Cosa significa đặc tính in Vietnamita?

Qual è il significato della parola đặc tính in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare đặc tính in Vietnamita.

La parola đặc tính in Vietnamita significa carattere, caratteristica, genio. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola đặc tính

carattere

nounmasculine

Chúa biết rõ tiềm năng của đặc tính cao quý của Joseph.
Il Signore conosceva il potenziale del nobile carattere di Joseph.

caratteristica

nounfeminine

Làm thế nào môi đặc tính này chuẩn bị cho chúng ta để nhận được sự hiểu biết?
Come ci prepara ognuna di queste caratteristiche a ricevere conoscenza?

genio

nounmasculine

để biết được những loại gene nào có thể nắm giữ những đặc tính này
per capire quali tipi di geni darebbero luogo a quelle caratteristiche

Vedi altri esempi

Nó dựa vào một đặc tính mà Cardano đã chú ý nhận xét
E ́ basato su una proprietà che Cardano notò.
Máu này chứa một đặc tính dị ngăn hoàn toàn quá trình đông máu.
Questo sangue possiede delle proprietà uniche che prevengono completamente la coagulazione.
Và phải chăng những đặc tính này cũng góp phần đem lại sự bất công trên thế giới?
E queste caratteristiche non contribuiscono alle ingiustizie del mondo?
Những đặc tính khác là do “việc làm trong các tiền kiếp” quyết định.
Le altre caratteristiche sono determinate dalle “azioni [compiute dalla persona] nelle vite precedenti”.
Tôi cần biết đôi điều về các đặc tính của chất mà ông đã đưa cho Emma Craven.
Devo sapere qualcosa riguardo le proprieta'della sostanza che tu hai dato ad Emma Craven.
Chúng là một chuỗi ảnh hưởng mang đặc tính cá nhân như bản thân của người phụ nữ.
Formano un miscela di influenze tanto individuali ed idiosincratiche quanto la donna stessa.
Nhiều trong số các khu dân cư này có lịch sử và đặc tính riêng để gọi chúng.
Molti di questi nuclei hanno avuto una storia ed uno sviluppo urbanistico peculiari.
Các đức tính đó có phải là các đặc tính của cơ thể không?
Erano caratteristiche fisiche?
3 Trong hai khuynh hướng tâm thần, cái nào biểu thị đặc tính của thế gian ngày nay?
3 Da quale di questi due atteggiamenti mentali è caratterizzato il mondo odierno?
Và, như người Mỹ thường hay nghĩ, đặc tính di cư chỉ có ở người Mê- hi- cô.
E come spesso succede, in America, immigrazione divenne sinonimo di messicani.
Đây là loại xà phòng làm từ hạt bạc nanô với đặc tính kháng khuẩn.
Questo sapone è fatto con nanoparticelle d'argento, dalle proprietà antibatteriche.
Chúa biết rõ tiềm năng của đặc tính cao quý của Joseph.
Il Signore conosceva il potenziale del nobile carattere di Joseph.
Những đặc tính của người trẻ giúp họ như thế nào để ca ngợi Đức Chúa Trời?
In che senso quelle dei giovani sono doti ideali per lodare Dio?
Tất cả những điều trên là đặc tính nổi bật
Tutte queste sono proprietà emergenti.
Vì thường có đặc tính này nên lời biện hộ nói chung bị người ta nghi ngờ.
Siccome le scuse sono spesso di questa natura, di solito destano un certo sospetto.
Đây là kết quả của sự phối hợp giữa các đặc tính di truyền và hormone nam.
Questo è il risultato di una combinazione di tratti ereditari e ormoni maschili.
4 Một đặc tính khác của Đức Giê-hô-va là quyền năng.
4 Un altro attributo di Geova è la potenza.
Và một đặc tính khác đó là tính chắn.
E l'altra è l'impenetrabilità.
Có nhiều đặc tính của những người đã phát triển óc đoán xét đúng.
Le persone che hanno sviluppato un buon giudizio hanno molte qualità.
Và tôi nghĩ sự lão hóa của người cũng có chung những đặc tính.
E penso che l'invecchiamento condivida senza dubbio tutte queste caratteristiche.
Nó mang tên mới—nhưng vẫn còn đặc tính ngoại giáo.
Le fu cambiato nome, ma non perse la sua natura pagana.
Nhưng Phục-truyền Luật-lệ Ký 32:4 cũng nói về đặc-tính đạo-đức của Đức Giê-hô-va.
Ma Deuteronomio 32:4 prosegue menzionando gli attributi morali di Geova.
Làm thế sẽ giúp chúng ta tránh được những đặc tính của người đa nghi.
Così facendo eviteremo le caratteristiche dei cinici.
Sự bành trướng quân lực này để lộ đặc tính độc ác và tham lam.
Questa espansione militare fu contrassegnata da crudeltà e avidità.
* Am Môn đã cho thấy những đặc tính nào?
* Quali qualità ha dimostrato Ammon?

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di đặc tính in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.