Cosa significa doanh thu in Vietnamita?

Qual è il significato della parola doanh thu in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare doanh thu in Vietnamita.

La parola doanh thu in Vietnamita significa introito, reddito, giro d'affari, Fatturato. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola doanh thu

introito

nounmasculine

reddito

nounmasculine

nhưng họ tạo nên 95% trên tổng số doanh thu hoạt động
ma rappresentano il 95 per cento del reddito operativo

giro d'affari

noun

Fatturato

Chúng tôi có doanh thu thấp hơn bất kỳ cửa hàng nào ở phố K.
Abbiamo il fatturato piu'basso di un negozio di K Street.

Vedi altri esempi

Cả hai CLB thoát y đều giảm doanh thu à?
Siamo in perdita in entrambi gli strip club?
Công nghệ này đáng giá với các giải đấu, có doanh thu, hàng tỷ đô-la một năm.
Porta entrate, da miliardi di dollari l'anno.
Đây là bộ phim có doanh thu cao nhất trong tất cả các phim (đến năm 2015).
Forse la mia peggiore di tutto l’anno” (con il programma di domani).
Và nó tạo nên sự khác biệt lớn trên thị trường, tăng doanh thu và lợi nhuận.
E questo è stato un potente differenziatore sul mercato, che ha fatto aumentare vendite e profitti.
Và chúng tôi cũng định giá cho công ty dựa trên mức doanh thu hoạt động.
E assegnamo anche un valore all'azienda dato dal reddito operativo.
Doanh thu bán CD giảm hằng năm ♫
♫ Le vendite dei CD sono crollate di anno in anno ♫
Tập đoàn Evil chiếm tới 80% doanh thu của chúng ta.
La Evil Corp rappresenta l'80 per cento dei nostri affari, se li perdiamo...
Doanh thu của công ty đã tăng lên 2 chữ số kể từ khi tôi và cô điều hành.
Le entrate aziendali sono a doppia cifra da quando le controlliamo noi.
Khảo sát 10 bộ phim có doanh thu cao nhất mỗi năm trong suốt thập kỉ qua
Consideriamo i 10 più grandi successi degli ultimi 10 anni.
Các yếu tố doanh thu và chi phí làm nên khả năng tạo lợi nhuận của doanh nghiệp.
Tempo e risorse spese per la gestione del rischio potrebbero essere spese per attività più redditizie.
Ứng dụng bị ẩn có thể tiếp tục tạo doanh thu, số liệu thống kê và phân tích.
Le applicazioni nascoste possono continuare a generare entrate, statistiche e dati analitici.
Năm 1995, hãng công bố lợi nhuận doanh thu gần 1.5 tỷ đô, một năm trước thời hạn.
Nel 1995, la compagnia aerea ha un fatturato di US 1,05 miliardi di dollari, con un anno di anticipo rispetto al previsto.
Bọn CIA, chúng lấy 7% doanh thu của tao.
Prendono il 7% dei miei guadagni.
Doanh thu ư?
Gli ascolti?
Đây cũng là một trong các công ty có doanh thu lớn nhất thế giới.
Ed anche una delle società con maggior successo commerciale al mondo.
Và chúng tôi cho phép doanh nghiệp chia sẻ 1 phần trong doanh thu của họ.
E consentiamo agli imprenditori di distribuire una percentuale dei loro utili.
Các công ty được yêu cầu phải thường xuyên báo cáo doanh thu.
Le società sono tenute a fare rapporto dei loro profitti regolarmente.
Vậy nên 82% giảm tương đương với 90% giảm lượng khí khí gas thải trung bình so với doanh thu.
Così una riduzione assoluta dell'82% equivale ad una riduzione del 90% della intensità di gas serra in relazione alle vendite.
Màu xanh càng đậm, doanh thu càng cao.
Più scuro è il blu, più alto è il profitto.
Hãy khai thác thông tin này để tối đa hóa tiềm năng và doanh thu của ứng dụng:
Con queste informazioni puoi ottimizzare il potenziale e le entrate della tua app:
Doanh thu ban đầu của Hatsune Miku cao đến nỗi Crypton không thể theo kịp nhu cầu.
Le vendite iniziali dell'applicativo legato ad Hatsune Miku sono state così alte che la Crypton non è riuscita a soddisfare tutte le richieste.
Hãy nhìn dữ liệu tôi thu thập từ 100 nhân viên bán hàng, về doanh thu của họ.
Guardate alcuni dati che ho raccolto da centinaia di venditori, tracciando i loro ricavi.
Doanh thu mỗi 1000 lần hiển thị (RPM).
Entrate per 1000 impressioni (RPM).
Và sau đây là những số liệu về 14 năm doanh thu và lợi nhuận.
E ci sono 14 anni di dati di vendite e profitti a testimoniarlo.
Họ nằm trong đa số người có doanh thu thấp nhất nhưng cũng có cả cao nhất.
Rappresentano la maggior parte di quelli che guadagnano meno, ma anche di più.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di doanh thu in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.