výběrové řízení trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ výběrové řízení trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ výběrové řízení trong Tiếng Séc.

Từ výběrové řízení trong Tiếng Séc có các nghĩa là cắm trại, đau, sự ném, bày bán hàng ở chợ, nõn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ výběrové řízení

cắm trại

(pitch)

đau

(tender)

sự ném

(pitch)

bày bán hàng ở chợ

(pitch)

nõn

(tender)

Xem thêm ví dụ

Vypsali jsme výběrové řízení na design a vybrali návrhářský tým.
Chúng tôi đã thành lập một cuộc thi và lựa chọn ra một đội thiết kế.
Praha a Baku také nepřešly přes výběrové řízení.
Praha và Baku cũng không đạt điểm.
Celý projekt stál kolem 1,6 miliardy dolarů, dolarů státu Trinidad a Tobago, a ve skutečnosti došlo k podvodům ve výběrovém řízení, i k podezřelým aktivitám, korupčním aktivitám.
Toàn bộ dự án trị giá khoảng 1.6 tỉ đô la, đô la Trinida và Tobago, và thực tế, chúng ta có rất nhiều gian lận trong đấu thầu và hoạt động đáng ngờ và tham nhũng đã diễn ra.
Do zkopírovaných výběrů dat se kopírují nastavení a funkce řízené na úrovni výběru dat (například filtry, cíle, uživatelé a jejich oprávnění).
Cài đặt và tính năng được kiểm soát ở cấp chế độ xem (như bộ lọc, Mục tiêu, người dùng và quyền của người dùng) được sao lại trong chế độ xem được sao chép.
Zákonné výběrové řízení nebylo vypsáno.
Không có thủ tục bỏ phiếu chính thức.
Zodpovědnost za vedení a řízení práce jejich třídy a kvora, včetně výběru nedělních lekcí a plánování činností během týdne, však spočívá na předsednictvech těchto tříd a kvor.
Nhưng chính là lớp học và các chủ tịch đoàn nhóm túc số là những người có trách nhiệm để lãnh đạo và hướng dẫn công việc của các lớp học và các nhóm túc số của họ, kể cả việc tuyển chọn các bài học Chủ Nhật và hoạch định các sinh hoạt trong tuần.
A všechno bez bez extra poplatků, bez výběrových řízení, tak aby to umožňovalo žákům zamířit na uverzitu, a to i přesto, že mnoho z nich by se chtělo stát podnikateli, případně pracovat manuálně.
Và sẽ không có thêm khoản phí nào, không có tuyển chọn, và cho tất các học viên đều được phép học đại học, ngay cả nếu như nhiều người trong số họ muốn trở thành doanh nhân, cũng như làm việc bằng tay chân.
Nový nápad spočíval v tom, že umělým neboli lidmi řízeným výběrem mutací by to mělo jít ještě lépe.
Vì thế, họ cho rằng nếu con người lựa chọn các đột biến thì có thể cho ra cùng kết quả nhưng tốt hơn.
Co je třeba vzít v úvahu při výběru toho, kdo bude pomáhat dvojici v řízení věcí?
Nên lưu-tâm đến điều gì trong việc chọn người giúp hai vợ chồng điều-khiển buổi tiếp tân?

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ výběrové řízení trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved