やさい trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ やさい trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ やさい trong Tiếng Nhật.

Từ やさい trong Tiếng Nhật có các nghĩa là rau, Rau, rau cải, cơm, ruộng lúa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ やさい

rau

(vegetable)

Rau

(vegetable)

rau cải

(vegetable)

cơm

ruộng lúa

Xem thêm ví dụ

6 さて、まことに、わたし は あなた に 言 い う。 あなた の 子 こ 供 ども たち に 必 ひつ 要 よう な もの を 与 あた えて、シオン の ビショップ の もと に 優 やさ しく 送 おく り 出 だ す まで、あなた が 出 で かける こと は 賢明 けんめい で は ない。
6 Và giờ đây, thật vậy ta nói cho ngươi hay rằng, điều thích đáng là ngươi chớ có ra đi cho đến khi nào con cái ngươi được cung cấp đầy đủ, và được ân cần gởi tới vị giám trợ tại Si Ôn.
その とき、その 声 こえ は、 優 やさ しい ながら も 心 こころ の 底 そこ まで 貫 つらぬ いた。 そして、『わたし は あなたがた と 同 おな じ 僕 しもべ で ある』 と いう その 言 こと 葉 ば は、すべて の 恐 おそ れ を 吹 ふ き 飛 と ばした。
Rồi tiếng nói của vị đó, tuy rất dịu dàng, nhưng nó xuyên thấu tâm hồn chúng tôi, và những lời của vị ấy ‘Ta là đồng bạn tôi tớ như các ngươi,’ đã đánh tan mọi sợ hãi.
37 また 父 ちち は、 優 やさ しい 1 親 おや の 情 じょう を 込 こ めて、 父 ちち の 言 こと 葉 ば に 聞 き き 従 したが う よう に、そう すれ ば 恐 おそ らく 主 しゅ は 憐 あわ れみ を 示 しめ し、 追 お い 出 だ す よう な こと は なさらない だろう と 彼 かれ ら に 勧 すす めた。 この よう に、 父 ちち は 彼 かれ ら に 説 と き 聞 き かせた の で ある。
37 Rồi ông khuyên nhủ họ với tất cả tình cảm của một angười cha dịu hiền, để họ biết nghe theo lời ông ngõ hầu Chúa sẽ thương xót họ mà không khai trừ họ; phải, cha tôi đã thuyết giảng cho họ.
これら の 啓 けい 示 じ から は、 時 とき 満 み ちる 神 しん 権 けん 時 じ 代 だい に 新 あら た に 語 かた り かけられた 主 しゅ イエス・ キリスト の 優 やさ しい、それ で いて 確 かっ 固 こ と した 声 こえ が 聞 き こえて くる。 この 声 こえ に よって 開 かい 始 し された 業 わざ は、 主 しゅ の 再臨 さいりん に 備 そな える もの で あり、 世 せ 界 かい が 始 はじ まって 以 い 来 らい の すべて の 聖 せい なる 預 よ 言 げん 者 しゃ たち の 言 こと 葉 ば に かない、それ を 成 じょう 就 じゅ する もの で ある。
Trong những điều mặc khải, người ta nghe tiếng nói dịu dàng nhưng cứng rắn của Chúa Giê Su Ky Tô, phán bảo một lần nữa trong gian kỳ của thời kỳ trọn vẹn này; và công việc được bắt đầu ở đây là để chuẩn bị cho sự tái lâm của Ngài, để làm ứng nghiệm và phù hợp với những lời nói của tất cả các thánh tiên tri kể từ lúc thế gian mới bắt đầu.
42 優 やさ しさ と 純 じゅん 粋 すい な 知 ち 識 しき に よる。 これら は、1 偽 ぎ 善 ぜん も なく、 偽 いつわ り も なし に、 心 こころ を 大 おお いに 広 ひろ げる もの で ある。
42 Nhờ lòng nhân từ, và sự hiểu biết thuần túy, là những điều sẽ mở rộng tâm hồn con người một cách không agiả dối và không bgian xảo—
15 さて、わたし は この 目 もく 的 てき の ため に、すなわち、 人 ひと の 子 こ ら が 肉 にく に ある 間 あいだ に わたし が 彼 かれ ら に 行 おこな う と 約 やく 束 そく した 1 聖 せい 約 やく を 果 は たす ため に、2 隠 かく れた 3 闇 やみ の 業 わざ と 殺 さつ 人 じん と 忌 い まわしい 行 おこな い を 絶 た やさなければ ならない。
15 Vậy nên, vì lý do này, để acác giao ước mà ta đã lập với con cái loài người được làm tròn, những giao ước mà ta hứa sẽ thực hiện khi con cái loài người còn ở trong xác thịt, ta phải cần hủy diệt những việc làm bbí mật trong cbóng tối, sát nhân và khả ố.
20:1‐12)ところが,シリアに向けて出帆しようとしていたやさき,ユダヤ人たちが彼に対する陰謀を巡らしていることが分かりました。
Tuy nhiên, khi sắp sửa đi tàu đến xứ Sy-ri, ông hay tin người Do-thái lập mưu hại ông.
43 また、あなたがた の 中 なか の だれか が 1 病 びょう 気 き で、 癒 いや される 信 しん 仰 こう は ない が 主 しゅ を 信 しん じて いる なら ば、 優 やさ しさ の 限 かぎ り を 尽 つ くし、 薬 やく 草 そう と 柔 やわ らかい 食物 しょくもつ に よって 養 やしな われる よう に しなければ ならない。 それ が 敵 てき の 手 て に よって 行 おこな われる こと が あって は ならない。
43 Và trong số các ngươi có kẻ nào abệnh tật mà không có đức tin để được chữa lành, nhưng biết tin tưởng, thì sẽ được nuôi dưỡng với tất cả sự dịu dàng, bằng dược thảo và thức ăn nhẹ, và không phải do bàn tay của kẻ thù.
30 さて、 彼 かれ ら は この 声 こえ を 聞 き いた が、それ は 雷 かみなり の よう な 声 こえ で は なく、 大 おお きな 騒々 そうぞう しい 音 おと で も なく、まるで ささやき の よう な、まったく 優 やさ しい 1 静 しず か な 声 こえ で あり、それ で いて 心 こころ の 底 そこ まで も 貫 つらぬ いた。
30 Và chuyện rằng, khi chúng nghe tiếng nói này và thấy rằng đó không phải là tiếng sấm sét hay tiếng huyên náo ồn áo, nhưng này, đó là một atiếng nói hết sức dịu dàng, tựa hồ như một lời thì thầm, và nó quả thật xuyên thấu tận tâm hồn—
31 その 声 こえ は 優 やさ しかった に も かかわらず、 見 み よ、 大 だい 地 ち は 激 はげ しく 揺 ゆ れ 動 うご き、まさに 地 ち に 崩 くず れ 落 お ちる ほど に 牢 ろう の 壁 かべ は 再 ふたた び 揺 ゆ れた。 見 み よ、 彼 かれ ら を 覆 おお って いた 暗 あん 黒 こく の 雲 くも は 消 き え 去 さ らなかった。
31 Và mặc dù tiếng nói đầy vẻ dịu dàng, nhưng này, mặt đất rung chuyển dữ dội, và các bức tường của nhà giam lại rung rinh như sắp đổ xuống đất, và này, đám mây đen tối bao phủ trên đầu chúng cũng không tan đi—
さらに,『賭け事やゲームをする人は,通常,宝くじやトランプやさいころのような偶然を競うゲームにお金を賭ける』と述べています。
Tự điển này còn nói thêm rằng “những tay cờ bạc hay người chơi thường đặt tiền cuộc trong... những trò chơi may rủi như xổ số, đánh bài, súc sắc”.
8 彼 かれ が あなた に 1 手 て を 置 お く と、あなた は 聖霊 せいれい を 受 う ける で あろう。 また、あなた の 時 じ 間 かん は、 記 き 録 ろく する こと と、 多 おお く 学 まな ぶ こと に 費 つい やさなければ ならない。
8 Vì hắn sẽ đặt atay lên ngươi, và ngươi sẽ nhận được Đức Thánh Linh, và rồi ngươi phải dùng hết thời giờ để biên chép và học hỏi nhiều.
52 今 いま や 贖 あがな われた 者 もの の 年 とし が 来 き た。 彼 かれ ら は 主 しゅ の 愛 あい に あふれた 優 やさ しさ と、 主 しゅ が その 慈 いつく しみ と その 愛 あい に あふれた 優 やさ しさ に よって 彼 かれ ら に 授 さず けた すべて の もの に ついて、とこしえ に いつまで も 語 かた る で あろう。』
52 Và giờ đây năm cứu chuộc của ta đã đến; và họ sẽ mãi mãi và đời đời nhắc đến tình thương yêu nhân từ của Chúa họ, và tất cả những gì mà Ngài đã ban cho họ theo lòng tốt của Ngài, và theo tình thương yêu nhân từ của Ngài.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ やさい trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved