相補型金属酸化膜半導体 trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 相補型金属酸化膜半導体 trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 相補型金属酸化膜半導体 trong Tiếng Nhật.

Từ 相補型金属酸化膜半導体 trong Tiếng Nhật có nghĩa là CMOS. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 相補型金属酸化膜半導体

CMOS

(CMOS)

Xem thêm ví dụ

それでも,酸素の量が底を突くことはなく,二酸化炭素という“廃棄”ガスが大気に充満することもありません。
Nhưng khí oxy không bao giờ cạn kiệt và bầu khí quyển không bị phủ kín bởi khí cacbon đioxyt.
2糖尿病の要因の一つは,過剰な体脂肪です。
Cơ thể dư thừa mỡ có thể là yếu tố chính gây ra tiểu đường tuýp 2.
たいてい,フェルトや革で作った帽子の上に金属製のかぶとをかぶり,頭部への打撃を受け流してダメージを減らすようにしていました。
Mão trụ thường được làm bằng kim loại và bên trong được lót một cái mũ bằng nỉ hoặc da. Nhờ có nó, phần lớn những đòn tấn công trực tiếp vào đầu sẽ dội ra và không làm người lính bị thương.
いずれにせよ もし この役割の問題を解決するのが 従来の家庭にとって難しいなら 従来とは異なるの家庭ではどうか ちょっと想像してみてください 父親が2人いる家族や 母親が2人いる家族 ひとり親の家庭
nếu bạn nghĩ điều đó khó cho một gia đình truyền thống để phân chia vai trò mới, hãy tưởng tượng nó khó đến thế nào cho gia đình đặc biệt: những gia đình có 2 người cha, gia đình có 2 người mẹ, hay gia đình chỉ có cha hoặc mẹ đơn thân.
子宮内症はホルモンや免疫系の病気ですから,薬物療法のほかに,体のバランスを保つ助けになる事柄を行なえます。
Vì bệnh lạc nội mạc tử cung là bệnh về nội tiết tố và hệ miễn dịch, nên ngoài thuốc ra còn có những điều khác giúp cơ thể tôi đạt được trạng thái thăng bằng.
いま2つの体験の 展覧会を紹介しましたが 単なるコレクションや ひとつひとつの作品にも 同じパワーがあると考えています
Bây giờ, tôi sẽ mô tả tổng quát 2 buổi triển lãm, nhưng tôi cũng tin rằng những bộ sưu tập, những vật dụng cá nhân, cũng có thể có sức mạnh tương tự.
注: アド マネージャーの [配信] タブで設定された Ad Exchange の広告申込情報は、プログラマティック保証の広告申込情報と広告枠で競合します。
Lưu ý rằng Mục hàng Ad Exchange đã thiết lập trong tab "Phân phối" của Ad Manager sẽ cạnh tranh với các mục hàng Bảo đảm có lập trình để giành khoảng không quảng cáo.
9 (イ)キリスト教世界がたどった流血の道とエホバの証人の態度や振る舞いとを比較してください。( ロ)わたしたちの道はどんなと調和していますか。(
9. a) Xin hãy tương phản con đường đổ máu của các tôn-giáo tự xưng theo đấng Christ với thái-độ và cách cư-xử của Nhân-chứng Giê-hô-va? b) Hành động của chúng ta phù-hợp với kiểu-mẫu nào?
これに対し、非保証の広告申込情報は、「残った」つまり空き枠のインプレッションを埋めるために使用されます。
Ngược với mục hàng không bảo đảm, được sử dụng để lấp đầy số lần hiển thị còn lại.
多くの人々にとって,この段階に達するためには並々ならぬ努力が求められます。 長年続けてきた悪い習慣を断ち切ったり,不健全な交わりから抜け出したり,深く染み込んだ思考や言動のを改めたりしなければなりませんでした。
ĐỐI VỚI nhiều người, để đạt đến trình độ này đòi hỏi sự cố gắng lớn lao—bỏ đi những tật xấu đã có từ lâu, bỏ những bạn bè không có nếp sống lành mạnh, thay đổi lối suy nghĩ và hành vi đã ăn sâu.
自律の電気無人機を飛ばせば この薬を 数時間で届けられると考えます これが自律電気飛行体です この薬を 数時間で届けられると考えます これが自律電気飛行体です
Chúng tôi tin rằng có thể đến nơi chỉ trong vài giờ bằng một phương tiện bay bằng điện tự vận hành như thế này đây.
排煙フードは,薄い金属板あるいはれんがと泥で作ることができ,大して費用はかかりません。
Người ta có thể làm chóp ống khói bằng những tấm kim loại rẻ tiền, hoặc ngay cả từ gạch và bùn.
たばこの煙に含まれるニコチンや一酸化炭素などの危険な化学物質は,母親の血液中に入り,直接胎児に運ばれます。
Chất nicotin, cacbon monoxit và các chất hóa học nguy hiểm khác trong khói thuốc lá xâm nhập vào máu và truyền thẳng vào đứa trẻ trong bụng mẹ.
しかし,専門家によれば,2糖尿病は予防できます。
Tuy nhiên, các chuyên gia cho rằng có thể giảm nguy cơ mắc bệnh tiểu đường tuýp 2.
さらに,子宮内症の発生する場所により,癒着,腸の出血や閉塞,ぼうこう機能障害,子宮内症の組織の破裂やそれによって病巣が広がるといった合併症が生じることもあります。
Tùy theo vị trí của các ổ mô niêm mạc, có thể có một số các biến chứng khác chẳng hạn như gây ra sự kết dính, chảy máu hoặc tắc nghẽn đường ruột, cản trở chức năng của bàng quang và vỡ các ổ mô niêm mạc, là điều có thể khiến bệnh di căn.
これは自家製のロケット推進カーで 1953年製のヘンリーJです 正確さにこだわりがあるもので― トレドの閑静な住宅街です
Đây là chiếc Henry J 1953 Tôi rất thích sự thuần túy -- trong một khu dân cư ở Toledo.
コミッション(コンバージョン課金)入札戦略は、CPC オークションとどのように相互作用しますか。
Chiến lược giá thầu trả Phí hoa hồng cho mỗi lượt chuyển đổi hoạt động với phiên đấu giá CPC như thế nào?
そこで自律システムの 研究をしている研究者は 哲学者と協業し 機械に倫理をプログラミングするという 複雑な問題を扱っています このことは 仮定のジレンマでさえも 現実世界との衝突が避けられない 場合もあることを証明しています
Vì thế các nhà nghiên cứu những hệ thống tự động đang hợp tác với các triết gia để xác định vấn đề phức tạp khi chạy chương trình đạo đức cho máy móc, điều đó cho thấy ngay cả những tình thế giả định cũng có thể xuất hiện trong thực tế.
2ニーファイ20章でイザヤが預言したアッスリアの滅亡は,再臨の時に邪悪な人々が滅ぼされることの予である。
Lời tiên tri của Ê Sai về sự hủy diệt A Si Ri trong 2 Nê Phi 20 là một loại hủy diệt kẻ tà ác vào Ngày Tái Lâm.
ローマ 16:5。 フィレモン 1,2)エホバの証人はこのに倣っています。
Nhân-chứng Giê-hô-va theo mẫu mực đó.
■ 節水のトイレを使う。 4人家族の場合,年間約2万リットルの水を節約できる。
▪ Nếu dùng cầu tiêu có thể xả hai lượng nước khác nhau (dual-flush toilet), hãy dùng lượng nước ít hơn nếu có thể được—một gia đình bốn người sẽ tiết kiệm được hơn 36.000 lít một năm.
彼らがこれからの未来を担うのです あの猫のように 箱の外を考えるなと言われても 言いなりになってにはまる必要はない と教えてきたつもりです 言いなりになってにはまる必要はない と教えてきたつもりです
Họ là tương lai và tôi cố gắng để không làm họ sợ hãi và không xem họ là những chú mèo không được sáng tạo trong suy nghĩ
ルーチン的 ルール適用 左脳的な仕事 ある種の会計 ある種の財務分析 ある種のプログラミングは 簡単にアウトソースできます 簡単に自動化できます
Việc sử dụng phần não bên trái theo thói quen, cứng nhắc đó, một số loại công việc kế toán, một vài công việc phân tích tài chính, một số công việc lập trình mày tính, đã trở nên khá dễ dàng để gia công ngoài và cũng khá dễ dàng để tự động hóa.
ほとんどの開拓者は,実際的で実行可能な予定のをほんの数か月で確立しています。
Trong vòng ít tháng nhiều người tiên phong vun trồng một lề thói thực tế, hữu hiệu.
本スマートフォンを身体に装着した状態で利用する場合は、FCC の定める RF への曝露に関する要件を満たすため、金属部品を使用していないベルトクリップやホルスターなどのアクセサリのみを利用し、本スマートフォン(アンテナを含む)とユーザーの身体との間を 10 mm 以上離す必要があります。
Để đáp ứng các yêu cầu về tuân thủ mức phơi nhiễm tần số vô tuyến của Ủy ban truyền thông liên bang (FCC), chỉ được dùng kẹp thắt lưng, bao da hoặc các phụ kiện tương tự không có thành phần kim loại trong kết cấu khi đeo thiết bị trên cơ thể và phải giữ khoảng cách tối thiểu giữa thiết bị, kể cả ăng ten của thiết bị, và cơ thể người dùng là 10 mm.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 相補型金属酸化膜半導体 trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved