een voorraad geestelijk voedsel voorhanden was voor geloofsgenoten als alle andere lectuur door de KGB in beslag was genomen.
Rất có thể anh Vardja đã giấu ấn phẩm để chắc chắn các anh em đồng đạo luôn nhận được đồ ăn thiêng liêng trong trường hợp các ấn phẩm khác bị KGB tịch thu.
Er is zelfs geen enkel bericht voorhanden dat hij de discipelen ooit zijn geboortedatum heeft verteld; ook is er geen enkele aanwijzing dat zijn volgelingen zijn verjaardag vierden.
Không nơi nào ghi lại là ngài nói cho các môn đồ biết về ngày sinh của mình; cũng không có điều gì cho thấy các môn đồ cử hành lễ sinh nhật của ngài.
Er zijn nagenoeg geen sociale vangnetten voorhanden.
Hầu như là không có mạng lưới an sinh xã hội.
Een van de oudste voorhanden zijnde medische teksten is de Papyrus Ebers, een compilatie van Egyptische medische kennis die uit omstreeks 1550 v.G.T. stamt.
Một trong những tài liệu y khoa cổ xưa nhất còn tồn tại đến ngày nay là Cuộn giấy Ebers, một tập biên soạn nguồn kiến thức y học của người Ai Cập có từ khoảng năm 1550 TCN.
Er waren derhalve van ooggetuigen afkomstige bewijzen voorhanden dat hij Gods Zoon was die als mens had geleefd en geleden en die als mens was gestorven.
Như thế họ đã chứng kiến tận mắt ngài là Con của Đức Chúa Trời, đã từng sống, chịu khổ và chết như một con người.
Er wordt een inventarislijst bijgehouden om ervoor te zorgen dat alle benodigdheden voorhanden en toegankelijk zijn.
Cũng cần phải kiểm điểm lại những đồ dùng cần thiết để có sẵn và dễ lấy.
Omdat momenteel P52, een fragment van het Evangelie van Johannes dat gedateerd wordt omstreeks 125 G.T., of niet eerder dan de tweede eeuw, beschouwd wordt als het oudste nog voorhanden zijnde tekstgedeelte van de Evangeliën.
Vì hiện nay người ta xem P52 là mảnh xưa nhất còn lại từ các sách Phúc Âm, tức là mảnh sách Phúc Âm của Giăng được viết khoảng năm 125 công nguyên hay sớm nhất cũng không trước thế kỷ thứ hai.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ voorhand trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved