vrije ruimte trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ vrije ruimte trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vrije ruimte trong Tiếng Hà Lan.

Từ vrije ruimte trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là bộ phóng điện, độ hở, chỗ bị chọc thủng, trống, dải cấm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ vrije ruimte

bộ phóng điện

(gap)

độ hở

(gap)

chỗ bị chọc thủng

(gap)

trống

(gap)

dải cấm

(gap)

Xem thêm ví dụ

Vrije ruimte
Chỗ còn rảnh
Bijgevolg werd de rest van de site een vrije ruimte.
Không gian còn trống là không gian công cộng.
WAARSCHUWING: de geschatte archiefgrootte is %# KiB. Maar de tape heeft nog maar %# KiB aan vrije ruimte. Toch backup maken?
CẢNH BÁO: kích cỡ kho lưu xấp xỉ là % # KB, còn băng có chỉ % # KB sức chứa. Vẫn sao lưu không?
Vervolgens heb ik plaatste de eerste bank lengte langs de enige vrije ruimte ten opzichte van de muur en laat een klein interval tussen, voor mijn rug om zich te vestigen binnen
Sau đó tôi đặt các băng ghế dự bị đầu tiên theo chiều dọc dọc theo không gian rõ ràng chỉ chống lại tường, để lại một khoảng thời gian ít giữa, cho trở lại của tôi để giải quyết.
Maak ruimte vrij in Google Drive, Gmail en Google Foto's om ruimte te maken voor nieuwe items.
Xóa nội dung trong Google Drive, Gmail và Google Photos để nhường chỗ cho các mục mới.
Los dit op door ruimte vrij te maken op je systeemschijf (doorgaans de C-schijf).
Để khắc phục, hãy giải phóng dung lượng trên đĩa hệ thống (thường là đĩa C).
Gebruik Files by Google om bestanden en apps te verwijderen om meer ruimte vrij te maken op je apparaat.
Hãy sử dụng Files by Google để xóa tệp và gỡ cài đặt ứng dụng nhằm có thêm dung lượng trống trên thiết bị của bạn.
Om extra ruimte vrij te maken, kun je bestaande downloads of andere content die op je apparaat is opgeslagen, verwijderen.
Để giải phóng thêm dung lượng, hãy thử xóa video tải xuống hiện có hoặc các nội dung khác lưu trữ trên thiết bị.
Met Files by Google kun je makkelijk toegang krijgen tot bestanden die je hebt gearchiveerd en gecomprimeerd om ruimte vrij te maken op je apparaat.
Ứng dụng Files by Google giúp bạn dễ dàng truy cập vào các tệp đã lưu trữ và nén để giải phóng dung lượng trên thiết bị.
Als er bijna geen ruimte meer vrij is op je Chromebook, wordt het account dat het langst niet is gebruikt, automatisch van je Chromebook verwijderd.
Nếu Chromebook sắp hết dung lượng thì hồ sơ lâu không được sử dụng nhất sẽ tự động bị xóa khỏi Chromebook của bạn.
Augustinus’ uitleg liet weinig ruimte over voor de vrije wil en bracht veel controversen teweeg.
Cách giải thích của Augustine đã cho người ta ít cơ hội tự do lựa chọn, như vậy mở đường cho rất nhiều cuộc tranh cãi.
Maar als we vrij door de ruimte zouden vallen, dan zouden zelfs zonder dat handige rooster het misschien kunnen zelf kunnen natekenen, omdat we zouden merken dat we reisden langs rechte lijnen, ongebogen rechte paden door het heelal.
Nhưng nếu chúng ta bay tự do trong khoảng không, ngay cả khi không có những ô vuông này chúng ta có thể tự vẽ nó bằng chính sức mình, vì chúng ta sẽ nhận thấy rằng mình di chuyển theo đường thẳng, những đường thẳng không thể làm lệch xuyên qua vũ trụ.
Je kunt deze zeven extra dagen ook gebruiken om ruimte in je account vrij te maken of een nieuwe opslagmogelijkheid te kopen.
Bạn có thể sử dụng 7 ngày bổ sung đó để giải phóng dung lượng trong tài khoản hoặc mua gói bộ nhớ mới.
(Moedig de cursisten bij het overnemen van het schema aan om voldoende ruimte onder elke Schriftuurplaats vrij te houden voor hun tekening of samenvatting.)
(Khi học sinh sao chép biểu đồ, hãy khuyến khích họ chừa đủ chỗ dưới mỗi đoạn tham khảo thánh thư cho hình ảnh hoặc bản tóm lược của họ).
De sterrenhemel, die we in hoofdstuk 5 vrij uitvoerig hebben besproken, ligt niet zomaar verspreid in de ruimte.
Bầu trời đầy các vì sao mà chúng ta đã thảo luận trong Chương 5, không dàn trải ra một cách ngẫu nhiên trong không gian.
Als iedereen toegang heeft tot een globale markt, krijgen ideeen de vrije ruimte.
Khi tất cả mọi người có thể truy cập vào một thị trường toàn cầu, những phát kiến vĩ đại có điều kiện sinh sôi, nảy nở.
Het kan bestanden herstellen die permanent verwijderd zijn door het besturingssysteem en gemarkeerd zijn als vrije ruimte.
Phần mềm này có thể phục hồi những tập tin bị xóa vĩnh viễn và được hệ điều hành coi là không gian trống.
Vrije ruimte
& Xem kiểu cây
De vrije ruimte onder de brug bedraagt ongeveer 50 meter, zodat de grootste oceaanschepen er veilig onderdoor kunnen.
Khoảng trống dưới cầu khoảng 50 mét, như thế các tàu lớn nhất chở hành khách xuyên đại dương có thể đi qua an toàn.
Het aantal nummers dat je kunt downloaden, is afhankelijk van de hoeveelheid vrije ruimte op je apparaat.
Số lượng bài hát có thể tải xuống phụ thuộc vào dung lượng trống trên thiết bị của bạn.
Kuratowski sluiting-complement probleem Kuratowski vrije verzameling stelling Kuratowski-convergentie van deelverzamelingen van metrische ruimten (fr) TOPOLOGIE I, Espaces Métrisables, Espaces Complets Monografie Matematyczne series, vol.
Phương tiện liên quan tới Kazimierz Kuratowski tại Wikimedia Commons TOPOLOGIE I, Espaces Métrisables, Espaces Complets Monografie Matematyczne series, vol.
Een Bijbelcommentator zegt: „Als iemand een vrij klein voorwerp, zoals een geldstuk, in zo’n ruimte verloor, was een lamp aansteken en het huis vegen de meest logische aanpak om het terug te vinden.”
Một nhà bình luận nói: “Thế nên, nếu một vật nhỏ như đồng bạc rơi xuống đó, thì cách tốt nhất là phải thắp đèn và quét nhà để tìm lại”.
Met 6,17 meter vrije ruimte in de hoogte was het hangardek van de Lexington de grootste ter wereld tot de komst van de Forrestalklasse supercarriers in de jaren 50.
Với chiều cao lên đến 6,2 m (20 ft 3 in), sàn chứa máy bay của Lexington là lớn nhất trên thế giới cho đến khi xuất hiện lớp siêu hàng không mẫu hạm Forrestal vào giữa thập niên 1950.
En als je kijkt naar geothermisch, is dat zelfs kleiner dan allebei, en zonne- energie heeft een beetje meer ruimte nodig dan kernenergie, maar het is nog steeds vrij klein.
Nào, nếu bạn quay lại nhìn vào địa nhiệt, nó thậm chí nhỏ hơn cả 2 cái trên và NL mặt trời lớn hơn 1 chút so với khoảng cách của hạt nhân nhưng vẫn còn nhỏ chán.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vrije ruimte trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved