ベトナム語のcambridgeはどういう意味ですか?

ベトナム語のcambridgeという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのcambridgeの使用方法について説明しています。

ベトナム語cambridgeという単語は,ケンブリッジ, ケンブリッジを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。

発音を聞く

単語cambridgeの意味

ケンブリッジ

proper

Chuyến tầu đi Cambridge khởi hành từ ke số 5.
ケンブリッジ行きの列車は5番線から出発します。

ケンブリッジ

proper (Cambridge, Massachusetts)

Chuyến tầu đi Cambridge khởi hành từ ke số 5.
ケンブリッジ行きの列車は5番線から出発します。

その他の例を見る

Một vài năm sau, tôi tới Đại học Cambridge tới phòng thí nghiệm Cavendish ở Anh Quốc. làm nghiên cứu sinh Tiến sĩ Vật lý.
数年後 私は ケンブリッジ大学の キャヴェンディッシュ研究所で 物理学の博士課程にいました
Vào mùa đông Cambridge năm 1812 và 1813, bốn vị này đã gặp nhau để bàn luận những gì mà họ gọi là bữa sáng triết học Họ đàm luận về khoa học và sự cần thiết của một cuộc cách mạng khoa học mới.
1812-13年の冬 ケンブリッジで この4人が集まって 「哲学朝食会」を開きました
Hiện ông là Giáo sư danh dự tại đó, và cũng là một chuyên viên nghiên cứu cao cấp tại Nhóm nghiên cứu Microsoft ở Cambridge, Anh.
現在彼は同大学の名誉教授であり、イギリスケンブリッジのマイクロソフト リサーチの主任研究者でもある。
Tôi tới Cambridge vì và lúc đó, Cambridge thực sự là nơi tốt nhất thế giới cho ngành tinh thể học chụp bằng tia X.
ケンブリッジに行ったのは、 当時X線回折で最先端だったからです 今日X線回折といえば
Nhà xuất bản Đại học Cambridge (Cambridge University Press, CUP) là một nhà xuất bản của Đại học Cambridge.
ケンブリッジ大学出版局(Cambridge University Press)は、ケンブリッジ大学の出版事業を手がける出版社である。
Tôi mà một nhà khoa học về máy tính ở Ai Cập, và tôi đã được chấp nhận vào chương trình tiến sĩ tại Đại học tổng hợp Cambridge.
エジプトでコンピューターサイエンスを 学んでいたときのことです ケンブリッジ大学の博士課程に 合格したところでした
Một sự kiện quan trọng của môn bóng rugby thời kỳ đầu là sự ra đời của bộ luật rugby viết tay đầu tiên tại trường Rugby vào năm 1845, và được tiếp nối bằng 'bộ luật Cambridge' vào năm 1848.
ラグビーフットボールの初期の発展における重要な出来事は、1845年のラグビー校における初のフットボール規則の成文化と、それに続く1848年のケンブリッジ・ルールの制定である。
Nếu bạn theo học tại một trường Đại Học hàng đầu-- giả dụ bạn học tại Havard hay Oxford hay Cambridge-- và bạn nói, "Tôi đến đây bởi vì tôi đang trong quá trình tìm kiếm đạo đức, sự hướng dẫn và niềm an ủi Tôi muốn biết phải sống ra sao." họ có lẽ sẽ chỉ bạn đường đến nhà thương điên.
一流の大学 たとえば— ハーバードか オックスフォードか ケンブリッジにでも行って 「道徳と導きと慰めを求めて来ました どう生きれば良いのか知りたいのです」 と言ったなら 彼らは精神病院へ行けと言うことでしょう
Sau đó, bà hoàn thành chương trình đại học bốn năm về khí tượng học tại Đại học Cambridge, và học lái máy bay hạng nhẹ.
その後、彼女はケンブリッジ大学で気象学で4年間の学位記を修了し、そして軽飛行機を飛ばすことができるようになった。
Theo cuốn lịch sử Kinh Thánh The Cambridge History of the Bible, Môi-se “đã chọn những người biết chữ. . . để ghi lại những quyết định và tổ chức hệ thống nhân sự”.
ケンブリッジ聖書の歴史」(英語)も述べるとおり,モーセは「読み書きのできる役人たちを任命して......決定事項や組織機構に関する事柄を記録させ」ました。
Chuyến tầu đi Cambridge khởi hành từ ke số 5.
ケンブリッジ行きの列車は5番線から出発します。
Năm 1918, ông trở thành hiệu trưởng trường cao đẳng Trinity, Cambridge, ông giữ chức vụ này cho tới lúc mất.
1918年にはトリニティ・カレッジの学長となり、亡くなるまで務めた。
Cuốn The Cambridge History of the Bible nói: “Kinh-thánh làm cho ông vui, và có cái gì nhanh nhẹn và hớn hở trong động tác của ông cho thấy rằng ông vui mừng”.
ケンブリッジ版,聖書の歴史」は,「聖書が彼を幸せにしたので,幸せな気分を伝えるそのリズムには速くて快活なところがある」と述べています。
Từ năm 1887, ông cũng là giáo sư âm nhạc tại Cambridge.
1887年からはケンブリッジ大学の音楽科教授も兼任した。
Chuyện bắt đầu từ một góc tối của một bữa tiệc đông vui, trong đêm đầu một mùa đông khắc nghiệt ở Cambridge, khi 3 người bạn và tôi hỏi nhau câu mà đám trẻ muốn tìm kiếm chút gì chân thực đã từng hỏi từ rất lâu rồi: "Muốn đi phượt không?"
過酷なケンブリッジの冬が始まって まだ間もないある夜のことでした 盛り上がるパーティーの 盛り上がっていない隅の方で 3人の友人と ある話題が持ち上がります それは若い人々なら 誰しも一度は経験のある 若さ故のありふれた話題でした 「旅に出ようか」
Có một câu châm ngôn là điều xa lạ không giống với điều ít xảy ra, đó là lý do tại sao chúng tôi tại ĐH Cambridge đang thiết lập một trung tâm nghiên cứu cách giảm nhẹ những nguy hiểm tiềm tàng đó.
「知らない事と ありえそうもない事は 同じではない」 ということわざ通りです これが 予測されるリスクを 軽減する研究をするため 我々がケンブリッジ大学で センターを設置している理由です
Chẳng hạn, cuốn The Cambridge History of the Bible cho biết các dịch giả của bản Kinh Thánh nổi tiếng King James Version, còn gọi là Authorized Version, được in năm 1611, đã tham khảo bản Đa Ngữ Antwerp và xem đó là một công cụ hữu ích trong quá trình dịch các ngôn ngữ cổ xưa.
例えば,「ケンブリッジ 聖書の歴史」(英語)によれば,1611年の有名な「ジェームズ王欽定訳」の翻訳者たちが古代の言葉を翻訳するに当たり,アントワープ多国語対訳聖書は貴重な助けとなりました。
(Cười) Tờ báo ở Cambridge đã đăng một bài báo về "khám phá" này và ngay ngày hôm sau, họ nhận được 5000 lá thư từ độc giả nói rằng, "Đó chỉ là một tập hợp Mandelbrot cực lớn thôi mà."
(笑) ケンブリッジの新聞が その『発見』についての記事を書き 翌日 5千を超える手紙を受け取りました 『あれは単に とても大きいマンデルブロ集合だ』
Clean Bandit là một nhóm nhạc điện tử được thành lập tại Cambridge, Anh Quốc vào năm 2009.
クリーン・バンディット(英語:Clean Bandit 公式和名:清潔な盗賊)は2009年にイギリス・ケンブリッジで結成されたエレクトロニックのグループ。
Đại học Cambridge được thành lập.
ケンブリッジ大学が創設される。
Milton luôn luôn xuất sắc trong việc học và lấy bằng thạc sĩ của trường Cambridge vào năm 1632.
ミルトンは学問に秀で,1632年にケンブリッジ大学で修士号を取得します。
tôi nghĩ chúng ta có thể làm nó ở cambridge mang nó đến cambridge và họ đã bắt đầu với 2 phụ nữ robin chase cùng với những người khác họ đã khởi động nó
ケンブリッジでもやれそうだ」 アイデアを持ち帰って もう1人の創業者 - ロビン・チェイスと共に女性2人で始めました
Một trong ba người cảm thấy căng thẳng đến mức phải tìm cách để thoát khỏi các công nghệ giao tiếp”. —TRƯỜNG ĐẠI HỌC CAMBRIDGE, ANH QUỐC.
......3人に1人は,通信機器に振り回されない時間が欲しいと考えている」。 ―ケンブリッジ大学,英国。
Đi đường về Cambridge bình an, giáo sư.
ケンブリッジ まで ご 無事 で お 帰り を
Ở tuổi 17, tôi đã tuyển những người từ Đại học Cambridge vào tổ chức này.
そして17歳の時 ケンブリッジ大学の 学生をその組織に勧誘していました

ベトナム語を学びましょう

ベトナム語cambridgeの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。

ベトナム語について知っていますか

ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。