ジョルジュ・ブラック trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ジョルジュ・ブラック trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ジョルジュ・ブラック trong Tiếng Nhật.

Từ ジョルジュ・ブラック trong Tiếng Nhật có nghĩa là Georges Braque. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ジョルジュ・ブラック

Georges Braque

Xem thêm ví dụ

1944年:ジョルジュ・セデスの『極東のインド化した諸国の古代史』が刊行。
Năm 1944 tại Hà Nội, George Cœdès công bố Histoire ancienne des États hindouisés d'Extrême-Orient (Cổ sử các quốc gia Ấn Độ hóa tại Viễn Đông).
数々の手厳しい意見の中で、ポップミュージック界の有名人クリス・ブラウン、マイリー・サイラス、サイモン・コーウェルらはブラックを支持した。
Dù chịu những lời phê bình gay gắt, một số nhân vật nổi tiếng trong giới âm nhạc Chris Brown, Miley Cyrus và Simon Cowell ủng hộ Black.
ブラック ホーク の 警備 グループ テッド ・ ゲイナー
Đội bảo vệ Diều hâu đen.
ブラック ・ ハンマー !
Black hammer.
特に ブラック ・ ウォルダー
Nhất là Black Walder.
アゾレス諸島には、牛乳から作られるスパイシーなチーズ、ケイジョ・デ・サン・ジョルジュがある。
Ở Azores, có một loại pho mát làm từ sữa bò với vị cay, tên là Queijo São Jorge.
携帯 に 見え る が 、 実 は 、 デジタル の ブラック ・ ホール だ 。
Trông thì giống cái điện thoại nhưng thực chất nó là cái lỗ đen dạng số.
バージルは米国で生まれ,大学でブラック・ムスリムの一員になりました。
Virgil sinh tại Hoa Kỳ và hồi còn đi học đại học đã gia nhập nhóm Hồi Giáo Da Đen.
Mattias Gardellによれば、NSBMバンドはブラックメタルシーンの中でもマイノリティであるとのこと。
Theo Mattias Gardel thì những nghệ sĩ NSBM chỉ là thiểu số trong black metal.
アア ブラック サ バス の 話 か
Mày nên nói chuyện với Black Sabbath.
ブラック ホーク 上空 援護 に ま わ れ
Chỉ còn 2 máy bay.
戦争を終わらせる手助けをしようとするが、ステファニーは捕獲されブラックマスクに拷問された。
Trong khi cố gắng để giúp chấm dứt cuộc chiến, Brown đã bị bắt và bị tra tấn bởi trùm tội phạm Black Mask.
君 を キャッスル ブラック へ 連れ帰 る
Anh ta sẽ mang cậu về Hắc Thành.
アフリカ の ブラック マーケット で
Tôi biết gã này.
わたしもエホバに生涯お仕えすることを決意し,英国ブラックプールでバプテスマを受けました。
Cuối cùng, tôi cũng muốn dâng đời sống của mình cho Đức Giê-hô-va.
だ から " ブラック ホール " と
Thế nên chúng ta mới gọi nó là lỗ " đen ".
ブラック ・ ウォーター 湾 で は お前 の 神 の ため に 戦 っ た
Ta chiến đấu cho thần của ngươi tại Vịnh Hắc Thủy.
アジア の 怪獣 ブラック マーケット を 仕切 っ て る
Hắn quản lý chợ đen Kaiju ngay tại Châu Á.
ブラック リスト から 君 に 引き渡 す 事 だ
đưa cô bản danh sách đen.
ブラック・バナナ ブラック・バナナ
Trái chuối đen, trái chuối đen
ブラック・ジャック 無免許で法外な治療費を請求するが、天才的な腕を誇る外科医。
Black Jack là một bác sĩ ngoại khoa giỏi nhưng không có giấy phép hành nghề, có thể thực hiện những ca phẫu thuật khó khăn với giá cắt cổ.
ブラック フィッシュ は 老いぼれ だ
Hắc Ngư chỉ là một lão già.
Sam Dunnはノルウェーのシーンについて、「他のヘヴィメタルシーンとは違い、文化や地理的特徴がブラックメタルの音楽やイメージに組み込まれている」と言っている。
Sam Dunn đã ghi chép về thực trạng này ở Na Uy như sau: "Không giống bất kì nền cảnh nào của heavy metal, văn hóa và địa điểm được đưa vào trong âm nhạc và hình ảnh".
私 は ジョルジュ の 店 で 働 い て る
Cháu làm việc cùng bố Georges ở tiệm đồ chơi.
ブラック ウォーター 湾 の 戦い の わずか 前 に
Ngay trước trận chiến Vịnh Hắc Thủy

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ジョルジュ・ブラック trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved