예시장 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 예시장 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 예시장 trong Tiếng Hàn.

Từ 예시장 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là cho ngựa tập ; bãi tập hợp ngựa, bãi giữ ngựa, bâi tập hợp ngựa, bãi quây ngựa, cóc nhái. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 예시장

cho ngựa tập ; bãi tập hợp ngựa

(paddock)

bãi giữ ngựa

(paddock)

bâi tập hợp ngựa

(paddock)

bãi quây ngựa

cóc nhái

(paddock)

Xem thêm ví dụ

1997년에는 시스템 온 칩 플랫폼을 공급받고 디스크 드라이브 시장에 진입하기 위한 팜칩 코퍼레이션(Palmchip Corporation)에 투자했다.
ARM đầu tư vào Palmchip Corporation năm 1997 để cung cấp hệ thống trên nền tảng chip và nhập vào thị trường ổ cứng.
또한 채널에서 각 핵심 시장을 공략하기 위해 고유 섹션 및 재생목록을 만들어 언어별로 통합된 항목을 제공하고 시청 시간을 늘릴 수 있습니다.
Bạn cũng có thể tạo các phần kênh và danh sách phát riêng trên kênh cho mỗi thị trường chính để cung cấp nội dung tổng hợp theo ngôn ngữ và tăng thời gian xem.
빈랑을 파는 사람들은 시장이나 길거리에 탁자를 가져다 놓고 종종 자녀들을 데리고 나와 장사를 합니다.
Những người bán trầu, đôi khi dẫn con theo, bày hàng trên những cái bàn ở chợ hoặc trên các đường phố.
남미 국가 연합(UNASUR)이 민감한 제품에 대한 관세 철폐 과정을 완료하여 남미 전역에 단일시장을 구축한다.
Liên minh các quốc gia Nam Mỹ (UNASUR) dự kiến sẽ hoàn thành quá trình loại bỏ thuế quan đối với các sản phẩm, do đó thiết lập một thị trường duy nhất trên hầu hết Nam Mỹ.
이 용띠 소년들은 자라면서 사랑과 직업 시장에서 좀 더 심한 경쟁을 맞게 될 것입니다.
Khi những cậu bé tuổi Rồng lớn lên, chúng sẽ phải cạnh tranh quyết liệt trên đường sự nghiệp lẫn tình duyên.
프랑스 인구수는 이전 세기에 휩쓸었던 흑사병의 피해 이후 아직 회복 단계에 이르지 못한 상태였으며, 상인들은 외국 시장으로부터 철저하게 고립되어 있었다.
Dân số Pháp chưa kịp hồi phục sau nạn Đại dịch hạch từ thế kỷ trước, thương mại bị cắt đứt khỏi thị trường nước ngoài.
그러나 제가 한가지 말할 수 있는 것은 탄소시장 긍정성이 새로운 포획발전소 건설을 가능하게 한다는 것이고 이 발전소를 통해 우리는 더 배울 수 있다는 것이죠.
Một điều tích cực chắc chắn tôi có thể nói về những thị trường các bon đó là họ sẽ cho phép những nhà máy thu khí được xây dựng, và với mỗi nhà máy mới, chúng ta lại học hỏi thêm.
우선 저는 시장 대 국가를 외치는 구식 사고방식을 가진 사람이 아닙니다.
Trước tiên, đúng là tôi cũng chẳng phải là ai đó, con người lỗi thời này, thị trường tự do với kiểm soát chính phủ.
Google의 승인을 받은 경우 광고 캠페인과 연계하여 시장조사 연구를 수행할 수 있습니다.
Nếu được Google cho phép, bạn có thể triển khai các đề tài nghiên cứu có liên quan đến chiến dịch quảng cáo.
그 끔찍한 경험을 하던 날 아침에 아버지는 법의 보호 아래 봉사의 직무를 수행할 수 있는 헌법상의 권리를 설명하는 편지의 사본을 보안관과 시장과 셀마 경찰서장에게 전달하였습니다.
Vào buổi sáng hôm xảy ra nỗi kinh hoàng đó, cha tôi đã đem giao bản sao của một lá thư cho ông cảnh sát trưởng cấp quận, ông thị trưởng, và chỉ huy trưởng cảnh sát ở Selma; lá thư này miêu tả quyền lợi theo hiến pháp Hoa Kỳ cho phép chúng tôi thực hiện thánh chức của mình dưới sự bảo vệ của luật pháp.
이것은 츠키시 수산 시장 (도쿄에 있는 세계 제 1의 어류 도매 시장)에서의 경매 장면입니다. 약 2년 전에 찍은 사진인데요.
Đây là phiên đấu giá hàng ngày tại chợ cá Tsukiji đó là bức ảnh tôi chụp 2 năm trước.
수억달러 시장이 만들어지죠. 그리고 그들은 경쟁자를 쫓아내는 것으로 그러한 수요를 방어하죠.
Khi họ sản xuất theo nhu cầu này, tạo ra một thị trường mới trị giá hàng tỉ đô la, họ bảo vệ thị trường này bằng cách đánh bại đối thủ của họ.
그리고 아마 가장 중요하게, 이 전보다 노동시장에서 더 좋은 기회를 가질 것 입니다.
Và có lẽ điều quan trọng nhất, có cơ hội tìm được việc làm tốt hơn so với trước khi học đại học.
아마도 “시장에 갔다가 엄마를 잃어버리면 어떻게 할래?
Bạn có thể nói: “Nếu con theo mẹ ra chợ nhưng rồi bị lạc, con sẽ làm gì?
출판물을 전하고 받은 닭이 서너 마리가 되면 시장에 가져가 판 다음 자동차에 기름을 넣었습니다. 그는 이렇게 썼습니다.
Sau khi đổi được ba hoặc bốn con gà, anh mang đến chợ bán và lấy tiền đổ xăng.
일 년에 한 번, 시장에 내놓았던 것은 단지 우리가 키우던 가축들이었어요.
Rất ít thứ được đưa đến chợ.
백금족에 해당하는 니켈 철 시장 만으로도 그 규모가 20조 달러에 이릅니다.
Hãy nghĩ về những mảnh thiên thạch này, trên đó có một loại sắt niken, trong nhóm kim loại bạch kim, đáng giá cỡ 20 ngàn tỉ đô nếu bạn có thể đến đó và lấy 1 trong số những viên đá này.
주로 일본 시장을 겨냥한 플레이스테이션 게임이었습니다.
Nó là trò Playstation, chỉ hầu như dành cho Nhật Bản thôi
그 당시에 시장은 브라질의 국회 의원이 되기 위해 선거 운동을 하고 있었는데, 바쁜 일정에도 불구하고 우리는 매주 월요일 오후에 연구를 하였습니다.
Lúc ấy, ông đang vận động tranh cử để được một ghế trong Quốc Hội Brazil, nhưng dù bận rộn ông vẫn học Kinh Thánh mỗi chiều Thứ Hai.
증권 시장이라고도 한다.
Cũng được gọi là thị trường cổ phiếu.
상업은 고대로부터 있었고, 시장의 역사는 오래되었습니다.
Thương mại cũ.
더 효율적인 차를 갖는다든지, 그리고 이것은 건설적인 시장입니다. 새로운 차와 새로운 연료에 있어서 말이죠 이것이 우리가 있어야 하는 곳입니다.
Dù là phát triển những chiếc xe có hiệu suất hơn và xây dựng những thị trường cho xe mới và nhiên liệu mới, đó là việc chúng ta cần làm.
하지만, 세계 시장의 나머지 거대한 2개의 시장을 살펴보면, 그들이 제공하는 보호는 사실 효과적이지 않다는걸 알 수 있어요.
Nhưng mà nếu bạn nhìn vào hai trong số những thị trường lớn nhất trên thế giới, nó cho thấy rằng sự bảo hộ mà được tồn tại thì lại rất là không hiệu quả.
" 벤담, 미안하지만 해고네. 우리 회사도 시장 경쟁력을 유지하려면 자네같은 사람보단 시키는 것만 할 줄 아는 멍청한 사람이 필요하거든. " )
( " Mặc dù nó không phải là gì quan trọng, hãy để mắt tới nó để đảm bảo rằng nó không châm ngòi một vụ kiện tụng. " )
우리는 15-20%, 아마 22%의 브라질넛 시장을 점유하고 있었습니다.
Chúng tôi có 15 đến 20, có thể 22 phần trăm thị trường quả hạch Braxin toàn cầu.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 예시장 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved