zábavné trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ zábavné trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ zábavné trong Tiếng Séc.

Từ zábavné trong Tiếng Séc có các nghĩa là vui thú, giải trí, thú vị. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ zábavné

vui thú

(entertaining)

giải trí

(entertaining)

thú vị

(entertaining)

Xem thêm ví dụ

Když si látku navzájem předkládáme a hovoříme o tom, jak překonat námitky, případně to předvedeme, může to být velmi zábavné a poskytne to dobrou příležitost k vybroušení naší obratnosti.
Trình diễn và thảo luận cách đối đáp với những lời bắt bẻ có thể thú vị lắm và tạo dịp trau dồi khả năng của chúng ta.
Automobilové závody jsou už roky zábavným byznysem.
Đua xe là nghề xưa cũ vui nhộn.
Četl jsem takový zábavný článek o rekonstrukci Občanské války, kde se psalo o vašem prapradědovi, který zabil vojáka holýma rukama.
Tôi có đọc một bài báo rất thú vị về một diễn viên diễn lại cảnh thời Nội chiến, anh ta nói rằng cụ tổ của ngài đã dùng tay không giết một người lính miền Bắc.
O některých hrách je možné říci, že jsou poučné a zároveň zábavné.
Có những trò chơi được khen vì có tác dụng giáo dục và giải trí.
Odolávejte všem spiritistickým praktikám bez ohledu na to, že se mohou zdát zábavné nebo vzrušující, protože zavádějí člověka pod vliv démonů.
Vì thuật đồng bóng làm cho một người ở dưới ánh hưởng của ma-quỉ, cho nên chúng ta phải chống lại tất cả mọi thực hành của thuật đồng bóng này cho dù chúng có vẻ thích thú hoặc hào hứng cách mấy đi nữa.
Teď se dostáváme k té zábavné části!
Giờ tới phần hay nhất thôi!
Jsou zábavné.
Tại vui lắm.
Potřebujete jen internetové připojení a zábavnou kočku.
Tất cả những gì bạn cần là một kết nối Internet và một con mèo ngộ nghĩnh.
Takže jsme postavili přenosnou klávesnici, kterou jsme protlačili do vody, a označili čtyři předměty, se kterými si rádi hrají, šátek, lano, hroznovice a také lodní příď, což je pro delfíny zábavná činnost.
Chúng có thể thực hiện trong môi trường quản thúc, nhưng phải trong tự nhiên -- Vì thế chúng tôi tạo ra một bàn phím và bỏ xuống biển, và chúng đã định hình 4 thứ và chúng thích chơi cùng, vòng cổ, dây thừng, rong mơ, và là những trò vui của cá heo.
Ve velké části dnešního zábavního průmyslu se odráží stejná mentalita, jakou měli chlípní obyvatelé Sodomy a Gomory.
Dân thành Sô-đôm và Gô-mô-rơ thời xưa cũng như vậy, và giờ đây tinh thần này lan tràn trong ngành công nghệ giải trí.
A co je na tom zábavného?
Well, còn gì vui nữa chứ?
V roce 1998 utratili přibližně 50 miliard dolarů za státem povolené hazardní hry, což je více, než kolik dohromady zaplatili za hudební nosiče a videohry, za vstupenky do kina, na sportovní utkání a do zábavních parků.
Năm 1998, người chơi cờ bạc ở Mỹ tiêu khoảng 50 tỷ Mỹ kim cho những vụ cờ bạc hợp pháp—hơn tổng số các món tiền mua vé coi phim, băng nhạc, xem thể thao, chơi trong các công viên giải trí và các trò chơi điện tử.
Ale je to zábavné.
Nhưng, điều đó rất thú vị.
Je to docela... zábavné.
Tôi đã nghĩ ra, uh...
Řikala jste, že to byla zábavná historka.
Cô nói chuyện này buồn cười cơ mà
Organizace Media Awareness Network uveřejnila úvahu nazvanou „Násilí v mediální zábavě“. Zde se píše: „Představa, že násilí je prostředkem k řešení problému, je propagována zábavními programy, v nichž se k násilí běžně uchylují jak ničemové, tak i hrdinové.“
Một bài tiểu luận của Media Awareness Network có tựa đề “Bạo lực trong chương trình giải trí trên phương tiện truyền thông” nhận xét: “Ý niệm bạo lực là biện pháp để giải quyết vấn đề, được nhấn mạnh trong các chương trình giải trí mà qua đó kẻ côn đồ lẫn anh hùng đều thường xuyên dùng vũ lực”.
Zpráva haifské radnice z roku 2007 uvádí, že město volá po výstavbě více hotelů, trajektové dopravě mezi Haifou, Akkem a Ceasareou, rozvoji západní části přístavu coby rekreační a zábavní oblasti, expanzi místního letiště a přístavu tak, aby byl s to přijmout mezinárodní cestovní a nákladní lodě.
Một báo cáo năm 2007 của Khu tự trị Haifa kêu gọi xây dựng nhiều khách sạn hơn cùng một tuyến phà giữa Haifa, Acre và Caesarea, phát triển bến tàu phía Tây của cảng Haifa thành một khu vực vui chơi giải trí, bên cạnh đó mở rộng sân bay địa phương và các cảng để phù hợp với du lịch quốc tế và các tàu du lịch.
V předcházejícím článku bylo uvedeno, jakým způsobem jeden korejský učenec popsal malého Ježíše, a někomu se tento popis mohl zdát zábavný.
Bạn có thể cho rằng sự miêu tả về Chúa hài đồng Giê-su của học giả Hàn Quốc trong bài trước là buồn cười.
Nyní se možná díváte na tento výsledek a říkáte si, jasně, fajn, v průměru jsou lidé méně šťastní, když myslí na něco jiného než na přítomnost, ale dozajista, když se jim mysl toulá od něčeho, co není příliš zábavné, alespoň tehdy by nám měly myšlenky na jiné věci prospívat.
Bây giờ, bạn có thể nhìn vào kết quả này và nói, thì đúng thôi, thông thường người ta ít hạnh phúc hơn khi để tâm trí đi thơ thẩn, nhưng chắc chắn rằng khi tâm trí họ thoát ly khỏi một điều gì đó không mấy thú vị, thì ít ra, sự thơ thẩn của tâm trí đã làm được cái gì đó tốt cho chúng ta.
" To, co je pro jednoho divočina, to je pro druhého zábavní park. "
" Nơi hoang dã của kẻ này là công viên của kẻ khác. "
Tato myšlenka zdůrazňuje, že jediným kritériem pro naše rozhodnutí je to, co nás těší, co je zábavné nebo co odpovídá našim individuálním přáním.
Nó gợi ý rằng tiêu chuẩn độc nhất cho các quyết định của chúng ta là điều gì làm hài lòng chúng ta, điều gì thú vị hoặc điều gì thích hợp với những ước muốn cá nhân của chúng ta.
Pak to začne být zábavné.
Đó là lúc cuộc vui bắt đầu.
Máte zábavný přízvuk.
Giọng chú nghe buồn cười quá.
Pokud ji udělám, neříkejte mi, kde je; jenom prostě řeknete "jste blízko" nebo něco podobného a já se pokusím najít odpověď -- což může být samo o sobě celkem zábavné.
Nếu tôi sai, đừng nói cho tôi biết sai chỗ nào; chỉ cần nói. "gần đúng" hay tương tự, và tôi sẽ cố gắng tìm ra đáp án -- mà có thể rất thú vị.
Používají se k rozpoznávání a synchronizaci zábavních děl.
Các mã này dùng để nhận dạng và đồng bộ hóa nội dung giải trí.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ zábavné trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved