získat trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ získat trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ získat trong Tiếng Séc.

Từ získat trong Tiếng Séc có các nghĩa là đạt được, nhận, thu được, nhận được, thu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ získat

đạt được

(gain)

nhận

(take)

thu được

(procure)

nhận được

(to get)

thu

(earn)

Xem thêm ví dụ

Pořád máme možnost nejen přivést zpět ryby, ale získat jich ještě víc a nakrmit tak víc lidí než v současnosti.
Vẫn còn cơ hội để không chỉ mang đàn cá trở lại mà còn đánh bắt được nhiều cá hơn nuôi sống nhiều người hơn so với hiện tại.
Úsilím všech dětí Božích na zemi je nakonec získat toto poznání.
Việc đạt được sự hiểu biết này cuối cùng sẽ là công cuộc tìm kiếm của tất cả các con cái của Thượng Đế trên thế gian.
Kdysi jsme se ji snažili získat pro naši firmu.
Glendon Hill đã tán tỉnh cô ta vài năm trước đây.
Proč podle vás musíme odpouštět druhým, máme-li získat Pánovo odpuštění?
Tại sao các em nghĩ rằng chúng ta phải tha thứ cho người khác để nhận sự tha thứ của Chúa?
Pokud nemáte daňové identifikační číslo, například identifikační číslo daňového poplatníka (TIN) nebo rodné číslo (SSN), a jste společnost registrovaná v USA nebo jste občanem USA, případně jste společnost, která sídlí mimo USA, ale má aktivity na území USA, bude třeba toto číslo získat.
Nếu bạn là doanh nghiệp hoặc cá nhân tại Hoa Kỳ hoặc doanh nghiệp không thuộc Hoa Kỳ có hoạt động tại Hoa Kỳ và bạn không có I.D. thuế chẳng hạn như Mã số nhận dạng người nộp thuế hoặc Số an sinh xã hội, thì bạn cần phải có được I.D. thuế.
Jak znamenité je, můžeme-li být jako Job a můžeme-li rozradostnit Jehovovo srdce tím, že důvěřujeme v Boha a nepřipisujeme nepatřičnou důležitost ani sobě, ani hmotným věcem, které se dají získat!
Thật là điều tốt thay nếu chúng ta có thể giống như Gióp, là Đức Giê-hô-va vui lòng bởi sự tin cậy nơi Ngài và không quá coi trọng con người ta hay của cải mà ta có!
Nechal mě hledat rady a získat Jeho svolení zůstat na Ricks College.
Ngài để cho tôi tìm kiếm lời khuyên bảo và được Ngài cho phép ở lại trường Ricks College.
(Žalm 110:2) V tomto zkaženém světě, jenž je zcela odcizen Bohu, plní Mesiáš přání svého Otce, aby byli nalezeni všichni, kteří chtějí získat přesné poznání o Bohu a uctívat ho „duchem a pravdou“.
Hiện nay, vị vua được Đức Chúa Trời chọn đang cai trị giữa các kẻ thù (Thi-thiên 110:2).
A i přesto se jim vždy podaří získat výsledky, jaké chtějí.
Tuy nhiên, họ luôn đạt kết quả mà họ muốn.
Abyste studentům pomohli získat hlubší porozumění této pravdě, vyzvěte je, aby si představili, že dostali vozidlo, které se startuje prostřednictvím klíče, klíč ale neobdrželi.
Để giúp học viên hiểu thêm về lẽ thật này, hãy yêu cầu họ tưởng tượng rằng họ đã được đưa cho một chiếc xe mà cần phải có chìa khóa để khởi động nhưng đã không được đưa cho một chìa khóa.
Ti, kdo chtějí získat Boží požehnání, musí jednat rozhodně, neprodleně a v souladu s Božími požadavky.
Những ai muốn nhận được ân phước của Ngài thì phải hành động quyết liệt, không trì hoãn, phù hợp với các điều kiện của Ngài.
Odvážně se ujali svého kazatelského úkolu a mnoha lidem pomohli získat Boží pokoj.
Sau đó, nhờ có thánh linh ban thêm sức họ phấn chí, đảm nhận trách nhiệm rao giảng cách dạn dĩ, giúp nhiều người nhận được sự bình an của Đức Chúa Trời.
Jaký užitek můžeme získat, jestliže se ve zkouškách spoléháme na Jehovu?
Nếu nương cậy nơi Đức Giê-hô-va khi chịu đựng những thử thách, chúng ta có thể nhận được những lợi ích nào?
Co doufá, že od něj získá?
Hắn hy vọng nhận được gì ở ổng?
Zrovna jsem nám dokázal získat dalších 36 hodin navíc.
Cậu vừa cho các cháu thêm 36 tiếng nữa.
Roku 1577 se pokusil získat souhlas s vysláním na misijní cestu na Východ a po kladném vyřízení se v březnu roku 1578 vydal z portugalského Lisabonu na cestu.
Năm 1577, ông đăng ký trở thành thành viên của một đoàn thám hiểm tới Ấn Độ và chuyến đi bắt đầu từ tháng 3 năm 1578 từ Lisboa, Bồ Đào Nha.
A díky nim můžete získat výhodu ve vašem psychologickém scénáři a vytvořit si příběh vašeho chování v čase.
Với điều này, chúng ta có thể biết một ít về diễn tiến tâm trạng của mình và tạo một câu chuyện về hành vi của chúng ta theo thời gian.
(Římanům 5:12) Ježíš jako dokonalý člověk svůj lidský život obětoval a tak opatřil výkupné, které věrným lidem umožňuje získat věčný život. (11/15, strany 5 a 6)
(Rô-ma 5:12) Là một người hoàn toàn, Chúa Giê-su hy sinh mạng sống, như vậy cung cấp giá chuộc khiến những người trung thành có thể đạt sự sống đời đời.—15/11, trang 5, 6.
Jak získat nápovědu
Tìm hiểu cách yêu cầu trợ giúp.
Mistře Gökene, zabere čas získat rovnováhu moci Nicoty.
Thầy Goken, vẫn cần thời gian để tập quen và vận dụng sức mạnh hư vô.
A vítěz získá koně.
Người thắng có được con ngựa.
Získat svobodu pro někoho, koho bys mohl milovat... dokonce víc, než matčinu čest?
đem lại sự tự do cho người mà nó yêu... mà nó còn coi trọng hơn danh dự của mẹ nó?
Problém je, že mnoho přístrojů na diagnózu rakoviny je invazivních, nákladných, často jsou nepřesné, a trvá neuvěřitelně dlouho získat výsledky.
Vấn đề là nhiều công cụ chẩn đoán ung thư phải xâm nhập cơ thể, đắt tiền, thường không chính xác. và chúng có thể mất nhiều thời gian để nhận được kết quả.
17 Nesmíme také přehlédnout pomoc, kterou můžeme získat z modlitby.
17 Chúng ta cũng không nên coi nhẹ sự giúp đỡ mà chúng ta có qua lời cầu nguyện.
Po dvou až třech týdnech začíná instinktivně okusovat křehké konečky akáciových větví a brzy získá dost síly, aby nezůstávalo pozadu za dlouhými kroky své matky.
Sau hai hoặc ba tuần, hươu con theo bản năng bắt đầu gặm những đầu non của cành cây keo và chẳng bao lâu có đủ sức để theo kịp những bước dài của hươu mẹ.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ získat trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved