O que significa sự mong muốn em Vietnamita?

Qual é o significado da palavra sự mong muốn em Vietnamita? O artigo explica o significado completo, a pronúncia junto com exemplos bilíngues e instruções sobre como usar sự mong muốn em Vietnamita.

A palavra sự mong muốn em Vietnamita significa desejo, voto, pretensão, moção, aspiração. Para saber mais, veja os detalhes abaixo.

Ouça a pronúncia

Significado da palavra sự mong muốn

desejo

(desire)

voto

(desire)

pretensão

(desire)

moção

(desire)

aspiração

(desire)

Veja mais exemplos

Đối với những người thực sự mong muốn hối cải, thì có một con đường trở lại.
Para aqueles que realmente desejarem, há um caminho de volta.
Nếu nàng thật sự mong muốn.
Se realmente o desejares.
Sự mong muốn điều gì đó không thể biến nó thành sự thực, con của ta.
Querer alguma coisa não basta para consegui-la, minha querida.
Một bên, tao có sự mong muốn.
Por um lado, há o processo de querer.
Lý do có thể là một sự mong muốn đầy dục vọng.
Um desejo lascivo pode ser a causa disso.
Rồi tôi sẽ nói về điều chúng tôi, người bán dâm, thật sự mong muốn.
Depois, vou falar-vos do que nós, como profissionais do sexo, realmente queremos.
Vậy, điều cậu ta thực sự mong muốn đó là được quan tâm và trìu mến.
Assim, o que ele realmente queria era atenção e afeto.
Dù vậy, thứ ông ta thật sự mong muốn là một bức vẽ của Vermeer.
E o que ele realmente queria era algo de Vermeer.
Họ không biết Đức Giê-hô-va thật sự mong muốn họ phải làm gì.
Algumas possivelmente mudariam seu estilo de vida se lhes fossem apresentadas sólidas razões bíblicas para fazerem isso.
Để đạt được sự mong muốn của mình, người ấy đã chịu mắc một món nợ lớn.
A fim de satisfazer seu desejo, contraiu uma grande dívida.
Dave, chính phủ không thực sự mong muốn bị cáo buộc đồng phạm giết người.
Dave, os governantes realmente não gostam de ser acusados de colaborar com um assassinato.
Lòng trắc ẩn lẫn kinh nghiệm là điều mình thật sự mong muốn nơi người bạn ấy.
De fato, alguém compassivo e experiente é muito valioso.
Cậu ấy tưởng cậu ấy có thể biến thành bằng việc vào rừng và thực sự mong muốn nó.
Pensava que podia transformar-se num, apenas por estar na floresta e desejar intensamente consegui-lo.
(Ga-la-ti 5:19-21) Những thực hành nhục dục đi quá sự mong muốn được mùa và có nhiều súc vật.
(Gálatas 5:19-21) As práticas sensuais iam além do desejo de ter abundantes safras, e manadas e rebanhos.
An Ma đã dạy rằng Thượng Đế ban cho loài người “tùy theo sự mong muốn của họ” (An Ma 29:4).
Alma ensinou que: Deus concede “aos homens segundo seus desejos” (Alma 29:4).
Ngài biết chúng ta thật sự mong muốn những điều mình cầu nguyện hay chúng ta chỉ lặp đi lặp lại.
25:40) Jeová sabe se realmente desejamos aquilo pelo qual oramos, ou se estamos apenas recitando um conjunto de palavras.
Khi thấy bạn thật sự mong muốn làm Đức Chúa Trời vui lòng, họ càng yêu thương và tôn trọng bạn hơn.
A amorosa consideração deles por vocês aumentará ao verem seu desejo sincero de agradar a Deus.
Sự mong muốn làm điều gì cho người khác thúc đẩy chúng ta phụng sự Đức Giê-hô-va cách trung thành?
Também devemos ser incentivados a servir lealmente a Jeová pelo desejo de fazer o que para com os outros?
16 Sự mong muốn xây dựng cho người khác cũng thúc giục chúng ta phụng sự Đức Giê-hô-va cách trung thành.
16 O desejo de ser edificante para outros também deve motivar-nos a servir a Jeová com lealdade.
Bởi vậy, trước khi lên trời, Giê-su đã bày tỏ sự mong muốn sao cho chiên được săn sóc tử tế.
Por isso, antes de subir ao céu, Jesus expressou seu desejo de que as ovelhas recebessem os devidos cuidados.
18 Với ý chí đó, bạn phải thường xuyên xem xét mục đích, sự mong muốn và những điều làm bạn chú tâm.
18 Com este objetivo, você tem de examinar constantemente seus alvos, desejos e interesses.
Phải có sự mong muốn làm điều tốt nhưng không phải, tất nhiên, bằng sự tiêu phí sự tinh thần của chúng ta.
Tem que haver uma vontade de fazer boas ações, mas não, evidentemente, à custa da nossa própria sanidade.

Vamos aprender Vietnamita

Então, agora que você sabe mais sobre o significado de sự mong muốn em Vietnamita, você pode aprender como usá-los através de exemplos selecionados e como lê-los. E lembre-se de aprender as palavras relacionadas que sugerimos. Nosso site está em constante atualização com novas palavras e novos exemplos para que você possa pesquisar o significado de outras palavras que não conhece em Vietnamita.

Você conhece Vietnamita

O vietnamita é a língua do povo vietnamita e a língua oficial do Vietnã. Esta é a língua materna de cerca de 85% da população vietnamita, juntamente com mais de 4 milhões de vietnamitas no exterior. O vietnamita também é a segunda língua das minorias étnicas no Vietnã e uma língua minoritária étnica reconhecida na República Tcheca. Como o Vietnã pertence à Região Cultural do Leste Asiático, o vietnamita também é fortemente influenciado pelas palavras chinesas, por isso é a língua que tem menos semelhanças com outras línguas da família das línguas austro-asiáticas.