zelfbewustzijn trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ zelfbewustzijn trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ zelfbewustzijn trong Tiếng Hà Lan.

Từ zelfbewustzijn trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là lấy làm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tự kiêu, kiêu hãnh, sự tráng lệ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ zelfbewustzijn

lấy làm kiêu hãnh

(pride)

niềm hãnh diện

(pride)

tự kiêu

(pride)

kiêu hãnh

(pride)

sự tráng lệ

(pride)

Xem thêm ví dụ

Als je een machine met zelfbewustzijn hebt gebouwd, is het niet de geschiedenis van de mens, maar de geschiedenis van de goden.
Nếu anh đã tạo ra một cỗ máy có ý thức, thì đó không phải là lịch sử loài người.
Hoe kun je er zeker van zijn dat er geen doel is, als we niet eens begrijpen wat dat zelfbewustzijn is?
Làm sao anh chắc là không có một mục đích nào khi chúng ta còn chưa hiểu rõ về cái khả năng tri giác này?
Voor sommige mensen bevordert dat hun zelfbewustzijn.
Đối với một số người, điều này giúp gia tăng sự tự giác.
17 Bovendien hebt u een bewustzijn omtrent uzelf; u hebt zelfbewustzijn (Spreuken 14:10).
17 Hơn nữa, bạn ý thức về chính mình; bạn ý thức được bạn là ai.
En zelfbewustzijn?
Chúng cũng có cảm nhận về cái tôi?
„Een van de kenmerken van fthonos”, legt hetzelfde woordenboek uit, „is het gebrek aan zelfbewustzijn.
Tự điển đó giải thích: “Một đặc điểm của tính phthonos là sự thiếu ý thức.
Nog zeldzamer wanneer het gepaard gaat, zoals in mijn geval, met zelfbewustzijn en een meesterschap van taal.
Và càng hiếm hoi hơn nữa khi cùng với nó, như trong trường hợp của tôi, là sự tự nhận thức và là sự tinh thông ngôn ngữ.
Het is ook betrokken bij sociale interactie, het begrijpen van andere mensen, en bij zelfbewustzijn.
Nó cũng tham gia vào các tương tác xã hội, hiểu biết về người khác, và tự nhận thức về bản thân.
Kan zelfbewustzijn bestaan zonder wisselwerking?
Ý thức có thể tồn tại mà không có giao tiếp không?
Wat is het gevoel van zelfbewustzijn?
Một cảm giác về bản thân là gì?
Toen Skynet zelfbewustzijn kreeg... had het zich naar miljoenen servers over de hele wereld verspreid.
Lúc đó Skynet bắt đầu nhận thức.. Nó lây nhiễm hàng triệu máy tính trên toàn cầu.
Het is tevens een moment van zelfbewustzijn.
Và nó cũng là thời điểm của sự tự nhận thức.
En het laat zien dat kinderen een uitgebreid zelfbewustzijn kunnen ontwikkelen met behulp van een stuk gereedschap op een hele jonge leeftijd.
Và nó cho ta thấy là trẻ em có thể phát triển một nhận thức về bản thân thông qua công cụ từ một độ tuổi rất nhỏ.
Het is zelfbewustzijn dat de Homo sapiens onderscheidt van oudere voorlopers van de mensheid.
Ý tôi là, chính sự tự nhận thức bản thân đã tách biệt giống người khỏi những giống loài trước trong lịch sử nhân loại.
Wellicht is dat hetgene dat tegenslag ons biedt: zelfbewustzijn, een besef van onze eigen kracht.
Có lẽ đó là những gì nghịch cảnh mang lại cho chúng ta một cảm giác của cái tôi, một cảm giác của sức mạnh.
Zelfbewustzijn
Sự ý thức
Zou je niet kunnen denken dat het de bedoeling van mensen is om het zelfbewustzijn van het universum te zijn, om de middelpunten van vreugde, liefde, geluk en hoop te zijn?
Ý là, theo ý riêng của anh, liệu có thể có cơ hội nào để loài người là loài có khả năng tri giác của vũ trụ, là trung tâm của niềm vui, tình yêu, hạnh phúc và hy vọng không?
Ze slagen voor zelfbewustzijn-tests met spiegels.
Và chúng cũng vượt qua được phép thử nhận biết mình qua gương.
Kunnen we onze relatie met de vertechnologiseerde wereld herdefiniëren om het verhoogde gevoel van zelfbewustzijn te verkrijgen waar we naar op zoek zijn?
Có thể định nghĩa lại mối quan hệ của chúng ta với thế giới công nghệ hóa để có một cảm thức mãnh liệt hơn về sự tự nhận thức mà ta tìm kiếm không?
Dit merkwaardige recursieve proces noemen we het zelfbewustzijn, de Heilige Graal van de neurowetenschap of neurologie. We hopen ooit te begrijpen hoe dit proces in elkaar steekt.
Và cái tính đệ quy khác biệt này mà chúng ta gọi là sự tự nhận thức, là thứ mà tôi nghĩ là chén thánh của khoa học thần kinh, của thần kinh học và mong ngày nào đó, ta sẽ hiểu rõ chúng.
Leiderschapstraining bij Google, bijvoorbeeld, legt grote nadruk op innerlijke kwaliteiten, zoals zelfbewustzijn, zelfmeesterschap, invoelingsvermogen en compassie, omdat we geloven dat leiderschap begint met karakter.
Ví dụ như, việc đào tạo lãnh đạo ở Google nhấn mạnh rất nhiều vào các phẩm chất nội tâm, như là sự tự nhận thức, sự tự làm chủ, lòng cảm thông và lòng từ bi, bởi vì chúng tôi tin rằng khả năng lãnh đạo bắt nguồn từ tính cách con người.
Ze slagen voor zelfbewustzijn- tests met spiegels.
Và chúng cũng vượt qua được phép thử nhận biết mình qua gương.
Maar er is ook ons zelfbewustzijn.
Nhưng cũng là ý thức của bản thân chúng ta.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ zelfbewustzijn trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved