zabývat se trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ zabývat se trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ zabývat se trong Tiếng Séc.

Từ zabývat se trong Tiếng Séc có các nghĩa là quan tâm, lo lắng, làm, giải quyết, tham gia. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ zabývat se

quan tâm

(concern)

lo lắng

(concern)

làm

(engage)

giải quyết

(deal with)

tham gia

(go in for)

Xem thêm ví dụ

Jsem neuroložka a zabývám se procesem rozhodování.
Tôi là nhà khoa học thần kinh, tôi nghiên cứu quá trình ra quyết định.
Zabývá se nevypočitatelností ve složitých systémech.
Đơn giản là nó có liên quan đến yếu tố chưa dự đoán trong các hệ thống phức tạp.
Proč je nebezpečné zabývat se nespravedlivými tajnými činnostmi?
Sự nguy hiểm của việc tham gia vào các sinh hoạt bí mật bất chính là gì?
(Matouš 28:18) Pokud však jde o naše modlitby, Jehova se rozhodl zabývat se jimi osobně.
(Ma-thi-ơ 28:18) Thế nhưng, Đức Giê-hô-va đã chọn đích thân lắng nghe lời cầu nguyện của chúng ta.
Duševní hygiena zahrnuje vědomé úsilí zabývat se věcmi, které jsou „pravé, . . . spravedlivé, . . . cudné“.
Vệ sinh về tâm trí đòi hỏi sự cố gắng tận tình để chuyên lòng nghĩ về những điều “chơn-thật,... công-bình,... thanh-sạch”.
Konkrétně jsem se rozhodl zkusit zabývat se ožehavým tématem rovnováhy pracovního a osobního života.
Cụ thể hơn, tôi quyết định tôi sẽ cố gắng giải quyết vấn đề gai góc của sự cân bằng giữa cuộc sống và công việc
Zabývá se teorií superstrun.
Anh là một thuyết gia vật lý.
Zabývá se jimi následující článek.
Chúng ta sẽ thảo luận về điều này trong bài tới.
Vidíte, zabývám se tím případem, kde ozbrojenci napadli vaši banku.
Tôi có một vụ án mà những kẻ cướp ngân hàng vây hãm ngân hàng của ông.
Zabývá se tím, jak vidíme jako zvíře, jak se zajímáme o mimikry a maskování.
Anh ấy thích cách chúng ta nhìn như một con vật, cách chúng ta thích bắt chước và ngụy trang.
Můžeme si číst, psát dopisy, zabývat se různou jinou činností nebo odpočívat.
Chúng ta có thể làm thế bằng cách dùng thì giờ này để đọc, viết thư, làm thủ công và nghỉ ngơi.
Tak jsme se rozhodli zabývat se tímto problémem a vytvořit exoskeleton, který by problém pomohl řešit.
Vì vậy chúng tôi nghĩ chúng tôi sẽ giải quyết thách thức này bằng cách tạo ra một bộ xương ngoài.
Nestačí zabývat se pouze dětskou úmrtností, potřebujete také plánované rodičovství.
Không chỉ tỉ lệ tử vong của trẻ em, bạn cũng cần kế hoạch hóa gia đình nữa.
Vypadá to, že se stal zločin,... a zabývá se tím kancelář prokurátora.
Có vẻ nó phạm pháp và cơ quan DA sẽ giải quyết nó
Jak už se zmínil Chris, zabývám se studiem lidského mozku - funkcemi a strukturou lidského mozku.
Vâng, như Chris đã tiết lộ, tôi nghiên cứu về não người, các chức năng và cấu trúc của não bộ.
Jako občané sužované planety jsme morálně odpovědní zabývat se dramatickým úbytkem jeho rozmanitosti.
Là công dân của một hành tinh đang gặp khó khăn, chúng ta có trách nhiệm đạo đức phải giải quyết những mất mát to lớn về sự đa dạng trong cuộc sống.
Lidé nyní mají také více času zabývat se sportem.
Bây giờ người ta cũng có nhiều thời gian hơn để theo đuổi các môn thể thao.
(b) Co znamená hebrejské sloveso přeložené jako „zabývat [se]“?
(b) Động từ tiếng Hê-bơ-rơ được dịch là “suy-gẫm” có nghĩa gì?
10 Hebrejské sloveso přeložené jako „zabývat [se]“ mimo jiné znamená „rozjímat, uvažovat“, „promýšlet si nějakou záležitost“.
10 Động từ tiếng Hê-bơ-rơ được dịch là “suy-gẫm” có nghĩa “suy tưởng”, “ngẫm nghĩ về một vấn đề”.
Zabývám se tedy netopýřími zvyklostmi při hřadování, což vypadá asi takto.
Do vậy, tôi nghiên cứu quần hợp cùng đậu của loài dơi, và nó trông như thế này đây.
Zabývat se látkami a paletami barev.
Phàn nàn về mấy thứ như vải rèm hay bảng màu sơn.
Zabývám se tím, jak urychlit částice s nábojem, aby se pohybovaly rychlostí blížící se rychlosti světla.
Tôi tìm hiểu cách tăng tốc các hạt mang điện tích để đạt đến tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng.
Každý z nás by si tedy měl položit otázky: Zabývám se stále jen základními věcmi?
Do đó, mỗi người chúng ta nên tự hỏi: “Tôi vẫn còn xem xét những điều sơ học không?

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ zabývat se trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved